Tuần hiện tạiTuần 46
Dương lịchTừ 15/11 đến 21/11
Âm lịchTừ 19/10 đến 25/10
Tuần còn lại6 tuần
-
-
Thứ Hai
15
15/11
19
Tháng 10Mậu Ngọ
Can Chi
Bính ThânTháng Quý Hợi, Năm Mậu Ngọ
Trực
Thu · Hung
Giờ hoàng đạo
Tý23:00-00:59
Sửu01:00-02:59
Thìn07:00-08:59
Tỵ09:00-10:59
Mùi13:00-14:59
Tuất19:00-20:59
Tuổi hợp
TỵTýThìn
Nên làm
Tắm gộiQuét nhàBắt thúSăn bắn+2
Ngày xấu
Thứ Ba
16
16/11
20
Tháng 10Mậu Ngọ
Can Chi
Đinh DậuTháng Quý Hợi, Năm Mậu Ngọ
Trực
Khai · Cát
Giờ hoàng đạo
Tý23:00-00:59
Sửu01:00-02:59
Thìn07:00-08:59
Tỵ09:00-10:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuổi hợp
ThìnTỵSửu
Nên làm
Quan kếTế tựCầu phúcCầu tự+6
Ngày bình thường
Thứ Tư
17
17/11
21
Tháng 10Mậu Ngọ
Can Chi
Mậu TuấtTháng Quý Hợi, Năm Mậu Ngọ
Trực
Bế · Hung
Giờ hoàng đạo
Dần03:00-04:59
Mão05:00-06:59
Tỵ09:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Dậu17:00-18:59
Hợi21:00-22:59
Tuổi hợp
MãoDầnNgọ
Nên làm
Hợp trướngCắt mayCưới hỏiAn giường+4
Ngày tốt
Thứ Năm
18
18/11
22
Tháng 10Mậu Ngọ
Can Chi
Kỷ HợiTháng Quý Hợi, Năm Mậu Ngọ
Trực
Kiến · Cát
Giờ hoàng đạo
Sửu01:00-02:59
Thìn07:00-08:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Tuổi hợp
DầnMãoMùi
Nên làm
Giải trừSửa nhàQuan kế
Ngày bình thường
Thứ Sáu
19
19/11
23
Tháng 10Mậu Ngọ
Can Chi
Canh TýTháng Quý Hợi, Năm Mậu Ngọ
Trực
Trừ · Hung
Giờ hoàng đạo
Dần03:00-04:59
Mão05:00-06:59
Tỵ09:00-10:59
Thân15:00-16:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Tuổi hợp
SửuThânThìn
Nên làm
Định minhTế tựCầu phúcCầu tự+12
Ngày xấu
Thứ Bảy
20
20/11
24
Tháng 10Mậu Ngọ
Can Chi
Tân SửuTháng Quý Hợi, Năm Mậu Ngọ
Trực
Mãn · Cát
Giờ hoàng đạo
Dần03:00-04:59
Mão05:00-06:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Tuổi hợp
TýTỵDậu
Nên làm
Tế tựTạc tượng / vẽ tượngCắt tócHọp thân hữu+5
Ngày bình thường
Chủ Nhật
21
21/11
25
Tháng 10Mậu Ngọ
Can Chi
Nhâm DầnTháng Quý Hợi, Năm Mậu Ngọ
Trực
Bình · Cát
Giờ hoàng đạo
Tý23:00-00:59
Sửu01:00-02:59
Thìn07:00-08:59
Tỵ09:00-10:59
Mùi13:00-14:59
Tuất19:00-20:59
Tuổi hợp
HợiNgọTuất
Nên làm
Xuất hànhNạp tàiKhai thị / mở hàngGiao dịch+13
Ngày bình thường
Tiện ích lịch tuần
Số tuần
40
29/9 thuộc tuần 40/2026 (28/9 - 4/10)
Xem lịch tuần này

Công cụ tra cứu ngày thuộc tuần thứ mấy trong năm theo chuẩn ISO 8601 quốc tế. Mỗi tuần được tính bắt đầu từ Thứ Hai và kết thúc Chủ Nhật.

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Tuần 46/2038 chạy từ Thứ Hai đến Chủ Nhật theo ISO 8601. Năm 2038 có 52 tuần. Mỗi ngày trên lịch tuần dùng cùng đánh giá tốt xấu, can chi và giờ hoàng đạo với trang ngày.

Lịch tuần 46/2038

Tuần 46/2038 chạy từ Thứ Hai đến Chủ Nhật theo ISO 8601. Năm 2038 có 52 tuần. Mỗi ngày trên lịch tuần dùng cùng đánh giá tốt xấu, can chi và giờ hoàng đạo với trang ngày.

Cần so rộng hơn thì mở lịch tháng.

Câu hỏi thường gặp

Tuần 46 năm 2038 bắt đầu ngày nào?

Lịch tuần trên trang bắt đầu Thứ Hai và kết thúc Chủ Nhật, chuẩn ISO 8601. Năm 2038 có 52 tuần; tuần 46 đang được mở.

Lịch tuần khác lịch tháng thế nào?

Lịch tuần nhìn bảy ngày liền để sắp việc gần. Lịch tháng so sánh cả tháng; trang ngày đọc giờ hoàng đạo và việc cụ thể. Cả ba dùng một engine.