Tuần hiện tạiTuần 11
Dương lịchTừ 14/3 đến 20/3
Âm lịchTừ 20/2 đến 26/2
Tuần còn lại41 tuần
-
-
Thứ Hai
14
14/3
20
Tháng 2Kỷ Mùi
Can Chi
Ất MùiTháng Đinh Mão, Năm Kỷ Mùi
Trực
Định · Cát
Giờ hoàng đạo
Dần03:00-04:59
Mão05:00-06:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Tuổi hợp
NgọHợiMão
Nên làm
Cưới hỏiTế tựKhai quangCầu phúc+13
Ngày rất tốt
Thứ Ba
15
15/3
21
Tháng 2Kỷ Mùi
Can Chi
Bính ThânTháng Đinh Mão, Năm Kỷ Mùi
Trực
Chấp · Hung
Giờ hoàng đạo
Tý23:00-00:59
Sửu01:00-02:59
Thìn07:00-08:59
Tỵ09:00-10:59
Mùi13:00-14:59
Tuất19:00-20:59
Tuổi hợp
TỵTýThìn
Nên làm
Cưới hỏiKhai quangTế tựCầu phúc+11
Ngày rất xấu
Thứ Tư
16
16/3
22
Tháng 2Kỷ Mùi
Can Chi
Đinh DậuTháng Đinh Mão, Năm Kỷ Mùi
Trực
Phá · Hung
Giờ hoàng đạo
Tý23:00-00:59
Sửu01:00-02:59
Thìn07:00-08:59
Tỵ09:00-10:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuổi hợp
ThìnTỵSửu
Nên làm
Phá nhàPhá tườngCầu yTrị bệnh
Ngày rất xấu
Thứ Năm
17
17/3
23
Tháng 2Kỷ Mùi
Can Chi
Mậu TuấtTháng Đinh Mão, Năm Kỷ Mùi
Trực
Nguy · Hung
Giờ hoàng đạo
Dần03:00-04:59
Mão05:00-06:59
Tỵ09:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Dậu17:00-18:59
Hợi21:00-22:59
Tuổi hợp
MãoDầnNgọ
Nên làm
An giườngAn máy mócDi cữuPhá thổ+1
Ngày xấu
Thứ Sáu
18
18/3
24
Tháng 2Kỷ Mùi
Can Chi
Kỷ HợiTháng Đinh Mão, Năm Kỷ Mùi
Trực
Thành · Cát
Giờ hoàng đạo
Sửu01:00-02:59
Thìn07:00-08:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Tuổi hợp
DầnMãoMùi
Nên làm
Tế tựCầu phúcCầu tựTrai giao+11
Ngày bình thường
Thứ Bảy
19
19/3
25
Tháng 2Kỷ Mùi
Can Chi
Canh TýTháng Đinh Mão, Năm Kỷ Mùi
Trực
Thu · Hung
Giờ hoàng đạo
Dần03:00-04:59
Mão05:00-06:59
Tỵ09:00-10:59
Thân15:00-16:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Tuổi hợp
SửuThânThìn
Nên làm
Nạp tàiGieo trongBắt thúHạ lưới+4
Ngày rất xấu
Chủ Nhật
20
20/3
26
Tháng 2Kỷ Mùi
Can Chi
Tân SửuTháng Đinh Mão, Năm Kỷ Mùi
Trực
Khai · Cát
Giờ hoàng đạo
Dần03:00-04:59
Mão05:00-06:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Tuổi hợp
TýTỵDậu
Nên làm
Định minhTế tựCầu phúcSửa bếp+8
Ngày bình thường
Tiện ích lịch tuần
Số tuần
40
30/9 thuộc tuần 40/2026 (28/9 - 4/10)
Xem lịch tuần này

Công cụ tra cứu ngày thuộc tuần thứ mấy trong năm theo chuẩn ISO 8601 quốc tế. Mỗi tuần được tính bắt đầu từ Thứ Hai và kết thúc Chủ Nhật.

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Tuần 11/2039 chạy từ Thứ Hai đến Chủ Nhật theo ISO 8601. Năm 2039 có 52 tuần. Mỗi ngày trên lịch tuần dùng cùng đánh giá tốt xấu, can chi và giờ hoàng đạo với trang ngày.

Lịch tuần 11/2039

Tuần 11/2039 chạy từ Thứ Hai đến Chủ Nhật theo ISO 8601. Năm 2039 có 52 tuần. Mỗi ngày trên lịch tuần dùng cùng đánh giá tốt xấu, can chi và giờ hoàng đạo với trang ngày.

Cần so rộng hơn thì mở lịch tháng.

Câu hỏi thường gặp

Tuần 11 năm 2039 bắt đầu ngày nào?

Lịch tuần trên trang bắt đầu Thứ Hai và kết thúc Chủ Nhật, chuẩn ISO 8601. Năm 2039 có 52 tuần; tuần 11 đang được mở.

Lịch tuần khác lịch tháng thế nào?

Lịch tuần nhìn bảy ngày liền để sắp việc gần. Lịch tháng so sánh cả tháng; trang ngày đọc giờ hoàng đạo và việc cụ thể. Cả ba dùng một engine.