Tuần hiện tạiTuần 20
Dương lịchTừ 16/5 đến 22/5
Âm lịchTừ 24/4 đến 30/4
Tuần còn lại32 tuần
-
-
Thứ Hai
16
16/5
24
Tháng 4Kỷ Mùi
Can Chi
Mậu TuấtTháng Kỷ Tỵ, Năm Kỷ Mùi
Trực
Chấp · Hung
Giờ hoàng đạo
Dần03:00-04:59
Mão05:00-06:59
Tỵ09:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Dậu17:00-18:59
Hợi21:00-22:59
Tuổi hợp
MãoDầnNgọ
Nên làm
Cưới hỏiNạp tháiĐịnh minhTế tự+20
Ngày tốt
Thứ Ba
17
17/5
25
Tháng 4Kỷ Mùi
Can Chi
Kỷ HợiTháng Kỷ Tỵ, Năm Kỷ Mùi
Trực
Phá · Hung
Giờ hoàng đạo
Sửu01:00-02:59
Thìn07:00-08:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Tuổi hợp
DầnMãoMùi
Nên làm
Tế tựTắm gộiGiải trừPhá nhà+1
Ngày xấu
Thứ Tư
18
18/5
26
Tháng 4Kỷ Mùi
Can Chi
Canh TýTháng Kỷ Tỵ, Năm Kỷ Mùi
Trực
Nguy · Hung
Giờ hoàng đạo
Dần03:00-04:59
Mão05:00-06:59
Tỵ09:00-10:59
Thân15:00-16:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Tuổi hợp
SửuThânThìn
Nên làm
Định minhGiải trừTế tựCầu phúc+11
Ngày rất xấu
Thứ Năm
19
19/5
27
Tháng 4Kỷ Mùi
Can Chi
Tân SửuTháng Kỷ Tỵ, Năm Kỷ Mùi
Trực
Thành · Cát
Giờ hoàng đạo
Dần03:00-04:59
Mão05:00-06:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Tuổi hợp
TýTỵDậu
Nên làm
Tế tựCầu phúcCầu tựKhai quang+9
Ngày tốt
Thứ Sáu
20
20/5
28
Tháng 4Kỷ Mùi
Can Chi
Nhâm DầnTháng Kỷ Tỵ, Năm Kỷ Mùi
Trực
Thu · Hung
Giờ hoàng đạo
Tý23:00-00:59
Sửu01:00-02:59
Thìn07:00-08:59
Tỵ09:00-10:59
Mùi13:00-14:59
Tuất19:00-20:59
Tuổi hợp
HợiNgọTuất
Nên làm
Tế tựHạ lướiBắt thú
Ngày rất xấu
Thứ Bảy
21
21/5
29
Tháng 4Kỷ Mùi
Can Chi
Quý MãoTháng Kỷ Tỵ, Năm Kỷ Mùi
Trực
Khai · Cát
Giờ hoàng đạo
Tý23:00-00:59
Sửu01:00-02:59
Thìn07:00-08:59
Tỵ09:00-10:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuổi hợp
TuấtHợiMùi
Nên làm
Tế tựCầu phúcCầu tựKhai quang+15
Ngày bình thường
Chủ Nhật
22
22/5
30
Tháng 4Kỷ Mùi
Can Chi
Giáp ThìnTháng Kỷ Tỵ, Năm Kỷ Mùi
Trực
Bế · Hung
Giờ hoàng đạo
Dần03:00-04:59
Mão05:00-06:59
Tỵ09:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Dậu17:00-18:59
Hợi21:00-22:59
Tuổi hợp
DậuThânTý
Nên làm
Cưới hỏiQuan kếTế tựXuất hành+12
Ngày tốt
Tiện ích lịch tuần
Số tuần
40
30/9 thuộc tuần 40/2026 (28/9 - 4/10)
Xem lịch tuần này

Công cụ tra cứu ngày thuộc tuần thứ mấy trong năm theo chuẩn ISO 8601 quốc tế. Mỗi tuần được tính bắt đầu từ Thứ Hai và kết thúc Chủ Nhật.

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Tuần 20/2039 chạy từ Thứ Hai đến Chủ Nhật theo ISO 8601. Năm 2039 có 52 tuần. Mỗi ngày trên lịch tuần dùng cùng đánh giá tốt xấu, can chi và giờ hoàng đạo với trang ngày.

Lịch tuần 20/2039

Tuần 20/2039 chạy từ Thứ Hai đến Chủ Nhật theo ISO 8601. Năm 2039 có 52 tuần. Mỗi ngày trên lịch tuần dùng cùng đánh giá tốt xấu, can chi và giờ hoàng đạo với trang ngày.

Cần so rộng hơn thì mở lịch tháng.

Câu hỏi thường gặp

Tuần 20 năm 2039 bắt đầu ngày nào?

Lịch tuần trên trang bắt đầu Thứ Hai và kết thúc Chủ Nhật, chuẩn ISO 8601. Năm 2039 có 52 tuần; tuần 20 đang được mở.

Lịch tuần khác lịch tháng thế nào?

Lịch tuần nhìn bảy ngày liền để sắp việc gần. Lịch tháng so sánh cả tháng; trang ngày đọc giờ hoàng đạo và việc cụ thể. Cả ba dùng một engine.