Tuần hiện tạiTuần 27
Dương lịchTừ 4/7 đến 10/7
Âm lịchTừ 13/5 đến 19/5
Tuần còn lại25 tuần
-
-
Thứ Hai
4
4/7
13
Tháng 5 nhuậnKỷ Mùi
Can Chi
Đinh HợiTháng Canh Ngọ, Năm Kỷ Mùi
Trực
Chấp · Hung
Giờ hoàng đạo
Sửu01:00-02:59
Thìn07:00-08:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Tuổi hợp
DầnMãoMùi
Nên làm
Tế tựTắm gộiBắt thúHạ lưới+2
Ngày xấu
Thứ Ba
5
5/7
14
Tháng 5 nhuậnKỷ Mùi
Can Chi
Mậu TýTháng Canh Ngọ, Năm Kỷ Mùi
Trực
Phá · Hung
Giờ hoàng đạo
Dần03:00-04:59
Mão05:00-06:59
Tỵ09:00-10:59
Thân15:00-16:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Tuổi hợp
SửuThânThìn
Nên làm
Phá nhàPhá tườngCầu yTrị bệnh+1
Ngày rất xấu
Thứ Tư
6
6/7
15
Tháng 5 nhuậnKỷ Mùi
Can Chi
Kỷ SửuTháng Canh Ngọ, Năm Kỷ Mùi
Trực
Nguy · Hung
Giờ hoàng đạo
Dần03:00-04:59
Mão05:00-06:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Tuổi hợp
TýTỵDậu
Nên làm
An máy mócTế tựTạc tượng / vẽ tượngKhai quang+7
Ngày rất xấu
Thứ Năm
7
7/7
16
Tháng 5 nhuậnKỷ Mùi
Can Chi
Canh DầnTháng Canh Ngọ, Năm Kỷ Mùi
Trực
Thành · Cát
Giờ hoàng đạo
Tý23:00-00:59
Sửu01:00-02:59
Thìn07:00-08:59
Tỵ09:00-10:59
Mùi13:00-14:59
Tuất19:00-20:59
Tuổi hợp
HợiNgọTuất
Nên làm
Khai thị / mở hàngGiao dịchLập khoánNạp tài+16
Ngày bình thường
Thứ Sáu
8
8/7
17
Tháng 5 nhuậnKỷ Mùi
Can Chi
Tân MãoTháng Canh Ngọ, Năm Kỷ Mùi
Trực
Thu · Hung
Giờ hoàng đạo
Tý23:00-00:59
Sửu01:00-02:59
Thìn07:00-08:59
Tỵ09:00-10:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuổi hợp
TuấtHợiMùi
Nên làm
Cưới hỏiNạp tháiĐịnh minhTế tự+21
Ngày tốt
Thứ Bảy
9
9/7
18
Tháng 5 nhuậnKỷ Mùi
Can Chi
Nhâm ThìnTháng Canh Ngọ, Năm Kỷ Mùi
Trực
Khai · Cát
Giờ hoàng đạo
Dần03:00-04:59
Mão05:00-06:59
Tỵ09:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Dậu17:00-18:59
Hợi21:00-22:59
Tuổi hợp
DậuThânTý
Nên làm
Tế tựQuan kếLàm bếpGiao dịch+6
Ngày xấu
Chủ Nhật
10
10/7
19
Tháng 5 nhuậnKỷ Mùi
Can Chi
Quý TỵTháng Canh Ngọ, Năm Kỷ Mùi
Trực
Bế · Hung
Giờ hoàng đạo
Sửu01:00-02:59
Thìn07:00-08:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Tuổi hợp
ThânDậuSửu
Nên làm
Cưới hỏiĐịnh minhTế tựCầu phúc+15
Ngày xấu
Tiện ích lịch tuần
Số tuần
40
1/10 thuộc tuần 40/2026 (28/9 - 4/10)
Xem lịch tuần này

Công cụ tra cứu ngày thuộc tuần thứ mấy trong năm theo chuẩn ISO 8601 quốc tế. Mỗi tuần được tính bắt đầu từ Thứ Hai và kết thúc Chủ Nhật.

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Tuần 27/2039 chạy từ Thứ Hai đến Chủ Nhật theo ISO 8601. Năm 2039 có 52 tuần. Mỗi ngày trên lịch tuần dùng cùng đánh giá tốt xấu, can chi và giờ hoàng đạo với trang ngày.

Lịch tuần 27/2039

Tuần 27/2039 chạy từ Thứ Hai đến Chủ Nhật theo ISO 8601. Năm 2039 có 52 tuần. Mỗi ngày trên lịch tuần dùng cùng đánh giá tốt xấu, can chi và giờ hoàng đạo với trang ngày.

Cần so rộng hơn thì mở lịch tháng.

Câu hỏi thường gặp

Tuần 27 năm 2039 bắt đầu ngày nào?

Lịch tuần trên trang bắt đầu Thứ Hai và kết thúc Chủ Nhật, chuẩn ISO 8601. Năm 2039 có 52 tuần; tuần 27 đang được mở.

Lịch tuần khác lịch tháng thế nào?

Lịch tuần nhìn bảy ngày liền để sắp việc gần. Lịch tháng so sánh cả tháng; trang ngày đọc giờ hoàng đạo và việc cụ thể. Cả ba dùng một engine.