Tuần hiện tạiTuần 29
Dương lịchTừ 18/7 đến 24/7
Âm lịchTừ 27/5 đến 4/6
Tuần còn lại23 tuần
-
-
Thứ Hai
18
18/7
27
Tháng 5 nhuậnKỷ Mùi
Can Chi
Tân SửuTháng Canh Ngọ, Năm Kỷ Mùi
Trực
Nguy · Hung
Giờ hoàng đạo
Dần03:00-04:59
Mão05:00-06:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Tuổi hợp
TýTỵDậu
Nên làm
Phá nhàPhá tườngGiải trừ
Ngày bình thường
Thứ Ba
19
19/7
28
Tháng 5 nhuậnKỷ Mùi
Can Chi
Nhâm DầnTháng Canh Ngọ, Năm Kỷ Mùi
Trực
Thành · Cát
Giờ hoàng đạo
Tý23:00-00:59
Sửu01:00-02:59
Thìn07:00-08:59
Tỵ09:00-10:59
Mùi13:00-14:59
Tuất19:00-20:59
Tuổi hợp
HợiNgọTuất
Nên làm
Cưới hỏiKhai thị / mở hàngLập khoánDời nhà+20
Ngày xấu
Thứ Tư
20
20/7
29
Tháng 5 nhuậnKỷ Mùi
Can Chi
Quý MãoTháng Canh Ngọ, Năm Kỷ Mùi
Trực
Thu · Hung
Giờ hoàng đạo
Tý23:00-00:59
Sửu01:00-02:59
Thìn07:00-08:59
Tỵ09:00-10:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuổi hợp
TuấtHợiMùi
Nên làm
Cưới hỏiĐịnh minhNạp tháiTế tự+18
Ngày xấu
Thứ Năm
21
21/7
1
Tháng 6Kỷ Mùi
Can Chi
Giáp ThìnTháng Tân Mùi, Năm Kỷ Mùi
Trực
Thu · Hung
Giờ hoàng đạo
Dần03:00-04:59
Mão05:00-06:59
Tỵ09:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Dậu17:00-18:59
Hợi21:00-22:59
Tuổi hợp
DậuThânTý
Nên làm
Nạp tháiĐịnh minhCưới hỏiDời nhà+20
Ngày rất xấu
Thứ Sáu
22
22/7
2
Tháng 6Kỷ Mùi
Can Chi
Ất TỵTháng Tân Mùi, Năm Kỷ Mùi
Trực
Khai · Cát
Giờ hoàng đạo
Sửu01:00-02:59
Thìn07:00-08:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Tuổi hợp
ThânDậuSửu
Nên làm
Nạp tháiĐịnh minhCưới hỏiTế tự+16
Ngày bình thường
Thứ Bảy
23
23/7
3
Tháng 6Kỷ Mùi
Can Chi
Bính NgọTháng Tân Mùi, Năm Kỷ Mùi
Trực
Bế · Hung
Giờ hoàng đạo
Dần03:00-04:59
Mão05:00-06:59
Tỵ09:00-10:59
Thân15:00-16:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Tuổi hợp
MùiDầnTuất
Nên làm
Tế tựNhập liễmTrừ phụcThành phục+6
Ngày xấu
Chủ Nhật
24
24/7
4
Tháng 6Kỷ Mùi
Can Chi
Đinh MùiTháng Tân Mùi, Năm Kỷ Mùi
Trực
Kiến · Cát
Giờ hoàng đạo
Dần03:00-04:59
Mão05:00-06:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Tuổi hợp
NgọHợiMão
Nên làm
Tế tựSửa bếpXuất hànhLợp nhà+5
Ngày bình thường
Tiện ích lịch tuần
Số tuần
40
1/10 thuộc tuần 40/2026 (28/9 - 4/10)
Xem lịch tuần này

Công cụ tra cứu ngày thuộc tuần thứ mấy trong năm theo chuẩn ISO 8601 quốc tế. Mỗi tuần được tính bắt đầu từ Thứ Hai và kết thúc Chủ Nhật.

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Tuần 29/2039 chạy từ Thứ Hai đến Chủ Nhật theo ISO 8601. Năm 2039 có 52 tuần. Mỗi ngày trên lịch tuần dùng cùng đánh giá tốt xấu, can chi và giờ hoàng đạo với trang ngày.

Lịch tuần 29/2039

Tuần 29/2039 chạy từ Thứ Hai đến Chủ Nhật theo ISO 8601. Năm 2039 có 52 tuần. Mỗi ngày trên lịch tuần dùng cùng đánh giá tốt xấu, can chi và giờ hoàng đạo với trang ngày.

Cần so rộng hơn thì mở lịch tháng.

Câu hỏi thường gặp

Tuần 29 năm 2039 bắt đầu ngày nào?

Lịch tuần trên trang bắt đầu Thứ Hai và kết thúc Chủ Nhật, chuẩn ISO 8601. Năm 2039 có 52 tuần; tuần 29 đang được mở.

Lịch tuần khác lịch tháng thế nào?

Lịch tuần nhìn bảy ngày liền để sắp việc gần. Lịch tháng so sánh cả tháng; trang ngày đọc giờ hoàng đạo và việc cụ thể. Cả ba dùng một engine.