Tuần hiện tạiTuần 36
Dương lịchTừ 5/9 đến 11/9
Âm lịchTừ 17/7 đến 23/7
Tuần còn lại16 tuần
-
-
Thứ Hai
5
5/9
17
Tháng 7Kỷ Mùi
Can Chi
Canh DầnTháng Nhâm Thân, Năm Kỷ Mùi
Trực
Phá · Hung
Giờ hoàng đạo
Tý23:00-00:59
Sửu01:00-02:59
Thìn07:00-08:59
Tỵ09:00-10:59
Mùi13:00-14:59
Tuất19:00-20:59
Tuổi hợp
HợiNgọTuất
Nên làm
Phá nhàPhá tườngTrị bệnh
Ngày xấu
Thứ Ba
6
6/9
18
Tháng 7Kỷ Mùi
Can Chi
Tân MãoTháng Nhâm Thân, Năm Kỷ Mùi
Trực
Nguy · Hung
Giờ hoàng đạo
Tý23:00-00:59
Sửu01:00-02:59
Thìn07:00-08:59
Tỵ09:00-10:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuổi hợp
TuấtHợiMùi
Nên làm
Cầu phúcTrai giaoQuan kếĐiêu khắc+9
Ngày rất xấu
Thứ Tư
7
7/9
19
Tháng 7Kỷ Mùi
Can Chi
Nhâm ThìnTháng Nhâm Thân, Năm Kỷ Mùi
Trực
Thành · Cát
Giờ hoàng đạo
Dần03:00-04:59
Mão05:00-06:59
Tỵ09:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Dậu17:00-18:59
Hợi21:00-22:59
Tuổi hợp
DậuThânTý
Nên làm
Cầu phúcCầu tựGiải trừĐịnh minh+15
Ngày bình thường
Thứ Năm
8
8/9
20
Tháng 7Kỷ Mùi
Can Chi
Quý TỵTháng Nhâm Thân, Năm Kỷ Mùi
Trực
Thu · Hung
Giờ hoàng đạo
Sửu01:00-02:59
Thìn07:00-08:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Tuổi hợp
ThânDậuSửu
Nên làm
Khai thị / mở hàngGiao dịchLập khoánNạp tài+8
Ngày tốt
Thứ Sáu
9
9/9
21
Tháng 7Kỷ Mùi
Can Chi
Giáp NgọTháng Nhâm Thân, Năm Kỷ Mùi
Trực
Khai · Cát
Giờ hoàng đạo
Dần03:00-04:59
Mão05:00-06:59
Tỵ09:00-10:59
Thân15:00-16:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Tuổi hợp
MùiDầnTuất
Nên làm
Cưới hỏiTế tựCắt tócTiến nhân khẩu+4
Ngày xấu
Thứ Bảy
10
10/9
22
Tháng 7Kỷ Mùi
Can Chi
Ất MùiTháng Nhâm Thân, Năm Kỷ Mùi
Trực
Bế · Hung
Giờ hoàng đạo
Dần03:00-04:59
Mão05:00-06:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Tuổi hợp
NgọHợiMão
Nên làm
Tế tựTu phầnTrừ phụcThành phục+2
Ngày bình thường
Chủ Nhật
11
11/9
23
Tháng 7Kỷ Mùi
Can Chi
Bính ThânTháng Nhâm Thân, Năm Kỷ Mùi
Trực
Kiến · Cát
Giờ hoàng đạo
Tý23:00-00:59
Sửu01:00-02:59
Thìn07:00-08:59
Tỵ09:00-10:59
Mùi13:00-14:59
Tuất19:00-20:59
Tuổi hợp
TỵTýThìn
Nên làm
Quan kếAn máy mócGiải trừNạp súc+11
Ngày bình thường
Tiện ích lịch tuần
Số tuần
40
1/10 thuộc tuần 40/2026 (28/9 - 4/10)
Xem lịch tuần này

Công cụ tra cứu ngày thuộc tuần thứ mấy trong năm theo chuẩn ISO 8601 quốc tế. Mỗi tuần được tính bắt đầu từ Thứ Hai và kết thúc Chủ Nhật.

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Tuần 36/2039 chạy từ Thứ Hai đến Chủ Nhật theo ISO 8601. Năm 2039 có 52 tuần. Mỗi ngày trên lịch tuần dùng cùng đánh giá tốt xấu, can chi và giờ hoàng đạo với trang ngày.

Lịch tuần 36/2039

Tuần 36/2039 chạy từ Thứ Hai đến Chủ Nhật theo ISO 8601. Năm 2039 có 52 tuần. Mỗi ngày trên lịch tuần dùng cùng đánh giá tốt xấu, can chi và giờ hoàng đạo với trang ngày.

Cần so rộng hơn thì mở lịch tháng.

Câu hỏi thường gặp

Tuần 36 năm 2039 bắt đầu ngày nào?

Lịch tuần trên trang bắt đầu Thứ Hai và kết thúc Chủ Nhật, chuẩn ISO 8601. Năm 2039 có 52 tuần; tuần 36 đang được mở.

Lịch tuần khác lịch tháng thế nào?

Lịch tuần nhìn bảy ngày liền để sắp việc gần. Lịch tháng so sánh cả tháng; trang ngày đọc giờ hoàng đạo và việc cụ thể. Cả ba dùng một engine.