Ngày 1/11/1965 dương lịch là 9/10/1965 âm lịch, can chi Kỷ Mùi. Đây là ngày rất tốt, Minh Đường Hoàng Đạo, trực Thành, nạp âm Thiên Thượng Hỏa. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59), Tuất (19:00-20:59).
Ngày 1/11/1965 theo lịch vạn niên
Dương lịch 1/11/1965 là âm lịch 9/10/1965, can chi Kỷ Mùi, nạp âm Thiên Thượng Hỏa. Nhãn ngày: Rất tốt. Minh Đường Hoàng Đạo, trực Thành, tiết khí Sương Giáng.
Nên: Cưới hỏi, Tế tự, Làm bếp, Nạp tài. Kiêng: An táng, Khai thị / mở hàng, Tu phần, Lập bia. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59), Tuất (19:00-20:59).
Tháng 11/1965 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 1/11/1965 tốt hay xấu?
Ngày 1/11/1965 được xếp rất tốt. Dương lịch 1/11/1965 ứng âm lịch 9/10/1965, can chi Kỷ Mùi, Minh Đường Hoàng Đạo, trực Thành, tiết khí Sương Giáng. Việc nên cân nhắc: Cưới hỏi, Tế tự, Làm bếp, Nạp tài. Nên tránh: An táng, Khai thị / mở hàng, Tu phần, Lập bia.
Giờ hoàng đạo ngày 1/11/1965 gồm những giờ nào?
Ngày 1/11/1965 có giờ hoàng đạo Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59), Tuất (19:00-20:59). Hướng Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Nam; tránh hướng Đông. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 1/11/1965 thế nào?
xuất hành: có thể thực hiện (79/100); cưới hỏi: có thể thực hiện (79/100); khai trương: nên tránh (39/100); ký hợp đồng: có thể thực hiện (79/100); động thổ: có thể thực hiện (67/100). Có thể thực hiện cho cưới hỏi (79/100). Ngày mang Minh Đường Hoàng Đạo, trực Thành. Nếu vẫn làm, ưu tiên Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59); hướng Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Nam, tránh Đông. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.