Cưới hỏi, Tế tự, Làm bếp, Nạp tài
Lịch tháng 11/1965
Ngày tốt xấu tháng 11/1965
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/11 Đã qua 22267 ngày | 9/10 | Thứ Hai | Thành | Cưới hỏi, Tế tự, Làm bếp, Nạp tài | |
| 2/11 Đã qua 22266 ngày | 10/10 | Thứ Ba | Thu | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành | |
| 3/11 Đã qua 22265 ngày | 11/10 | Thứ Tư | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, An giường, Quét nhà, Nhập liễm | |
| 4/11 Đã qua 22264 ngày | 12/10 | Thứ Năm | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ | |
| 5/11 Đã qua 22263 ngày | 13/10 | Thứ Sáu | Kiến | Tế tự, Khai quang, Giải trừ, Cắt tóc, Đon gỗ, Xuất hỏa | |
| 6/11 Đã qua 22262 ngày | 14/10 | Thứ Bảy | Trừ | Định minh, Họp thân hữu, Tắm gội, Cắt tóc, Cắt may, Quan kế | |
| 7/11 Đã qua 22261 ngày | 15/10 | Chủ Nhật | Mãn | Cắt tóc, Họp thân hữu, Sửa tường, Lấp hang, Hạ lưới | |
| 8/11 Đã qua 22260 ngày | 16/10 | Thứ Hai | Bình | Tế tự, Cầu phúc, Định minh, Cắt may, Tháo dỡ, Sửa bếp | |
| 9/11 Đã qua 22259 ngày | 17/10 | Thứ Ba | Định | Tế tự, Cầu phúc, Định minh, Cắt may, Tháo dỡ, Sửa bếp | |
| 10/11 Đã qua 22258 ngày | 18/10 | Thứ Tư | Chấp | Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, An giường, Tiến nhân khẩu | |
| 11/11 Đã qua 22257 ngày | 19/10 | Thứ Năm | Phá | Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường | |
| 12/11 Đã qua 22256 ngày | 20/10 | Thứ Sáu | Nguy | Tế tự, Giải trừ, Cầu phúc, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Trai giao | |
| 13/11 Đã qua 22255 ngày | 21/10 | Thứ Bảy | Thành | Tế tự, Cầu phúc, Định minh, Nạp thái, Cắt may, Hợp trướng | |
| 14/11 Đã qua 22254 ngày | 22/10 | Chủ Nhật | Thu | Tắm gội, Quét nhà | |
| 15/11 Đã qua 22253 ngày | 23/10 | Thứ Hai | Khai | Mọi việc đều kỵ | |
| 16/11 Đã qua 22252 ngày | 24/10 | Thứ Ba | Bế | Cầu phúc, Trai giao, Xuất hành, Định minh, Nạp thái, Nhập liễm | |
| 17/11 Đã qua 22251 ngày | 25/10 | Thứ Tư | Kiến | Tế tự, Tắm gội, Xuất hành, Quan kế, Tiến nhân khẩu | |
| 18/11 Đã qua 22250 ngày | 26/10 | Thứ Năm | Trừ | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh | |
| 19/11 Đã qua 22249 ngày | 27/10 | Thứ Sáu | Mãn | Mọi việc đều kỵ | |
| 20/11 Đã qua 22248 ngày | 28/10 | Thứ Bảy | Bình | Treo biển, Nạp tài, Khai quang, Dời nhà, An giường, Nạp súc | |
| 21/11 Đã qua 22247 ngày | 29/10 | Chủ Nhật | Định | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa | |
| 22/11 Đã qua 22246 ngày | 30/10 | Thứ Hai | Chấp | Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Động thổ, An giường | |
| 23/11 Đã qua 22245 ngày | 1/11 | Thứ Ba | Chấp | Phá nhà, Phá tường | |
| 24/11 Đã qua 22244 ngày | 2/11 | Thứ Tư | Phá | Cưới hỏi, Tế tự, Khai quang, Xuất hỏa, Xuất hành, Tháo dỡ | |
| 25/11 Đã qua 22243 ngày | 3/11 | Thứ Năm | Nguy | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Cắt tóc | |
| 26/11 Đã qua 22242 ngày | 4/11 | Thứ Sáu | Thành | Tế tự, Tắm gội, Hạ lưới, Di cữu, Nhập liễm, Trừ phục | |
| 27/11 Đã qua 22241 ngày | 5/11 | Thứ Bảy | Thu | Giải trừ | |
| 28/11 Đã qua 22240 ngày | 6/11 | Chủ Nhật | Khai | An giường, Tế tự, Đào ao, Sửa tường, Nhập liễm, Di cữu | |
| 29/11 Đã qua 22239 ngày | 7/11 | Thứ Hai | Bế | Tế tự, Tắm gội | |
| 30/11 Đã qua 22238 ngày | 8/11 | Thứ Ba | Kiến | Cưới hỏi, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ, Xuất hỏa, Tháo dỡ |
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, An giường, Quét nhà, Nhập liễm
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ
Tế tự, Khai quang, Giải trừ, Cắt tóc, Đon gỗ, Xuất hỏa
Định minh, Họp thân hữu, Tắm gội, Cắt tóc, Cắt may, Quan kế
Cắt tóc, Họp thân hữu, Sửa tường, Lấp hang, Hạ lưới
Tế tự, Cầu phúc, Định minh, Cắt may, Tháo dỡ, Sửa bếp
Tế tự, Cầu phúc, Định minh, Cắt may, Tháo dỡ, Sửa bếp
Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, An giường, Tiến nhân khẩu
Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Giải trừ, Cầu phúc, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Trai giao
Tế tự, Cầu phúc, Định minh, Nạp thái, Cắt may, Hợp trướng
Tắm gội, Quét nhà
Mọi việc đều kỵ
Cầu phúc, Trai giao, Xuất hành, Định minh, Nạp thái, Nhập liễm
Tế tự, Tắm gội, Xuất hành, Quan kế, Tiến nhân khẩu
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh
Mọi việc đều kỵ
Treo biển, Nạp tài, Khai quang, Dời nhà, An giường, Nạp súc
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa
Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Động thổ, An giường
Phá nhà, Phá tường
Cưới hỏi, Tế tự, Khai quang, Xuất hỏa, Xuất hành, Tháo dỡ
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Cắt tóc
Tế tự, Tắm gội, Hạ lưới, Di cữu, Nhập liễm, Trừ phục
Giải trừ
An giường, Tế tự, Đào ao, Sửa tường, Nhập liễm, Di cữu
Tế tự, Tắm gội
Cưới hỏi, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ, Xuất hỏa, Tháo dỡ
Lịch âm tháng năm 1965
Tháng 11/1965 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 10 và tháng 11 âm lịch năm Ất Tỵ, can chi tháng Đinh Hợi. Có 8 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/11, 4/11, 5/11, 7/11, 13/11, 22/11, 24/11, 26/11.
Lịch tháng 11/1965
Tháng 11/1965 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 10 và tháng 11 âm lịch năm Ất Tỵ, can chi tháng Đinh Hợi. Có 8 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/11, 4/11, 5/11, 7/11, 13/11, 22/11, 24/11, 26/11. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1965 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 11/1965 có những ngày tốt nào?
Tháng 11/1965 có 8/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 1/11, 4/11, 5/11, 7/11, 13/11, 22/11, 24/11, 26/11. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 11/1965 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 11/1965 dương lịch phủ tháng 10 và tháng 11 âm lịch năm Ất Tỵ. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 11/1965 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Đinh Hợi, năm Ất Tỵ. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.