Tế tự, Giải trừ
Lịch tháng 2/1965
Ngày tốt xấu tháng 2/1965
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/2 Đã qua 22540 ngày | 1/1 | Thứ Hai | Thành | Tế tự, Giải trừ | |
| 2/2 Đã qua 22539 ngày | 2/1 | Thứ Ba | Thu | Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Nạp súc, Làm chuong | |
| 3/2 Đã qua 22538 ngày | 3/1 | Thứ Tư | Khai | An giường, Cắt may, Nhập liễm, Di cữu, Trừ phục, Thành phục | |
| 4/2 Đã qua 22537 ngày | 4/1 | Thứ Năm | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tạ thần, Cắt may, An giường | |
| 5/2 Đã qua 22536 ngày | 5/1 | Thứ Sáu | Kiến | Cắt may, Hợp trướng, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Họp thân hữu | |
| 6/2 Đã qua 22535 ngày | 6/1 | Thứ Bảy | Trừ | Tế tự, Trai giao, Cắt may, Hợp trướng, Quan kế, Định minh | |
| 7/2 Đã qua 22534 ngày | 7/1 | Chủ Nhật | Mãn | An giường, Hợp trướng, Vấn danh, Cầu tự, Tế tự, Mở kho | |
| 8/2 Đã qua 22533 ngày | 8/1 | Thứ Hai | Bình | Làm bếp, San nền | |
| 9/2 Đã qua 22532 ngày | 9/1 | Thứ Ba | Định | Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Tạ thần, Trai giao, Định minh, Nạp thái | |
| 10/2 Đã qua 22531 ngày | 10/1 | Thứ Tư | Chấp | Tế tự, Cầu phúc, Tạ thần, Định minh, Nạp thái, Quan kế | |
| 11/2 Đã qua 22530 ngày | 11/1 | Thứ Năm | Phá | Cầu y, Phá nhà | |
| 12/2 Đã qua 22529 ngày | 12/1 | Thứ Sáu | Nguy | Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh | |
| 13/2 Đã qua 22528 ngày | 13/1 | Thứ Bảy | Thành | Bắt cá, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Phá thổ | |
| 14/2 Đã qua 22527 ngày | 14/1 | Chủ Nhật | Thu | Tế tự, Cầu tự, Tắm gội, Tạ thần, Định minh, Cắt may | |
| 15/2 Đã qua 22526 ngày | 15/1 | Thứ Hai | Khai | Tế tự, Tắm gội, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Định minh | |
| 16/2 Đã qua 22525 ngày | 16/1 | Thứ Ba | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Nhập liễm, Khởi Toản, An táng | |
| 17/2 Đã qua 22524 ngày | 17/1 | Thứ Tư | Kiến | An giường, Giải trừ, Cắt may, Dựng cột, Thượng lương, Nạp tài | |
| 18/2 Đã qua 22523 ngày | 18/1 | Thứ Năm | Trừ | An giường, Khai quang, Tế tự, Xuất hỏa, Giải trừ, Họp thân hữu | |
| 19/2 Đã qua 22522 ngày | 19/1 | Thứ Sáu | Mãn | Cưới hỏi, Khai quang, Cầu tự, Họp thân hữu, An giường, Chăn nuôi | |
| 20/2 Đã qua 22521 ngày | 20/1 | Thứ Bảy | Bình | Làm bếp, Giải trừ, San nền | |
| 21/2 Đã qua 22520 ngày | 21/1 | Chủ Nhật | Định | Giải trừ, Tắm gội | |
| 22/2 Đã qua 22519 ngày | 22/1 | Thứ Hai | Chấp | Tế tự, Cầu phúc, Giải trừ, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Dời nhà | |
| 23/2 Đã qua 22518 ngày | 23/1 | Thứ Ba | Phá | Tế tự, Giải trừ, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường, Quét nhà | |
| 24/2 Đã qua 22517 ngày | 24/1 | Thứ Tư | Nguy | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Xuất hành | |
| 25/2 Đã qua 22516 ngày | 25/1 | Thứ Năm | Thành | Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, An táng | |
| 26/2 Đã qua 22515 ngày | 26/1 | Thứ Sáu | Thu | Dời nhà, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Xuất hành, Giải trừ | |
| 27/2 Đã qua 22514 ngày | 27/1 | Thứ Bảy | Khai | Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ, An giường, Gieo trong | |
| 28/2 Đã qua 22513 ngày | 28/1 | Chủ Nhật | Bế | Tế tự, Hợp trướng, Cắt may, Kinh lạc / dệt, Đon gỗ, Làm xà |
Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Nạp súc, Làm chuong
An giường, Cắt may, Nhập liễm, Di cữu, Trừ phục, Thành phục
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tạ thần, Cắt may, An giường
Cắt may, Hợp trướng, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Họp thân hữu
Tế tự, Trai giao, Cắt may, Hợp trướng, Quan kế, Định minh
An giường, Hợp trướng, Vấn danh, Cầu tự, Tế tự, Mở kho
Làm bếp, San nền
Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Tạ thần, Trai giao, Định minh, Nạp thái
Tế tự, Cầu phúc, Tạ thần, Định minh, Nạp thái, Quan kế
Cầu y, Phá nhà
Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh
Bắt cá, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Phá thổ
Tế tự, Cầu tự, Tắm gội, Tạ thần, Định minh, Cắt may
Tế tự, Tắm gội, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Định minh
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Nhập liễm, Khởi Toản, An táng
An giường, Giải trừ, Cắt may, Dựng cột, Thượng lương, Nạp tài
An giường, Khai quang, Tế tự, Xuất hỏa, Giải trừ, Họp thân hữu
Cưới hỏi, Khai quang, Cầu tự, Họp thân hữu, An giường, Chăn nuôi
Làm bếp, Giải trừ, San nền
Giải trừ, Tắm gội
Tế tự, Cầu phúc, Giải trừ, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Dời nhà
Tế tự, Giải trừ, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường, Quét nhà
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Xuất hành
Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, An táng
Dời nhà, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Xuất hành, Giải trừ
Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ, An giường, Gieo trong
Tế tự, Hợp trướng, Cắt may, Kinh lạc / dệt, Đon gỗ, Làm xà
Lịch âm tháng năm 1965
Tháng 2/1965 có 28 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 1 âm lịch năm Ất Tỵ, can chi tháng Mậu Dần. Có 10 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/2, 4/2, 7/2, 8/2, 13/2, 15/2, 16/2, 19/2, 25/2, 28/2.
Lịch tháng 2/1965
Tháng 2/1965 có 28 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 1 âm lịch năm Ất Tỵ, can chi tháng Mậu Dần. Có 10 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/2, 4/2, 7/2, 8/2, 13/2, 15/2, 16/2, 19/2, 25/2, 28/2. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1965 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 2/1965 có những ngày tốt nào?
Tháng 2/1965 có 10/28 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 1/2, 4/2, 7/2, 8/2, 13/2, 15/2, 16/2, 19/2, 25/2, 28/2. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 2/1965 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 2/1965 dương lịch phủ tháng 1 âm lịch năm Ất Tỵ. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 2/1965 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Mậu Dần, năm Ất Tỵ. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.