Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Hợp trướng
Lịch tháng 6/1965
Ngày tốt xấu tháng 6/1965
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/6 Đã qua 22420 ngày | 2/5 | Thứ Ba | Định | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Hợp trướng | |
| 2/6 Đã qua 22419 ngày | 3/5 | Thứ Tư | Chấp | Phá nhà, Phá tường, Tắm gội, Giải trừ | |
| 3/6 Đã qua 22418 ngày | 4/5 | Thứ Năm | Phá | Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc | |
| 4/6 Đã qua 22417 ngày | 5/5 | Thứ Sáu | Nguy | Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, An giường, Gieo trong, Nạp súc | |
| 5/6 Đã qua 22416 ngày | 6/5 | Thứ Bảy | Thành | Giải trừ, Quan kế, Dựng cột, Thượng lương, Dời nhà, Làm bếp | |
| 6/6 Đã qua 22415 ngày | 7/5 | Chủ Nhật | Thu | Tế tự, Bắt thú, Bắt cá, Sửa nhà | |
| 7/6 Đã qua 22414 ngày | 8/5 | Thứ Hai | Khai | Cưới hỏi, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Cầu y, Trị bệnh | |
| 8/6 Đã qua 22413 ngày | 9/5 | Thứ Ba | Bế | Cắt may, Làm bếp, Dời nhà, Nhập trạch, Nạp súc | |
| 9/6 Đã qua 22412 ngày | 10/5 | Thứ Tư | Kiến | Tế tự, Nhập liễm, Di cữu, Khởi Toản, An táng | |
| 10/6 Đã qua 22411 ngày | 11/5 | Thứ Năm | Trừ | Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Cầu phúc, Trai giao, An giường | |
| 11/6 Đã qua 22410 ngày | 12/5 | Thứ Sáu | Mãn | Cầu y, Trị bệnh, Dời nhà, Khởi Toản | |
| 12/6 Đã qua 22409 ngày | 13/5 | Thứ Bảy | Bình | Tế tự, Tắm gội, Quét nhà, Sửa nhà | |
| 13/6 Đã qua 22408 ngày | 14/5 | Chủ Nhật | Định | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà, Phá thổ | |
| 14/6 Đã qua 22407 ngày | 15/5 | Thứ Hai | Chấp | Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp | |
| 15/6 Đã qua 22406 ngày | 16/5 | Thứ Ba | Phá | Mọi việc đều kỵ | |
| 16/6 Đã qua 22405 ngày | 17/5 | Thứ Tư | Nguy | Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Nhập liễm | |
| 17/6 Đã qua 22404 ngày | 18/5 | Thứ Năm | Thành | Khai quang, Cầu y, Trị bệnh, Thượng lương, Nhập liễm, Phá thổ | |
| 18/6 Đã qua 22403 ngày | 19/5 | Thứ Sáu | Thu | Tế tự, Gieo trong | |
| 19/6 Đã qua 22402 ngày | 20/5 | Thứ Bảy | Khai | Cưới hỏi, Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành | |
| 20/6 Đã qua 22401 ngày | 21/5 | Chủ Nhật | Bế | Cầu tự, Hợp trướng, Cắt may, Quan kế, Đon gỗ, Làm xà | |
| 21/6 Đã qua 22400 ngày | 22/5 | Thứ Hai | Kiến | Tế tự, Giải trừ | |
| 22/6 Đã qua 22399 ngày | 23/5 | Thứ Ba | Trừ | Tế tự, Cầu phúc, Xuất hỏa, Khai quang, Cầu tự, Tháo dỡ | |
| 23/6 Đã qua 22398 ngày | 24/5 | Thứ Tư | Mãn | Khai quang, Cầu tự, Giải trừ, Đon gỗ, Xuất hỏa, Tháo dỡ | |
| 24/6 Đã qua 22397 ngày | 25/5 | Thứ Năm | Bình | Tế tự, Cắt tóc, Sửa nhà, San nền, Tắm gội, Thu thuế | |
| 25/6 Đã qua 22396 ngày | 26/5 | Thứ Sáu | Định | Cưới hỏi, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành | |
| 26/6 Đã qua 22395 ngày | 27/5 | Thứ Bảy | Chấp | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Đon gỗ, Xuất hỏa | |
| 27/6 Đã qua 22394 ngày | 28/5 | Chủ Nhật | Phá | Phá nhà, Phá tường | |
| 28/6 Đã qua 22393 ngày | 29/5 | Thứ Hai | Nguy | Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Đào ao, Đào ho xí | |
| 29/6 Đã qua 22392 ngày | 1/6 | Thứ Ba | Nguy | Nạp tài, Gieo trong, An giường, Tháo dỡ, Sửa bếp, Thượng lương | |
| 30/6 Đã qua 22391 ngày | 2/6 | Thứ Tư | Thành | Tế tự, Làm bếp |
Phá nhà, Phá tường, Tắm gội, Giải trừ
Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc
Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, An giường, Gieo trong, Nạp súc
Giải trừ, Quan kế, Dựng cột, Thượng lương, Dời nhà, Làm bếp
Tế tự, Bắt thú, Bắt cá, Sửa nhà
Cưới hỏi, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Cầu y, Trị bệnh
Cắt may, Làm bếp, Dời nhà, Nhập trạch, Nạp súc
Tế tự, Nhập liễm, Di cữu, Khởi Toản, An táng
Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Cầu phúc, Trai giao, An giường
Cầu y, Trị bệnh, Dời nhà, Khởi Toản
Tế tự, Tắm gội, Quét nhà, Sửa nhà
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà, Phá thổ
Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp
Mọi việc đều kỵ
Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Nhập liễm
Khai quang, Cầu y, Trị bệnh, Thượng lương, Nhập liễm, Phá thổ
Tế tự, Gieo trong
Cưới hỏi, Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành
Cầu tự, Hợp trướng, Cắt may, Quan kế, Đon gỗ, Làm xà
Tế tự, Giải trừ
Tế tự, Cầu phúc, Xuất hỏa, Khai quang, Cầu tự, Tháo dỡ
Khai quang, Cầu tự, Giải trừ, Đon gỗ, Xuất hỏa, Tháo dỡ
Tế tự, Cắt tóc, Sửa nhà, San nền, Tắm gội, Thu thuế
Cưới hỏi, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Đon gỗ, Xuất hỏa
Phá nhà, Phá tường
Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Đào ao, Đào ho xí
Nạp tài, Gieo trong, An giường, Tháo dỡ, Sửa bếp, Thượng lương
Tế tự, Làm bếp
Lịch âm tháng năm 1965
Tháng 6/1965 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 5 và tháng 6 âm lịch năm Ất Tỵ, can chi tháng Nhâm Ngọ. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 9/6, 11/6, 21/6, 24/6, 27/6, 28/6.
Lịch tháng 6/1965
Tháng 6/1965 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 5 và tháng 6 âm lịch năm Ất Tỵ, can chi tháng Nhâm Ngọ. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 9/6, 11/6, 21/6, 24/6, 27/6, 28/6. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1965 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 6/1965 có những ngày tốt nào?
Tháng 6/1965 có 6/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 9/6, 11/6, 21/6, 24/6, 27/6, 28/6. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 6/1965 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 6/1965 dương lịch phủ tháng 5 và tháng 6 âm lịch năm Ất Tỵ. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 6/1965 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Nhâm Ngọ, năm Ất Tỵ. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.