Giải trừ, Phá tường
Lịch tháng 7/1965
Ngày tốt xấu tháng 7/1965
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/7 Đã qua 22390 ngày | 3/6 | Thứ Năm | Thu | Giải trừ, Phá tường | |
| 2/7 Đã qua 22389 ngày | 4/6 | Thứ Sáu | Khai | Sửa bếp, Động thổ, Khởi cơ, An cửa, An giường, Gieo trong | |
| 3/7 Đã qua 22388 ngày | 5/6 | Thứ Bảy | Bế | Tế tự, Bắt trâu ngựa, Diệt kiến | |
| 4/7 Đã qua 22387 ngày | 6/6 | Chủ Nhật | Kiến | Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Khai thị / mở hàng | |
| 5/7 Đã qua 22386 ngày | 7/6 | Thứ Hai | Trừ | Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Giải trừ, Dời nhà, Nạp tài | |
| 6/7 Đã qua 22385 ngày | 8/6 | Thứ Ba | Mãn | Cưới hỏi, Tế tự, Cắt tóc, Làm bếp, Sửa nhà, San nền | |
| 7/7 Đã qua 22384 ngày | 9/6 | Thứ Tư | Bình | Tế tự, Quan kế, Bắt thú, Hạ lưới, Săn bắn, Bắt cá | |
| 8/7 Đã qua 22383 ngày | 10/6 | Thứ Năm | Định | Tắm gội, Quét nhà | |
| 9/7 Đã qua 22382 ngày | 11/6 | Thứ Sáu | Chấp | Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Giải trừ, Động thổ, Phá thổ | |
| 10/7 Đã qua 22381 ngày | 12/6 | Thứ Bảy | Phá | Tế tự, Phá nhà, Phá tường | |
| 11/7 Đã qua 22380 ngày | 13/6 | Chủ Nhật | Nguy | Thượng lương, Dời nhà, Phá thổ | |
| 12/7 Đã qua 22379 ngày | 14/6 | Thứ Hai | Thành | Thượng lương, Dời nhà, Phá thổ | |
| 13/7 Đã qua 22378 ngày | 15/6 | Thứ Ba | Thu | Tế tự, Làm bếp, Nạp tài, Bắt thú | |
| 14/7 Đã qua 22377 ngày | 16/6 | Thứ Tư | Khai | Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng, Lập khoán, Tế tự, Cầu phúc, Động thổ | |
| 15/7 Đã qua 22376 ngày | 17/6 | Thứ Năm | Bế | Sửa tường, Lấp hang, Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục | |
| 16/7 Đã qua 22375 ngày | 18/6 | Thứ Sáu | Kiến | Tế tự, Cầu phúc, Giải trừ, Dời nhà | |
| 17/7 Đã qua 22374 ngày | 19/6 | Thứ Bảy | Trừ | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Trị bệnh, Phá thổ | |
| 18/7 Đã qua 22373 ngày | 20/6 | Chủ Nhật | Mãn | Cưới hỏi, Xuất hành, Khai thị / mở hàng, An giường, Nhập liễm, Khởi Toản | |
| 19/7 Đã qua 22372 ngày | 21/6 | Thứ Hai | Bình | Tế tự, Cắt may, Hạ lưới, Quan kế, Tắm gội | |
| 20/7 Đã qua 22371 ngày | 22/6 | Thứ Ba | Định | Dời nhà, An giường, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Tiến nhân khẩu | |
| 21/7 Đã qua 22370 ngày | 23/6 | Thứ Tư | Chấp | Tế tự, Giải trừ, Tắm gội, Thu thuế, Nhập liễm, Di cữu | |
| 22/7 Đã qua 22369 ngày | 24/6 | Thứ Năm | Phá | Phá nhà, Phá tường | |
| 23/7 Đã qua 22368 ngày | 25/6 | Thứ Sáu | Nguy | Khai quang, Cắt tóc, Làm xà, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp | |
| 24/7 Đã qua 22367 ngày | 26/6 | Thứ Bảy | Thành | Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp | |
| 25/7 Đã qua 22366 ngày | 27/6 | Chủ Nhật | Thu | Tế tự, Làm bếp, Nạp tài, Gieo trong, Nạp súc, Tiến nhân khẩu | |
| 26/7 Đã qua 22365 ngày | 28/6 | Thứ Hai | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Khai thị / mở hàng, Chăn nuôi | |
| 27/7 Đã qua 22364 ngày | 29/6 | Thứ Ba | Bế | Tế tự, Nhập liễm, Phá thổ, Trừ phục, Thành phục, Di cữu | |
| 28/7 Đã qua 22363 ngày | 1/7 | Thứ Tư | Bế | Tế tự, Xuất hành, Giao dịch, Gặt lúa, Làm chuong | |
| 29/7 Đã qua 22362 ngày | 2/7 | Thứ Năm | Kiến | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa | |
| 30/7 Đã qua 22361 ngày | 3/7 | Thứ Sáu | Trừ | Khai quang, Giải trừ, An giường, Chăn nuôi, Cắt tóc, Nhập liễm | |
| 31/7 Đã qua 22360 ngày | 4/7 | Thứ Bảy | Mãn | Tế tự, Giải trừ |
Sửa bếp, Động thổ, Khởi cơ, An cửa, An giường, Gieo trong
Tế tự, Bắt trâu ngựa, Diệt kiến
Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Khai thị / mở hàng
Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Giải trừ, Dời nhà, Nạp tài
Cưới hỏi, Tế tự, Cắt tóc, Làm bếp, Sửa nhà, San nền
Tế tự, Quan kế, Bắt thú, Hạ lưới, Săn bắn, Bắt cá
Tắm gội, Quét nhà
Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Giải trừ, Động thổ, Phá thổ
Tế tự, Phá nhà, Phá tường
Thượng lương, Dời nhà, Phá thổ
Thượng lương, Dời nhà, Phá thổ
Tế tự, Làm bếp, Nạp tài, Bắt thú
Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng, Lập khoán, Tế tự, Cầu phúc, Động thổ
Sửa tường, Lấp hang, Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục
Tế tự, Cầu phúc, Giải trừ, Dời nhà
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Trị bệnh, Phá thổ
Cưới hỏi, Xuất hành, Khai thị / mở hàng, An giường, Nhập liễm, Khởi Toản
Tế tự, Cắt may, Hạ lưới, Quan kế, Tắm gội
Dời nhà, An giường, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Tiến nhân khẩu
Tế tự, Giải trừ, Tắm gội, Thu thuế, Nhập liễm, Di cữu
Phá nhà, Phá tường
Khai quang, Cắt tóc, Làm xà, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp
Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp
Tế tự, Làm bếp, Nạp tài, Gieo trong, Nạp súc, Tiến nhân khẩu
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Khai thị / mở hàng, Chăn nuôi
Tế tự, Nhập liễm, Phá thổ, Trừ phục, Thành phục, Di cữu
Tế tự, Xuất hành, Giao dịch, Gặt lúa, Làm chuong
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa
Khai quang, Giải trừ, An giường, Chăn nuôi, Cắt tóc, Nhập liễm
Tế tự, Giải trừ
Lịch âm tháng năm 1965
Tháng 7/1965 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 6 và tháng 7 âm lịch năm Ất Tỵ, can chi tháng Quý Mùi. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 7/7, 12/7, 19/7, 24/7, 26/7, 31/7.
Lịch tháng 7/1965
Tháng 7/1965 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 6 và tháng 7 âm lịch năm Ất Tỵ, can chi tháng Quý Mùi. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 7/7, 12/7, 19/7, 24/7, 26/7, 31/7. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1965 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 7/1965 có những ngày tốt nào?
Tháng 7/1965 có 6/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 7/7, 12/7, 19/7, 24/7, 26/7, 31/7. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 7/1965 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 7/1965 dương lịch phủ tháng 6 và tháng 7 âm lịch năm Ất Tỵ. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 7/1965 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Quý Mùi, năm Ất Tỵ. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.