Cắt may, Đon gỗ, Làm xà, Nạp tài
Lịch tháng 3/1965
Ngày tốt xấu tháng 3/1965
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/3 Đã qua 22512 ngày | 29/1 | Thứ Hai | Kiến | Cắt may, Đon gỗ, Làm xà, Nạp tài | |
| 2/3 Đã qua 22511 ngày | 30/1 | Thứ Ba | Trừ | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ | |
| 3/3 Đã qua 22510 ngày | 1/2 | Thứ Tư | Trừ | Cưới hỏi, Quan kế, Nạp thái, Xuất hành, Họp thân hữu, Thượng lương | |
| 4/3 Đã qua 22509 ngày | 2/2 | Thứ Năm | Mãn | Sửa nhà, San nền, Tế tự | |
| 5/3 Đã qua 22508 ngày | 3/2 | Thứ Sáu | Bình | Làm xe cộ, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Dời nhà | |
| 6/3 Đã qua 22507 ngày | 4/2 | Thứ Bảy | Định | Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Trai giao, Định minh | |
| 7/3 Đã qua 22506 ngày | 5/2 | Chủ Nhật | Chấp | Tế tự, Giải trừ, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu | |
| 8/3 Đã qua 22505 ngày | 6/2 | Thứ Hai | Phá | Phá nhà, Phá tường | |
| 9/3 Đã qua 22504 ngày | 7/2 | Thứ Ba | Nguy | Tế tự, Định minh, Cắt may, Hợp trướng, Quan kế, Tiến nhân khẩu | |
| 10/3 Đã qua 22503 ngày | 8/2 | Thứ Tư | Thành | Tế tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Định minh, Nạp thái, Hợp trướng | |
| 11/3 Đã qua 22502 ngày | 9/2 | Thứ Năm | Thu | Tế tự, Tắm gội, Bắt thú, Gieo trong | |
| 12/3 Đã qua 22501 ngày | 10/2 | Thứ Sáu | Khai | Tế tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Tạ thần, Trai giao, Định minh | |
| 13/3 Đã qua 22500 ngày | 11/2 | Thứ Bảy | Bế | Định minh, Quan kế, Tháo dỡ, Sửa bếp, An giường, Nhập liễm | |
| 14/3 Đã qua 22499 ngày | 12/2 | Chủ Nhật | Kiến | Cầu phúc, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Tạ thần, Định minh, Cắt may | |
| 15/3 Đã qua 22498 ngày | 13/2 | Thứ Hai | Trừ | Tế tự, Quét nhà, Lấp hang | |
| 16/3 Đã qua 22497 ngày | 14/2 | Thứ Ba | Mãn | Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cắt may, Quan kế, Đon gỗ, Tháo dỡ | |
| 17/3 Đã qua 22496 ngày | 15/2 | Thứ Tư | Bình | Quan kế, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, San nền | |
| 18/3 Đã qua 22495 ngày | 16/2 | Thứ Năm | Định | Tế tự, Cưới hỏi, Cầu phúc, Nạp thái, Cắt may, Hợp trướng | |
| 19/3 Đã qua 22494 ngày | 17/2 | Thứ Sáu | Chấp | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Định minh, Nạp thái, Cắt may | |
| 20/3 Đã qua 22493 ngày | 18/2 | Thứ Bảy | Phá | Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh | |
| 21/3 Đã qua 22492 ngày | 19/2 | Chủ Nhật | Nguy | Tế tự, Động thổ, Thượng lương, Định minh, Nạp thái, Cưới hỏi | |
| 22/3 Đã qua 22491 ngày | 20/2 | Thứ Hai | Thành | Tế tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Nạp thái, Cắt may, Tháo dỡ | |
| 23/3 Đã qua 22490 ngày | 21/2 | Thứ Ba | Thu | Cắt may, Hợp trướng, Quan kế, Nạp tế, An giường, Nhập liễm | |
| 24/3 Đã qua 22489 ngày | 22/2 | Thứ Tư | Khai | Tế tự, Định minh, Sửa bếp, Cầu phúc, Tạc tượng / vẽ tượng, Trai giao | |
| 25/3 Đã qua 22488 ngày | 23/2 | Thứ Năm | Bế | Định minh, Cắt may, Hợp trướng, Quan kế, An máy móc, Tháo dỡ | |
| 26/3 Đã qua 22487 ngày | 24/2 | Thứ Sáu | Kiến | Tế tự, Quan kế, An giường, Nhập liễm, Di cữu | |
| 27/3 Đã qua 22486 ngày | 25/2 | Thứ Bảy | Trừ | Lấp hang, Mọi việc đều kỵ | |
| 28/3 Đã qua 22485 ngày | 26/2 | Chủ Nhật | Mãn | Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cầu tự, Nạp thái, Cắt may, Hợp trướng | |
| 29/3 Đã qua 22484 ngày | 27/2 | Thứ Hai | Bình | Tế tự, Nạp tế | |
| 30/3 Đã qua 22483 ngày | 28/2 | Thứ Ba | Định | Tế tự, Họp thân hữu, Định minh, Cắt may, Hợp trướng, An máy móc | |
| 31/3 Đã qua 22482 ngày | 29/2 | Thứ Tư | Chấp | Tế tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cầu phúc, Trai giao, Cắt may |
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ
Cưới hỏi, Quan kế, Nạp thái, Xuất hành, Họp thân hữu, Thượng lương
Sửa nhà, San nền, Tế tự
Làm xe cộ, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Dời nhà
Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Trai giao, Định minh
Tế tự, Giải trừ, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu
Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Định minh, Cắt may, Hợp trướng, Quan kế, Tiến nhân khẩu
Tế tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Định minh, Nạp thái, Hợp trướng
Tế tự, Tắm gội, Bắt thú, Gieo trong
Tế tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Tạ thần, Trai giao, Định minh
Định minh, Quan kế, Tháo dỡ, Sửa bếp, An giường, Nhập liễm
Cầu phúc, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Tạ thần, Định minh, Cắt may
Tế tự, Quét nhà, Lấp hang
Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cắt may, Quan kế, Đon gỗ, Tháo dỡ
Quan kế, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, San nền
Tế tự, Cưới hỏi, Cầu phúc, Nạp thái, Cắt may, Hợp trướng
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Định minh, Nạp thái, Cắt may
Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh
Tế tự, Động thổ, Thượng lương, Định minh, Nạp thái, Cưới hỏi
Tế tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Nạp thái, Cắt may, Tháo dỡ
Cắt may, Hợp trướng, Quan kế, Nạp tế, An giường, Nhập liễm
Tế tự, Định minh, Sửa bếp, Cầu phúc, Tạc tượng / vẽ tượng, Trai giao
Định minh, Cắt may, Hợp trướng, Quan kế, An máy móc, Tháo dỡ
Tế tự, Quan kế, An giường, Nhập liễm, Di cữu
Lấp hang, Mọi việc đều kỵ
Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cầu tự, Nạp thái, Cắt may, Hợp trướng
Tế tự, Nạp tế
Tế tự, Họp thân hữu, Định minh, Cắt may, Hợp trướng, An máy móc
Tế tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cầu phúc, Trai giao, Cắt may
Lịch âm tháng năm 1965
Tháng 3/1965 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 1 và tháng 2 âm lịch năm Ất Tỵ, can chi tháng Kỷ Mão. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 6/3, 8/3, 14/3, 17/3, 26/3, 29/3.
Lịch tháng 3/1965
Tháng 3/1965 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 1 và tháng 2 âm lịch năm Ất Tỵ, can chi tháng Kỷ Mão. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 6/3, 8/3, 14/3, 17/3, 26/3, 29/3. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1965 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 3/1965 có những ngày tốt nào?
Tháng 3/1965 có 6/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 6/3, 8/3, 14/3, 17/3, 26/3, 29/3. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 3/1965 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 3/1965 dương lịch phủ tháng 1 và tháng 2 âm lịch năm Ất Tỵ. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 3/1965 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Kỷ Mão, năm Ất Tỵ. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.