Tế tự, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường
Lịch tháng 4/1965
Ngày tốt xấu tháng 4/1965
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/4 Đã qua 22481 ngày | 30/2 | Thứ Năm | Phá | Tế tự, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường | |
| 2/4 Đã qua 22480 ngày | 1/3 | Thứ Sáu | Phá | Cưới hỏi, Tế tự, Xuất hành, Quan kế, Lập khoán, Giao dịch | |
| 3/4 Đã qua 22479 ngày | 2/3 | Thứ Bảy | Nguy | Khai thị / mở hàng, Lập khoán, Giao dịch, Treo biển, Tế tự, Cầu phúc | |
| 4/4 Đã qua 22478 ngày | 3/3 | Chủ Nhật | Thành | Cắt tóc, Quan kế, Tiến nhân khẩu | |
| 5/4 Đã qua 22477 ngày | 4/3 | Thứ Hai | Thu | Tế tự | |
| 6/4 Đã qua 22476 ngày | 5/3 | Thứ Ba | Khai | Định minh, Tiến nhân khẩu, Họp thân hữu, Trừ phục, Tạ thổ, Di cữu | |
| 7/4 Đã qua 22475 ngày | 6/3 | Thứ Tư | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Cắt may, Hợp trướng, An giường, Nhập liễm | |
| 8/4 Đã qua 22474 ngày | 7/3 | Thứ Năm | Kiến | Tế tự, Tiến nhân khẩu, An giường, Giải trừ, Quan kế, Cắt may | |
| 9/4 Đã qua 22473 ngày | 8/3 | Thứ Sáu | Trừ | Nạp thái, Khai quang, Cầu y, Trị bệnh, Động thổ, Thượng lương | |
| 10/4 Đã qua 22472 ngày | 9/3 | Thứ Bảy | Mãn | Tế tự, Họp thân hữu, An giường, Khởi Toản | |
| 11/4 Đã qua 22471 ngày | 10/3 | Chủ Nhật | Bình | Tế tự, Làm bếp, Đào giếng, San nền | |
| 12/4 Đã qua 22470 ngày | 11/3 | Thứ Hai | Định | Tế tự, Trai giao, Khai thị / mở hàng, Động thổ, Nhập liễm, Phá thổ | |
| 13/4 Đã qua 22469 ngày | 12/3 | Thứ Ba | Chấp | Cưới hỏi, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Dời nhà | |
| 14/4 Đã qua 22468 ngày | 13/3 | Thứ Tư | Phá | Tế tự, Cầu y, Trị bệnh, Giải trừ | |
| 15/4 Đã qua 22467 ngày | 14/3 | Thứ Năm | Nguy | Tắm gội, Hạ lưới, Bắt cá | |
| 16/4 Đã qua 22466 ngày | 15/3 | Thứ Sáu | Thành | ||
| 17/4 Đã qua 22465 ngày | 16/3 | Thứ Bảy | Thu | Giải trừ, Phá tường | |
| 18/4 Đã qua 22464 ngày | 17/3 | Chủ Nhật | Khai | Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Tiến nhân khẩu, Treo biển, Dời nhà | |
| 19/4 Đã qua 22463 ngày | 18/3 | Thứ Hai | Bế | Hợp trướng, Quan kế, An giường, Trừ phục, Thành phục, Làm bếp | |
| 20/4 Đã qua 22462 ngày | 19/3 | Thứ Ba | Kiến | Xuất hành, Sửa nhà, Làm chuong, Bắt trâu ngựa | |
| 21/4 Đã qua 22461 ngày | 20/3 | Thứ Tư | Trừ | Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Cầu tự, Giải trừ, Đon gỗ | |
| 22/4 Đã qua 22460 ngày | 21/3 | Thứ Năm | Mãn | Nạp thái, Cưới hỏi, Khai quang, Xuất hành, Cắt tóc, Họp thân hữu | |
| 23/4 Đã qua 22459 ngày | 22/3 | Thứ Sáu | Bình | Tế tự, San nền, Giải trừ, Sửa nhà | |
| 24/4 Đã qua 22458 ngày | 23/3 | Thứ Bảy | Định | Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Giải trừ, Nạp tài, Nạp súc | |
| 25/4 Đã qua 22457 ngày | 24/3 | Chủ Nhật | Chấp | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa | |
| 26/4 Đã qua 22456 ngày | 25/3 | Thứ Hai | Phá | Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường | |
| 27/4 Đã qua 22455 ngày | 26/3 | Thứ Ba | Nguy | Lấp hang, Quét nhà | |
| 28/4 Đã qua 22454 ngày | 27/3 | Thứ Tư | Thành | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Quan kế | |
| 29/4 Đã qua 22453 ngày | 28/3 | Thứ Năm | Thu | Giải trừ, Phá nhà | |
| 30/4 Đã qua 22452 ngày | 29/3 | Thứ Sáu | Khai | Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, Xuất hỏa |
Cưới hỏi, Tế tự, Xuất hành, Quan kế, Lập khoán, Giao dịch
Khai thị / mở hàng, Lập khoán, Giao dịch, Treo biển, Tế tự, Cầu phúc
Cắt tóc, Quan kế, Tiến nhân khẩu
Tế tự
Định minh, Tiến nhân khẩu, Họp thân hữu, Trừ phục, Tạ thổ, Di cữu
Tế tự, Cầu phúc, Cắt may, Hợp trướng, An giường, Nhập liễm
Tế tự, Tiến nhân khẩu, An giường, Giải trừ, Quan kế, Cắt may
Nạp thái, Khai quang, Cầu y, Trị bệnh, Động thổ, Thượng lương
Tế tự, Họp thân hữu, An giường, Khởi Toản
Tế tự, Làm bếp, Đào giếng, San nền
Tế tự, Trai giao, Khai thị / mở hàng, Động thổ, Nhập liễm, Phá thổ
Cưới hỏi, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Dời nhà
Tế tự, Cầu y, Trị bệnh, Giải trừ
Tắm gội, Hạ lưới, Bắt cá
Giải trừ, Phá tường
Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Tiến nhân khẩu, Treo biển, Dời nhà
Hợp trướng, Quan kế, An giường, Trừ phục, Thành phục, Làm bếp
Xuất hành, Sửa nhà, Làm chuong, Bắt trâu ngựa
Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Cầu tự, Giải trừ, Đon gỗ
Nạp thái, Cưới hỏi, Khai quang, Xuất hành, Cắt tóc, Họp thân hữu
Tế tự, San nền, Giải trừ, Sửa nhà
Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Giải trừ, Nạp tài, Nạp súc
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa
Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường
Lấp hang, Quét nhà
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Quan kế
Giải trừ, Phá nhà
Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, Xuất hỏa
Lịch âm tháng năm 1965
Tháng 4/1965 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 2 và tháng 3 âm lịch năm Ất Tỵ, can chi tháng Canh Thìn. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/4, 3/4, 12/4, 13/4, 18/4, 25/4.
Lịch tháng 4/1965
Tháng 4/1965 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 2 và tháng 3 âm lịch năm Ất Tỵ, can chi tháng Canh Thìn. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/4, 3/4, 12/4, 13/4, 18/4, 25/4. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1965 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 4/1965 có những ngày tốt nào?
Tháng 4/1965 có 6/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 1/4, 3/4, 12/4, 13/4, 18/4, 25/4. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 4/1965 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 4/1965 dương lịch phủ tháng 2 và tháng 3 âm lịch năm Ất Tỵ. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 4/1965 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Canh Thìn, năm Ất Tỵ. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.