Tế tự, Tắm gội, Sửa nhà, San nền
Lịch tháng 10/1965
Ngày tốt xấu tháng 10/1965
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/10 Đã qua 22298 ngày | 7/9 | Thứ Sáu | Mãn | Tế tự, Tắm gội, Sửa nhà, San nền | |
| 2/10 Đã qua 22297 ngày | 8/9 | Thứ Bảy | Bình | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành | |
| 3/10 Đã qua 22296 ngày | 9/9 | Chủ Nhật | Định | Giải trừ, Phá tường | |
| 4/10 Đã qua 22295 ngày | 10/9 | Thứ Hai | Chấp | Tế tự, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường | |
| 5/10 Đã qua 22294 ngày | 11/9 | Thứ Ba | Phá | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Khai quang, Xuất hành | |
| 6/10 Đã qua 22293 ngày | 12/9 | Thứ Tư | Nguy | Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Treo biển, Gieo trong | |
| 7/10 Đã qua 22292 ngày | 13/9 | Thứ Năm | Thành | Tế tự, Cắt tóc, Tiến nhân khẩu, Làm bếp, Di cữu, Quan kế | |
| 8/10 Đã qua 22291 ngày | 14/9 | Thứ Sáu | Thu | Tế tự, Làm bếp, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Săn bắn | |
| 9/10 Đã qua 22290 ngày | 15/9 | Thứ Bảy | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tắm gội, Dựng cột, Định minh | |
| 10/10 Đã qua 22289 ngày | 16/9 | Chủ Nhật | Bế | Cưới hỏi, Tế tự, An máy móc, Nhập liễm, Phá thổ, An táng | |
| 11/10 Đã qua 22288 ngày | 17/9 | Thứ Hai | Kiến | Làm bếp, Làm chuong | |
| 12/10 Đã qua 22287 ngày | 18/9 | Thứ Ba | Trừ | Tắm gội, Cắt tóc, Nhập học, Giặt đo, Tiến nhân khẩu | |
| 13/10 Đã qua 22286 ngày | 19/9 | Thứ Tư | Mãn | Khai quang, Châm cứu, Họp thân hữu, Khởi Toản, An táng | |
| 14/10 Đã qua 22285 ngày | 20/9 | Thứ Năm | Bình | Tế tự, Hạ lưới, Làm chuong | |
| 15/10 Đã qua 22284 ngày | 21/9 | Thứ Sáu | Định | Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Phá thổ, Khởi Toản | |
| 16/10 Đã qua 22283 ngày | 22/9 | Thứ Bảy | Chấp | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà, Phá thổ | |
| 17/10 Đã qua 22282 ngày | 23/9 | Chủ Nhật | Phá | Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường | |
| 18/10 Đã qua 22281 ngày | 24/9 | Thứ Hai | Nguy | Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, An máy móc, Nạp tài, Chăn nuôi | |
| 19/10 Đã qua 22280 ngày | 25/9 | Thứ Ba | Thành | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà, Phá thổ | |
| 20/10 Đã qua 22279 ngày | 26/9 | Thứ Tư | Thu | Tế tự, Lấp hang | |
| 21/10 Đã qua 22278 ngày | 27/9 | Thứ Năm | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Mua ruộng / sản nghiệp | |
| 22/10 Đã qua 22277 ngày | 28/9 | Thứ Sáu | Bế | Tế tự, Giải trừ, Cắt may, Cắt tóc, An giường, Làm bếp | |
| 23/10 Đã qua 22276 ngày | 29/9 | Thứ Bảy | Kiến | Tế tự, Xuất hành, Cắt may, Quan kế, Họp thân hữu, Làm chuong | |
| 24/10 Đã qua 22275 ngày | 1/10 | Chủ Nhật | Kiến | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ | |
| 25/10 Đã qua 22274 ngày | 2/10 | Thứ Hai | Trừ | Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Họp thân hữu, Khai quang | |
| 26/10 Đã qua 22273 ngày | 3/10 | Thứ Ba | Mãn | Làm chuong, San nền | |
| 27/10 Đã qua 22272 ngày | 4/10 | Thứ Tư | Bình | Nhập liễm, Phá thổ, Khởi Toản, Trừ phục, Thành phục | |
| 28/10 Đã qua 22271 ngày | 5/10 | Thứ Năm | Định | Tế tự, Nhập liễm, Di cữu, Khai sinh phần, Phá thổ, Khởi Toản | |
| 29/10 Đã qua 22270 ngày | 6/10 | Thứ Sáu | Chấp | Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường | |
| 30/10 Đã qua 22269 ngày | 7/10 | Thứ Bảy | Phá | Cầu tự, Tiến nhân khẩu, Nạp tài, Hạ lưới, Nạp súc, Chăn nuôi | |
| 31/10 Đã qua 22268 ngày | 8/10 | Chủ Nhật | Nguy | Cưới hỏi, Tế tự, Khai thị / mở hàng, Khai quang, Xuất hành, Nhập trạch |
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành
Giải trừ, Phá tường
Tế tự, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Khai quang, Xuất hành
Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Treo biển, Gieo trong
Tế tự, Cắt tóc, Tiến nhân khẩu, Làm bếp, Di cữu, Quan kế
Tế tự, Làm bếp, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Săn bắn
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tắm gội, Dựng cột, Định minh
Cưới hỏi, Tế tự, An máy móc, Nhập liễm, Phá thổ, An táng
Làm bếp, Làm chuong
Tắm gội, Cắt tóc, Nhập học, Giặt đo, Tiến nhân khẩu
Khai quang, Châm cứu, Họp thân hữu, Khởi Toản, An táng
Tế tự, Hạ lưới, Làm chuong
Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Phá thổ, Khởi Toản
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà, Phá thổ
Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường
Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, An máy móc, Nạp tài, Chăn nuôi
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà, Phá thổ
Tế tự, Lấp hang
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Mua ruộng / sản nghiệp
Tế tự, Giải trừ, Cắt may, Cắt tóc, An giường, Làm bếp
Tế tự, Xuất hành, Cắt may, Quan kế, Họp thân hữu, Làm chuong
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ
Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Họp thân hữu, Khai quang
Làm chuong, San nền
Nhập liễm, Phá thổ, Khởi Toản, Trừ phục, Thành phục
Tế tự, Nhập liễm, Di cữu, Khai sinh phần, Phá thổ, Khởi Toản
Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường
Cầu tự, Tiến nhân khẩu, Nạp tài, Hạ lưới, Nạp súc, Chăn nuôi
Cưới hỏi, Tế tự, Khai thị / mở hàng, Khai quang, Xuất hành, Nhập trạch
Lịch âm tháng năm 1965
Tháng 10/1965 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 9 và tháng 10 âm lịch năm Ất Tỵ, can chi tháng Bính Tuất. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 3/10, 10/10, 18/10, 24/10, 26/10, 29/10, 31/10.
Lịch tháng 10/1965
Tháng 10/1965 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 9 và tháng 10 âm lịch năm Ất Tỵ, can chi tháng Bính Tuất. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 3/10, 10/10, 18/10, 24/10, 26/10, 29/10, 31/10. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1965 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 10/1965 có những ngày tốt nào?
Tháng 10/1965 có 7/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 3/10, 10/10, 18/10, 24/10, 26/10, 29/10, 31/10. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 10/1965 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 10/1965 dương lịch phủ tháng 9 và tháng 10 âm lịch năm Ất Tỵ. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 10/1965 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Bính Tuất, năm Ất Tỵ. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.