Ngày 28/10/1965 dương lịch là 5/10/1965 âm lịch, can chi Ất Mão. Đây là ngày rất xấu, Huyền Vũ Hắc Đạo, trực Định, nạp âm Đại Khê Thủy. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59).
Ngày 28/10/1965 theo lịch vạn niên
Dương lịch 28/10/1965 là âm lịch 5/10/1965, can chi Ất Mão, nạp âm Đại Khê Thủy. Nhãn ngày: Rất xấu. Huyền Vũ Hắc Đạo, trực Định, tiết khí Sương Giáng.
Nên: Tế tự, Nhập liễm, Di cữu, Khai sinh phần, Phá thổ, Khởi Toản. Kiêng: An táng. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59).
Tháng 10/1965 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 28/10/1965 tốt hay xấu?
Ngày 28/10/1965 được xếp rất xấu. Dương lịch 28/10/1965 ứng âm lịch 5/10/1965, can chi Ất Mão, Huyền Vũ Hắc Đạo, trực Định, tiết khí Sương Giáng. Việc nên cân nhắc: Tế tự, Nhập liễm, Di cữu, Khai sinh phần. Nên tránh: An táng.
Giờ hoàng đạo ngày 28/10/1965 gồm những giờ nào?
Ngày 28/10/1965 có giờ hoàng đạo Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59). Hướng Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Đông Nam; tránh hướng Đông. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 28/10/1965 thế nào?
xuất hành: nên tránh (7/100); cưới hỏi: nên tránh (19/100); khai trương: nên tránh (19/100); ký hợp đồng: nên tránh (19/100); động thổ: nên tránh (19/100). Nên tránh cho cưới hỏi (19/100). Ngày mang Huyền Vũ Hắc Đạo, trực Định. Nếu vẫn làm, ưu tiên Tý (23:00-00:59) hoặc Sửu (01:00-02:59); hướng Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Đông Nam, tránh Đông. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.