Ngày 4/7/1965 dương lịch là 6/6/1965 âm lịch, can chi Kỷ Mùi. Đây là ngày bình thường, Huyền Vũ Hắc Đạo, trực Kiến, nạp âm Thiên Thượng Hỏa. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59), Tuất (19:00-20:59).
Ngày 4/7/1965 theo lịch vạn niên
Dương lịch 4/7/1965 là âm lịch 6/6/1965, can chi Kỷ Mùi, nạp âm Thiên Thượng Hỏa. Nhãn ngày: Bình thường. Huyền Vũ Hắc Đạo, trực Kiến, tiết khí Hạ Chí.
Nên: Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Khai thị / mở hàng. Kiêng: Đưa tang, An táng, Phá thổ, Làm bếp, Đon gỗ, Trai giao. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59), Tuất (19:00-20:59).
Tháng 7/1965 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 4/7/1965 tốt hay xấu?
Ngày 4/7/1965 được xếp bình thường. Dương lịch 4/7/1965 ứng âm lịch 6/6/1965, can chi Kỷ Mùi, Huyền Vũ Hắc Đạo, trực Kiến, tiết khí Hạ Chí. Việc nên cân nhắc: Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự. Nên tránh: Đưa tang, An táng, Phá thổ, Làm bếp.
Giờ hoàng đạo ngày 4/7/1965 gồm những giờ nào?
Ngày 4/7/1965 có giờ hoàng đạo Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59), Tuất (19:00-20:59). Hướng Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Nam; tránh hướng Đông. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 4/7/1965 thế nào?
xuất hành: cần cân nhắc (49/100); cưới hỏi: cần cân nhắc (49/100); khai trương: cần cân nhắc (49/100); ký hợp đồng: cần cân nhắc (49/100); động thổ: nên tránh (9/100). Cần cân nhắc cho cưới hỏi (49/100). Ngày mang Huyền Vũ Hắc Đạo, trực Kiến. Nếu vẫn làm, ưu tiên Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59); hướng Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Nam, tránh Đông. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.