Ngày 30/11/1965 dương lịch là 8/11/1965 âm lịch, can chi Mậu Tý. Đây là ngày bình thường, Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Kiến, nạp âm Tích Lịch Hỏa. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Ngày 30/11/1965 theo lịch vạn niên
Dương lịch 30/11/1965 là âm lịch 8/11/1965, can chi Mậu Tý, nạp âm Tích Lịch Hỏa. Nhãn ngày: Bình thường. Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Kiến, tiết khí Tiểu Tuyết.
Nên: Cưới hỏi, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ, Xuất hỏa, Tháo dỡ. Kiêng: Mua ruộng / sản nghiệp, An giường. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Tháng 11/1965 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 30/11/1965 tốt hay xấu?
Ngày 30/11/1965 được xếp bình thường. Dương lịch 30/11/1965 ứng âm lịch 8/11/1965, can chi Mậu Tý, Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Kiến, tiết khí Tiểu Tuyết. Việc nên cân nhắc: Cưới hỏi, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ. Nên tránh: Mua ruộng / sản nghiệp, An giường.
Giờ hoàng đạo ngày 30/11/1965 gồm những giờ nào?
Ngày 30/11/1965 có giờ hoàng đạo Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59). Hướng Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Bắc; tránh hướng Bắc. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 30/11/1965 thế nào?
xuất hành: cần cân nhắc (49/100); cưới hỏi: nên tránh (9/100); khai trương: cần cân nhắc (49/100); ký hợp đồng: cần cân nhắc (49/100); động thổ: cần cân nhắc (49/100). Nên tránh cho cưới hỏi (9/100). Ngày mang Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Kiến. Nếu vẫn làm, ưu tiên Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59); hướng Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Bắc, tránh Bắc. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.