Ngày 1/11/1998 dương lịch là 13/9/1998 âm lịch, can chi Nhâm Tý. Đây là ngày bình thường, Thiên Lao Hắc Đạo, trực Mãn, nạp âm Tang Đố Mộc. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Ngày 1/11/1998 theo lịch vạn niên
Dương lịch 1/11/1998 là âm lịch 13/9/1998, can chi Nhâm Tý, nạp âm Tang Đố Mộc. Nhãn ngày: Bình thường. Thiên Lao Hắc Đạo, trực Mãn, tiết khí Sương Giáng.
Nên: Nạp tài, Họp thân hữu, Khai quang, Cắt tóc, Nhập liễm, Di cữu. Kiêng: Cưới hỏi, Làm bếp, Xuất hỏa, Xuất hành, Nhập trạch, Dời nhà. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Tháng 11/1998 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 1/11/1998 tốt hay xấu?
Ngày 1/11/1998 được xếp bình thường. Dương lịch 1/11/1998 ứng âm lịch 13/9/1998, can chi Nhâm Tý, Thiên Lao Hắc Đạo, trực Mãn, tiết khí Sương Giáng. Việc nên cân nhắc: Nạp tài, Họp thân hữu, Khai quang, Cắt tóc. Nên tránh: Cưới hỏi, Làm bếp, Xuất hỏa, Xuất hành.
Giờ hoàng đạo ngày 1/11/1998 gồm những giờ nào?
Ngày 1/11/1998 có giờ hoàng đạo Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59). Hướng Hỷ Thần Nam, Tài Thần Tây; tránh hướng Đông Bắc. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 1/11/1998 thế nào?
xuất hành: nên tránh (9/100); cưới hỏi: nên tránh (9/100); khai trương: nên tránh (9/100); ký hợp đồng: nên tránh (9/100); động thổ: nên tránh (9/100). Nên tránh cho cưới hỏi (9/100). Ngày mang Thiên Lao Hắc Đạo, trực Mãn. Nếu vẫn làm, ưu tiên Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59); hướng Hỷ Thần Nam, Tài Thần Tây, tránh Đông Bắc. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.