Nạp tài, Họp thân hữu, Khai quang, Cắt tóc, Nhập liễm, Di cữu
Lịch tháng 11/1998
Ngày tốt xấu tháng 11/1998
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/11 Đã qua 10212 ngày | 13/9 | Chủ Nhật | Mãn | Nạp tài, Họp thân hữu, Khai quang, Cắt tóc, Nhập liễm, Di cữu | |
| 2/11 Đã qua 10211 ngày | 14/9 | Thứ Hai | Bình | Làm chuong, San nền | |
| 3/11 Đã qua 10210 ngày | 15/9 | Thứ Ba | Định | Nhập liễm, Phá thổ, An táng, Khởi Toản, Trừ phục, Thành phục | |
| 4/11 Đã qua 10209 ngày | 16/9 | Thứ Tư | Chấp | Tế tự, Nhập liễm, Di cữu, Khai sinh phần, Phá thổ, Khởi Toản | |
| 5/11 Đã qua 10208 ngày | 17/9 | Thứ Năm | Phá | Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường | |
| 6/11 Đã qua 10207 ngày | 18/9 | Thứ Sáu | Nguy | Cầu tự, Tiến nhân khẩu, Nạp tài, Hạ lưới, Nạp súc, Chăn nuôi | |
| 7/11 Đã qua 10206 ngày | 19/9 | Thứ Bảy | Thành | Định minh, Tế tự, Quan kế, Cắt may, Đon gỗ, Làm xà | |
| 8/11 Đã qua 10205 ngày | 20/9 | Chủ Nhật | Thu | Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao | |
| 9/11 Đã qua 10204 ngày | 21/9 | Thứ Hai | Khai | Bắt thú, Săn bắn, Họp thân hữu, Giải trừ, Nhập liễm, Trừ phục | |
| 10/11 Đã qua 10203 ngày | 22/9 | Thứ Ba | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tắm gội, Quan kế | |
| 11/11 Đã qua 10202 ngày | 23/9 | Thứ Tư | Kiến | Quan kế, An giường, Họp thân hữu, Lấp hang, Bắt thú, Mua ruộng / sản nghiệp | |
| 12/11 Đã qua 10201 ngày | 24/9 | Thứ Năm | Trừ | Tế tự, Tắm gội | |
| 13/11 Đã qua 10200 ngày | 25/9 | Thứ Sáu | Mãn | Tế tự, Họp thân hữu, Tắm gội, Sửa bếp, Cầu phúc, Khai quang | |
| 14/11 Đã qua 10199 ngày | 26/9 | Thứ Bảy | Bình | Cắt tóc, Họp thân hữu, Sửa tường, Lấp hang, Hạ lưới | |
| 15/11 Đã qua 10198 ngày | 27/9 | Chủ Nhật | Định | Tế tự, Cầu phúc, Định minh, Cắt may, Tháo dỡ, Sửa bếp | |
| 16/11 Đã qua 10197 ngày | 28/9 | Thứ Hai | Chấp | Tế tự, Cầu phúc, Định minh, Nạp thái, Cắt may, Tháo dỡ | |
| 17/11 Đã qua 10196 ngày | 29/9 | Thứ Ba | Phá | Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Nạp thái, Cưới hỏi | |
| 18/11 Đã qua 10195 ngày | 30/9 | Thứ Tư | Nguy | Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường | |
| 19/11 Đã qua 10194 ngày | 1/10 | Thứ Năm | Nguy | Tế tự, Giải trừ, Cầu phúc, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Trai giao | |
| 20/11 Đã qua 10193 ngày | 2/10 | Thứ Sáu | Thành | Tế tự, Cầu phúc, Định minh, Nạp thái, Cắt may, Hợp trướng | |
| 21/11 Đã qua 10192 ngày | 3/10 | Thứ Bảy | Thu | Tắm gội, Quét nhà | |
| 22/11 Đã qua 10191 ngày | 4/10 | Chủ Nhật | Khai | Mọi việc đều kỵ | |
| 23/11 Đã qua 10190 ngày | 5/10 | Thứ Hai | Bế | Cầu phúc, Trai giao, Định minh, Nhập liễm, Di cữu, Phá thổ | |
| 24/11 Đã qua 10189 ngày | 6/10 | Thứ Ba | Kiến | Tế tự, Tắm gội, Xuất hành, Quan kế, Tiến nhân khẩu | |
| 25/11 Đã qua 10188 ngày | 7/10 | Thứ Tư | Trừ | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh | |
| 26/11 Đã qua 10187 ngày | 8/10 | Thứ Năm | Mãn | Mọi việc đều kỵ | |
| 27/11 Đã qua 10186 ngày | 9/10 | Thứ Sáu | Bình | Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Nạp tài, Khai quang | |
| 28/11 Đã qua 10185 ngày | 10/10 | Thứ Bảy | Định | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành | |
| 29/11 Đã qua 10184 ngày | 11/10 | Chủ Nhật | Chấp | Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Động thổ, An giường | |
| 30/11 Đã qua 10183 ngày | 12/10 | Thứ Hai | Phá | Phá nhà, Phá tường |
Làm chuong, San nền
Nhập liễm, Phá thổ, An táng, Khởi Toản, Trừ phục, Thành phục
Tế tự, Nhập liễm, Di cữu, Khai sinh phần, Phá thổ, Khởi Toản
Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường
Cầu tự, Tiến nhân khẩu, Nạp tài, Hạ lưới, Nạp súc, Chăn nuôi
Định minh, Tế tự, Quan kế, Cắt may, Đon gỗ, Làm xà
Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao
Bắt thú, Săn bắn, Họp thân hữu, Giải trừ, Nhập liễm, Trừ phục
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tắm gội, Quan kế
Quan kế, An giường, Họp thân hữu, Lấp hang, Bắt thú, Mua ruộng / sản nghiệp
Tế tự, Tắm gội
Tế tự, Họp thân hữu, Tắm gội, Sửa bếp, Cầu phúc, Khai quang
Cắt tóc, Họp thân hữu, Sửa tường, Lấp hang, Hạ lưới
Tế tự, Cầu phúc, Định minh, Cắt may, Tháo dỡ, Sửa bếp
Tế tự, Cầu phúc, Định minh, Nạp thái, Cắt may, Tháo dỡ
Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Nạp thái, Cưới hỏi
Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Giải trừ, Cầu phúc, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Trai giao
Tế tự, Cầu phúc, Định minh, Nạp thái, Cắt may, Hợp trướng
Tắm gội, Quét nhà
Mọi việc đều kỵ
Cầu phúc, Trai giao, Định minh, Nhập liễm, Di cữu, Phá thổ
Tế tự, Tắm gội, Xuất hành, Quan kế, Tiến nhân khẩu
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh
Mọi việc đều kỵ
Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Nạp tài, Khai quang
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành
Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Động thổ, An giường
Phá nhà, Phá tường
Lịch âm tháng năm 1998
Tháng 11/1998 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 9 và tháng 10 âm lịch năm Mậu Dần, can chi tháng Nhâm Tuất. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 9/11, 15/11, 19/11, 20/11, 26/11, 29/11.
Lịch tháng 11/1998
Tháng 11/1998 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 9 và tháng 10 âm lịch năm Mậu Dần, can chi tháng Nhâm Tuất. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 9/11, 15/11, 19/11, 20/11, 26/11, 29/11. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1998 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 11/1998 có những ngày tốt nào?
Tháng 11/1998 có 6/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 9/11, 15/11, 19/11, 20/11, 26/11, 29/11. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 11/1998 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 11/1998 dương lịch phủ tháng 9 và tháng 10 âm lịch năm Mậu Dần. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 11/1998 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Nhâm Tuất, năm Mậu Dần. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.