Tháng Dương lịch11/1998
Tháng Âm lịch9/1998
Can chi thángNhâm Tuất
Năm can chiMậu Dần
Ngày tốt6 / 30 ngày

Ngày tốt xấu tháng 11/1998

Việc làm
1/11Đã qua 10212 ngày
Bình thường
Âm lịch13/9ThứChủ NhậtTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Nạp tài, Họp thân hữu, Khai quang, Cắt tóc, Nhập liễm, Di cữu

2/11Đã qua 10211 ngày
Bình thường
Âm lịch14/9ThứThứ HaiTrựcBình
Việc tốt nên làm

Làm chuong, San nền

3/11Đã qua 10210 ngày
Bình thường
Âm lịch15/9ThứThứ BaTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Nhập liễm, Phá thổ, An táng, Khởi Toản, Trừ phục, Thành phục

4/11Đã qua 10209 ngày
Rất xấu
Âm lịch16/9ThứThứ TưTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Nhập liễm, Di cữu, Khai sinh phần, Phá thổ, Khởi Toản

5/11Đã qua 10208 ngày
Xấu
Âm lịch17/9ThứThứ NămTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường

6/11Đã qua 10207 ngày
Rất xấu
Âm lịch18/9ThứThứ SáuTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Cầu tự, Tiến nhân khẩu, Nạp tài, Hạ lưới, Nạp súc, Chăn nuôi

7/11Đã qua 10206 ngày
Bình thường
Âm lịch19/9ThứThứ BảyTrựcThành
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Quan kế, Cắt may, Đon gỗ, Làm xà

8/11Đã qua 10205 ngày
Xấu
Âm lịch20/9ThứChủ NhậtTrựcThu
Việc tốt nên làm

Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao

9/11Đã qua 10204 ngày
Tốt
Âm lịch21/9ThứThứ HaiTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Bắt thú, Săn bắn, Họp thân hữu, Giải trừ, Nhập liễm, Trừ phục

10/11Đã qua 10203 ngày
Bình thường
Âm lịch22/9ThứThứ BaTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tắm gội, Quan kế

11/11Đã qua 10202 ngày
Bình thường
Âm lịch23/9ThứThứ TưTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Quan kế, An giường, Họp thân hữu, Lấp hang, Bắt thú, Mua ruộng / sản nghiệp

12/11Đã qua 10201 ngày
Xấu
Âm lịch24/9ThứThứ NămTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội

13/11Đã qua 10200 ngày
Bình thường
Âm lịch25/9ThứThứ SáuTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Tế tự, Họp thân hữu, Tắm gội, Sửa bếp, Cầu phúc, Khai quang

14/11Đã qua 10199 ngày
Xấu
Âm lịch26/9ThứThứ BảyTrựcBình
Việc tốt nên làm

Cắt tóc, Họp thân hữu, Sửa tường, Lấp hang, Hạ lưới

15/11Đã qua 10198 ngày
Tốt
Âm lịch27/9ThứChủ NhậtTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Định minh, Cắt may, Tháo dỡ, Sửa bếp

16/11Đã qua 10197 ngày
Xấu
Âm lịch28/9ThứThứ HaiTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Định minh, Nạp thái, Cắt may, Tháo dỡ

17/11Đã qua 10196 ngày
Xấu
Âm lịch29/9ThứThứ BaTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Nạp thái, Cưới hỏi

18/11Đã qua 10195 ngày
Xấu
Âm lịch30/9ThứThứ TưTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường

19/11Đã qua 10194 ngày
Tốt
Âm lịch1/10ThứThứ NămTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Cầu phúc, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Trai giao

20/11Đã qua 10193 ngày
Rất tốt
Âm lịch2/10ThứThứ SáuTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Định minh, Nạp thái, Cắt may, Hợp trướng

21/11Đã qua 10192 ngày
Rất xấu
Âm lịch3/10ThứThứ BảyTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Quét nhà

22/11Đã qua 10191 ngày
Bình thường
Âm lịch4/10ThứChủ NhậtTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Mọi việc đều kỵ

23/11Đã qua 10190 ngày
Bình thường
Âm lịch5/10ThứThứ HaiTrựcBế
Việc tốt nên làm

Cầu phúc, Trai giao, Định minh, Nhập liễm, Di cữu, Phá thổ

24/11Đã qua 10189 ngày
Bình thường
Âm lịch6/10ThứThứ BaTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Xuất hành, Quan kế, Tiến nhân khẩu

25/11Đã qua 10188 ngày
Rất xấu
Âm lịch7/10ThứThứ TưTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh

26/11Đã qua 10187 ngày
Rất tốt
Âm lịch8/10ThứThứ NămTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Mọi việc đều kỵ

27/11Đã qua 10186 ngày
Xấu
Âm lịch9/10ThứThứ SáuTrựcBình
Việc tốt nên làm

Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Nạp tài, Khai quang

28/11Đã qua 10185 ngày
Bình thường
Âm lịch10/10ThứThứ BảyTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành

29/11Đã qua 10184 ngày
Tốt
Âm lịch11/10ThứChủ NhậtTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Động thổ, An giường

30/11Đã qua 10183 ngày
Xấu
Âm lịch12/10ThứThứ HaiTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Phá nhà, Phá tường

Lịch âm tháng năm 1998

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Tháng 11/1998 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 9 và tháng 10 âm lịch năm Mậu Dần, can chi tháng Nhâm Tuất. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 9/11, 15/11, 19/11, 20/11, 26/11, 29/11.

Lịch tháng 11/1998

Tháng 11/1998 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 9 và tháng 10 âm lịch năm Mậu Dần, can chi tháng Nhâm Tuất. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 9/11, 15/11, 19/11, 20/11, 26/11, 29/11. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.

Lịch âm năm 1998 gom đủ 12 tháng.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 11/1998 có những ngày tốt nào?

Tháng 11/1998 có 6/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 9/11, 15/11, 19/11, 20/11, 26/11, 29/11. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.

Tháng 11/1998 dương rơi vào tháng âm nào?

Tháng 11/1998 dương lịch phủ tháng 9 và tháng 10 âm lịch năm Mậu Dần. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.

Can chi tháng 11/1998 là gì?

Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Nhâm Tuất, năm Mậu Dần. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.