Nạp tài, Đào ao, Sửa tường, Nạp súc, Bắt cá, An giường
Lịch tháng 2/1998
Ngày tốt xấu tháng 2/1998
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/2 Đã qua 10485 ngày | 5/1 | Chủ Nhật | Trừ | Nạp tài, Đào ao, Sửa tường, Nạp súc, Bắt cá, An giường | |
| 2/2 Đã qua 10484 ngày | 6/1 | Thứ Hai | Mãn | Tế tự, Giải trừ, Sửa nhà, San nền | |
| 3/2 Đã qua 10483 ngày | 7/1 | Thứ Ba | Bình | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Họp thân hữu, Làm kho, Nạp súc | |
| 4/2 Đã qua 10482 ngày | 8/1 | Thứ Tư | Định | Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Nạp thái, Cưới hỏi, Đon gỗ | |
| 5/2 Đã qua 10481 ngày | 9/1 | Thứ Năm | Chấp | Nhập học, Giặt đo, Xuất hành, Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi | |
| 6/2 Đã qua 10480 ngày | 10/1 | Thứ Sáu | Phá | Tế tự, Tắm gội, Cầu y, Trị bệnh, Quét nhà, Phá nhà | |
| 7/2 Đã qua 10479 ngày | 11/1 | Thứ Bảy | Nguy | Tế tự, Quan kế, Tháo dỡ, Sửa bếp, Thượng lương, Lợp nhà | |
| 8/2 Đã qua 10478 ngày | 12/1 | Chủ Nhật | Thành | Tế tự, Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu | |
| 9/2 Đã qua 10477 ngày | 13/1 | Thứ Hai | Thu | Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Định minh, Cắt may | |
| 10/2 Đã qua 10476 ngày | 14/1 | Thứ Ba | Khai | Tế tự, Tắm gội, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cầu phúc, Cầu tự | |
| 11/2 Đã qua 10475 ngày | 15/1 | Thứ Tư | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tạ thần, Cắt may, An giường | |
| 12/2 Đã qua 10474 ngày | 16/1 | Thứ Năm | Kiến | Cắt may, Hợp trướng, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Họp thân hữu | |
| 13/2 Đã qua 10473 ngày | 17/1 | Thứ Sáu | Trừ | Tế tự, Trai giao, Cắt may, Hợp trướng, Quan kế, Định minh | |
| 14/2 Đã qua 10472 ngày | 18/1 | Thứ Bảy | Mãn | An giường, Hợp trướng, Vấn danh, Cầu tự, Tế tự, Mở kho | |
| 15/2 Đã qua 10471 ngày | 19/1 | Chủ Nhật | Bình | Làm bếp, San nền | |
| 16/2 Đã qua 10470 ngày | 20/1 | Thứ Hai | Định | Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Tạ thần, Trai giao, Định minh, Nạp thái | |
| 17/2 Đã qua 10469 ngày | 21/1 | Thứ Ba | Chấp | Tế tự, Cầu phúc, Tạ thần, Định minh, Nạp thái, Quan kế | |
| 18/2 Đã qua 10468 ngày | 22/1 | Thứ Tư | Phá | Cầu y, Phá nhà | |
| 19/2 Đã qua 10467 ngày | 23/1 | Thứ Năm | Nguy | Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh | |
| 20/2 Đã qua 10466 ngày | 24/1 | Thứ Sáu | Thành | Bắt cá, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Phá thổ | |
| 21/2 Đã qua 10465 ngày | 25/1 | Thứ Bảy | Thu | Tế tự, Cầu tự, Tắm gội, Tạ thần, Định minh, Nạp thái | |
| 22/2 Đã qua 10464 ngày | 26/1 | Chủ Nhật | Khai | Tế tự, Tắm gội, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Định minh | |
| 23/2 Đã qua 10463 ngày | 27/1 | Thứ Hai | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Nhập liễm, Khởi Toản, Di cữu | |
| 24/2 Đã qua 10462 ngày | 28/1 | Thứ Ba | Kiến | An giường, Giải trừ, Cắt may, Dựng cột, Thượng lương, Giao dịch | |
| 25/2 Đã qua 10461 ngày | 29/1 | Thứ Tư | Trừ | Cưới hỏi, An giường, Khai quang, Xuất hành, Tế tự, Động thổ | |
| 26/2 Đã qua 10460 ngày | 30/1 | Thứ Năm | Mãn | Cưới hỏi, Khai quang, Cầu tự, Họp thân hữu, An giường, Chăn nuôi | |
| 27/2 Đã qua 10459 ngày | 1/2 | Thứ Sáu | Mãn | Làm bếp, Giải trừ, San nền | |
| 28/2 Đã qua 10458 ngày | 2/2 | Thứ Bảy | Bình | Giải trừ, Tắm gội |
Tế tự, Giải trừ, Sửa nhà, San nền
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Họp thân hữu, Làm kho, Nạp súc
Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Nạp thái, Cưới hỏi, Đon gỗ
Nhập học, Giặt đo, Xuất hành, Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi
Tế tự, Tắm gội, Cầu y, Trị bệnh, Quét nhà, Phá nhà
Tế tự, Quan kế, Tháo dỡ, Sửa bếp, Thượng lương, Lợp nhà
Tế tự, Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu
Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Định minh, Cắt may
Tế tự, Tắm gội, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cầu phúc, Cầu tự
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tạ thần, Cắt may, An giường
Cắt may, Hợp trướng, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Họp thân hữu
Tế tự, Trai giao, Cắt may, Hợp trướng, Quan kế, Định minh
An giường, Hợp trướng, Vấn danh, Cầu tự, Tế tự, Mở kho
Làm bếp, San nền
Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Tạ thần, Trai giao, Định minh, Nạp thái
Tế tự, Cầu phúc, Tạ thần, Định minh, Nạp thái, Quan kế
Cầu y, Phá nhà
Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh
Bắt cá, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Phá thổ
Tế tự, Cầu tự, Tắm gội, Tạ thần, Định minh, Nạp thái
Tế tự, Tắm gội, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Định minh
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Nhập liễm, Khởi Toản, Di cữu
An giường, Giải trừ, Cắt may, Dựng cột, Thượng lương, Giao dịch
Cưới hỏi, An giường, Khai quang, Xuất hành, Tế tự, Động thổ
Cưới hỏi, Khai quang, Cầu tự, Họp thân hữu, An giường, Chăn nuôi
Làm bếp, Giải trừ, San nền
Giải trừ, Tắm gội
Lịch âm tháng năm 1998
Tháng 2/1998 có 28 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 1 và tháng 2 âm lịch năm Mậu Dần, can chi tháng Giáp Dần. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/2, 3/2, 8/2, 15/2, 22/2, 28/2.
Lịch tháng 2/1998
Tháng 2/1998 có 28 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 1 và tháng 2 âm lịch năm Mậu Dần, can chi tháng Giáp Dần. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/2, 3/2, 8/2, 15/2, 22/2, 28/2. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1998 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 2/1998 có những ngày tốt nào?
Tháng 2/1998 có 6/28 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 2/2, 3/2, 8/2, 15/2, 22/2, 28/2. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 2/1998 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 2/1998 dương lịch phủ tháng 1 và tháng 2 âm lịch năm Mậu Dần. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 2/1998 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Giáp Dần, năm Mậu Dần. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.