Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Tế tự, Khai quang
Lịch tháng 10/1998
Ngày tốt xấu tháng 10/1998
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/10 Đã qua 10243 ngày | 11/8 | Thứ Năm | Thành | Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Tế tự, Khai quang | |
| 2/10 Đã qua 10242 ngày | 12/8 | Thứ Sáu | Thu | Tế tự, Cắt tóc, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Cưới hỏi, Châm cứu | |
| 3/10 Đã qua 10241 ngày | 13/8 | Thứ Bảy | Khai | Tế tự, Lập bia, Tu phần, Khởi Toản, Trừ phục, Thành phục | |
| 4/10 Đã qua 10240 ngày | 14/8 | Chủ Nhật | Bế | Đon gỗ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Dời nhà, Phá thổ, Tu phần | |
| 5/10 Đã qua 10239 ngày | 15/8 | Thứ Hai | Kiến | Tế tự, Quét nhà | |
| 6/10 Đã qua 10238 ngày | 16/8 | Thứ Ba | Trừ | Cưới hỏi, Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ | |
| 7/10 Đã qua 10237 ngày | 17/8 | Thứ Tư | Mãn | Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Khai quang, Xuất hành | |
| 8/10 Đã qua 10236 ngày | 18/8 | Thứ Năm | Bình | Tắm gội, Cắt tóc, Quan kế, An giường, Họp thân hữu, Nạp tài | |
| 9/10 Đã qua 10235 ngày | 19/8 | Thứ Sáu | Định | Tế tự, Làm chuong, Sửa nhà, San nền | |
| 10/10 Đã qua 10234 ngày | 20/8 | Thứ Bảy | Chấp | Bắt thú, Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu | |
| 11/10 Đã qua 10233 ngày | 21/8 | Chủ Nhật | Phá | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Dựng miếu, Xuất hỏa | |
| 12/10 Đã qua 10232 ngày | 22/8 | Thứ Hai | Nguy | Phá nhà, Phá tường | |
| 13/10 Đã qua 10231 ngày | 23/8 | Thứ Ba | Thành | Họp thân hữu, Định minh, Nạp tế, Tháo dỡ, Sửa bếp, Dựng cột | |
| 14/10 Đã qua 10230 ngày | 24/8 | Thứ Tư | Thu | Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Cầu phúc, Trai giao, Xuất hành | |
| 15/10 Đã qua 10229 ngày | 25/8 | Thứ Năm | Khai | Tế tự, Làm bếp, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Săn bắn | |
| 16/10 Đã qua 10228 ngày | 26/8 | Thứ Sáu | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tắm gội, Dựng cột, Định minh | |
| 17/10 Đã qua 10227 ngày | 27/8 | Thứ Bảy | Kiến | Tế tự, An máy móc, Nhập liễm, Phá thổ | |
| 18/10 Đã qua 10226 ngày | 28/8 | Chủ Nhật | Trừ | Làm bếp, Làm chuong | |
| 19/10 Đã qua 10225 ngày | 29/8 | Thứ Hai | Mãn | Tắm gội, Cắt tóc, Nhập học, Giặt đo, Tiến nhân khẩu | |
| 20/10 Đã qua 10224 ngày | 1/9 | Thứ Ba | Mãn | Khai quang, Châm cứu, Họp thân hữu, Khởi Toản, An táng | |
| 21/10 Đã qua 10223 ngày | 2/9 | Thứ Tư | Bình | Tế tự, Hạ lưới, Làm chuong | |
| 22/10 Đã qua 10222 ngày | 3/9 | Thứ Năm | Định | Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Phá thổ, Khởi Toản | |
| 23/10 Đã qua 10221 ngày | 4/9 | Thứ Sáu | Chấp | Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc | |
| 24/10 Đã qua 10220 ngày | 5/9 | Thứ Bảy | Phá | Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường | |
| 25/10 Đã qua 10219 ngày | 6/9 | Chủ Nhật | Nguy | Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, An máy móc, Nạp tài, Chăn nuôi | |
| 26/10 Đã qua 10218 ngày | 7/9 | Thứ Hai | Thành | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà, Phá thổ | |
| 27/10 Đã qua 10217 ngày | 8/9 | Thứ Ba | Thu | Tế tự, Lấp hang | |
| 28/10 Đã qua 10216 ngày | 9/9 | Thứ Tư | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Mua ruộng / sản nghiệp | |
| 29/10 Đã qua 10215 ngày | 10/9 | Thứ Năm | Bế | Tế tự, Giải trừ, Cắt may, Cắt tóc, An giường, Làm bếp | |
| 30/10 Đã qua 10214 ngày | 11/9 | Thứ Sáu | Kiến | Tế tự, Xuất hành, Cắt may, Quan kế, Họp thân hữu, Làm chuong | |
| 31/10 Đã qua 10213 ngày | 12/9 | Thứ Bảy | Trừ | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ |
Tế tự, Cắt tóc, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Cưới hỏi, Châm cứu
Tế tự, Lập bia, Tu phần, Khởi Toản, Trừ phục, Thành phục
Đon gỗ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Dời nhà, Phá thổ, Tu phần
Tế tự, Quét nhà
Cưới hỏi, Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ
Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Khai quang, Xuất hành
Tắm gội, Cắt tóc, Quan kế, An giường, Họp thân hữu, Nạp tài
Tế tự, Làm chuong, Sửa nhà, San nền
Bắt thú, Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Dựng miếu, Xuất hỏa
Phá nhà, Phá tường
Họp thân hữu, Định minh, Nạp tế, Tháo dỡ, Sửa bếp, Dựng cột
Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Cầu phúc, Trai giao, Xuất hành
Tế tự, Làm bếp, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Săn bắn
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tắm gội, Dựng cột, Định minh
Tế tự, An máy móc, Nhập liễm, Phá thổ
Làm bếp, Làm chuong
Tắm gội, Cắt tóc, Nhập học, Giặt đo, Tiến nhân khẩu
Khai quang, Châm cứu, Họp thân hữu, Khởi Toản, An táng
Tế tự, Hạ lưới, Làm chuong
Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Phá thổ, Khởi Toản
Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc
Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường
Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, An máy móc, Nạp tài, Chăn nuôi
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà, Phá thổ
Tế tự, Lấp hang
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Mua ruộng / sản nghiệp
Tế tự, Giải trừ, Cắt may, Cắt tóc, An giường, Làm bếp
Tế tự, Xuất hành, Cắt may, Quan kế, Họp thân hữu, Làm chuong
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ
Lịch âm tháng năm 1998
Tháng 10/1998 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 8 và tháng 9 âm lịch năm Mậu Dần, can chi tháng Tân Dậu. Có 8 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 3/10, 5/10, 10/10, 11/10, 14/10, 22/10, 25/10, 31/10.
Lịch tháng 10/1998
Tháng 10/1998 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 8 và tháng 9 âm lịch năm Mậu Dần, can chi tháng Tân Dậu. Có 8 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 3/10, 5/10, 10/10, 11/10, 14/10, 22/10, 25/10, 31/10. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1998 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 10/1998 có những ngày tốt nào?
Tháng 10/1998 có 8/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 3/10, 5/10, 10/10, 11/10, 14/10, 22/10, 25/10, 31/10. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 10/1998 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 10/1998 dương lịch phủ tháng 8 và tháng 9 âm lịch năm Mậu Dần. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 10/1998 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Tân Dậu, năm Mậu Dần. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.