Làm bếp, Tắm gội, Sửa nhà, San nền
Lịch tháng 9/1998
Ngày tốt xấu tháng 9/1998
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/9 Đã qua 10273 ngày | 11/7 | Thứ Ba | Bình | Làm bếp, Tắm gội, Sửa nhà, San nền | |
| 2/9 Đã qua 10272 ngày | 12/7 | Thứ Tư | Định | Tế tự, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành, Đon gỗ, Làm xà | |
| 3/9 Đã qua 10271 ngày | 13/7 | Thứ Năm | Chấp | Tế tự, Lấp hang, Nhập liễm, Phá thổ, Di cữu | |
| 4/9 Đã qua 10270 ngày | 14/7 | Thứ Sáu | Phá | Phá nhà, Phá tường | |
| 5/9 Đã qua 10269 ngày | 15/7 | Thứ Bảy | Nguy | Tế tự, Nhập liễm, Di cữu, Hạ lưới, Khởi Toản, An táng | |
| 6/9 Đã qua 10268 ngày | 16/7 | Chủ Nhật | Thành | Cưới hỏi, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang | |
| 7/9 Đã qua 10267 ngày | 17/7 | Thứ Hai | Thu | Tế tự, Khai quang, Giải trừ, Tiến nhân khẩu, Giao dịch, Lập khoán | |
| 8/9 Đã qua 10266 ngày | 18/7 | Thứ Ba | Khai | Tế tự, Bắt thú | |
| 9/9 Đã qua 10265 ngày | 19/7 | Thứ Tư | Bế | Tế tự, Phổ độ, Giải trừ, Họp thân hữu, Bắt thú, Săn bắn | |
| 10/9 Đã qua 10264 ngày | 20/7 | Thứ Năm | Kiến | Giải trừ, Quan kế, Đon gỗ, Đóng tàu ngựa, Mở chu vi, Sửa bếp | |
| 11/9 Đã qua 10263 ngày | 21/7 | Thứ Sáu | Trừ | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tắm gội, Quét nhà, Bắt trâu ngựa | |
| 12/9 Đã qua 10262 ngày | 22/7 | Thứ Bảy | Mãn | Giải trừ, Quan kế, Điêu khắc, Sửa bếp, Thượng lương, Hợp ki | |
| 13/9 Đã qua 10261 ngày | 23/7 | Chủ Nhật | Bình | Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Giải trừ, Quan kế, Cắt may, Treo biển | |
| 14/9 Đã qua 10260 ngày | 24/7 | Thứ Hai | Định | Tế tự, Cầu phúc, Sửa nhà, San nền, Nhập liễm, Di cữu | |
| 15/9 Đã qua 10259 ngày | 25/7 | Thứ Ba | Chấp | Tế tự, Họp thân hữu, Nạp thái, Cưới hỏi, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng | |
| 16/9 Đã qua 10258 ngày | 26/7 | Thứ Tư | Phá | Tế tự, Quan kế, Họp thân hữu, Tháo dỡ, Khởi cơ, Trừ phục | |
| 17/9 Đã qua 10257 ngày | 27/7 | Thứ Năm | Nguy | Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường | |
| 18/9 Đã qua 10256 ngày | 28/7 | Thứ Sáu | Thành | Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ, Định minh | |
| 19/9 Đã qua 10255 ngày | 29/7 | Thứ Bảy | Thu | Tế tự, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Thượng lương, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng | |
| 20/9 Đã qua 10254 ngày | 30/7 | Chủ Nhật | Khai | Tế tự, Cắt may, Quan kế, Cưới hỏi, Nạp tế, Họp thân hữu | |
| 21/9 Đã qua 10253 ngày | 1/8 | Thứ Hai | Khai | Mọi việc đều kỵ | |
| 22/9 Đã qua 10252 ngày | 2/8 | Thứ Ba | Bế | Tế tự, Cắt may, Quan kế, An máy móc, Tháo dỡ, Dời nhà | |
| 23/9 Đã qua 10251 ngày | 3/8 | Thứ Tư | Kiến | Tế tự, Thành phục, Trừ phục, Tắm gội, Nhập liễm | |
| 24/9 Đã qua 10250 ngày | 4/8 | Thứ Năm | Trừ | Tế tự, Tắm gội, Đưa người, Xuất hành | |
| 25/9 Đã qua 10249 ngày | 5/8 | Thứ Sáu | Mãn | Mọi việc đều kỵ | |
| 26/9 Đã qua 10248 ngày | 6/8 | Thứ Bảy | Bình | Tắm gội, Nhập liễm, Di cữu, Trừ phục, Thành phục, Phá thổ | |
| 27/9 Đã qua 10247 ngày | 7/8 | Chủ Nhật | Định | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tắm gội, Xuất hỏa, Tháo dỡ | |
| 28/9 Đã qua 10246 ngày | 8/8 | Thứ Hai | Chấp | Khai quang, Giải trừ, Khởi cơ, Động thổ, Tháo dỡ, Thượng lương | |
| 29/9 Đã qua 10245 ngày | 9/8 | Thứ Ba | Phá | Phá nhà, Phá tường | |
| 30/9 Đã qua 10244 ngày | 10/8 | Thứ Tư | Nguy | Cưới hỏi, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Xuất hỏa, Tháo dỡ |
Tế tự, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành, Đon gỗ, Làm xà
Tế tự, Lấp hang, Nhập liễm, Phá thổ, Di cữu
Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Nhập liễm, Di cữu, Hạ lưới, Khởi Toản, An táng
Cưới hỏi, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang
Tế tự, Khai quang, Giải trừ, Tiến nhân khẩu, Giao dịch, Lập khoán
Tế tự, Bắt thú
Tế tự, Phổ độ, Giải trừ, Họp thân hữu, Bắt thú, Săn bắn
Giải trừ, Quan kế, Đon gỗ, Đóng tàu ngựa, Mở chu vi, Sửa bếp
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tắm gội, Quét nhà, Bắt trâu ngựa
Giải trừ, Quan kế, Điêu khắc, Sửa bếp, Thượng lương, Hợp ki
Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Giải trừ, Quan kế, Cắt may, Treo biển
Tế tự, Cầu phúc, Sửa nhà, San nền, Nhập liễm, Di cữu
Tế tự, Họp thân hữu, Nạp thái, Cưới hỏi, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng
Tế tự, Quan kế, Họp thân hữu, Tháo dỡ, Khởi cơ, Trừ phục
Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ, Định minh
Tế tự, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Thượng lương, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng
Tế tự, Cắt may, Quan kế, Cưới hỏi, Nạp tế, Họp thân hữu
Mọi việc đều kỵ
Tế tự, Cắt may, Quan kế, An máy móc, Tháo dỡ, Dời nhà
Tế tự, Thành phục, Trừ phục, Tắm gội, Nhập liễm
Tế tự, Tắm gội, Đưa người, Xuất hành
Mọi việc đều kỵ
Tắm gội, Nhập liễm, Di cữu, Trừ phục, Thành phục, Phá thổ
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tắm gội, Xuất hỏa, Tháo dỡ
Khai quang, Giải trừ, Khởi cơ, Động thổ, Tháo dỡ, Thượng lương
Phá nhà, Phá tường
Cưới hỏi, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Xuất hỏa, Tháo dỡ
Lịch âm tháng năm 1998
Tháng 9/1998 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 7 và tháng 8 âm lịch năm Mậu Dần, can chi tháng Canh Thân. Có 8 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 6/9, 7/9, 12/9, 14/9, 15/9, 18/9, 21/9, 28/9.
Lịch tháng 9/1998
Tháng 9/1998 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 7 và tháng 8 âm lịch năm Mậu Dần, can chi tháng Canh Thân. Có 8 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 6/9, 7/9, 12/9, 14/9, 15/9, 18/9, 21/9, 28/9. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1998 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 9/1998 có những ngày tốt nào?
Tháng 9/1998 có 8/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 6/9, 7/9, 12/9, 14/9, 15/9, 18/9, 21/9, 28/9. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 9/1998 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 9/1998 dương lịch phủ tháng 7 và tháng 8 âm lịch năm Mậu Dần. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 9/1998 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Canh Thân, năm Mậu Dần. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.