Ngày 13/9/1998 dương lịch là 23/7/1998 âm lịch, can chi Quý Hợi. Đây là ngày bình thường, Câu Trận Hắc Đạo, trực Bình, nạp âm Đại Hải Thủy. Giờ hoàng đạo: Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Ngày 13/9/1998 theo lịch vạn niên
Dương lịch 13/9/1998 là âm lịch 23/7/1998, can chi Quý Hợi, nạp âm Đại Hải Thủy. Nhãn ngày: Bình thường. Câu Trận Hắc Đạo, trực Bình, tiết khí Bạch Lộ.
Nên: Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Giải trừ, Quan kế, Cắt may, Treo biển. Kiêng: Xuất hành, Khai thị / mở hàng. Giờ hoàng đạo: Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Tháng 9/1998 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 13/9/1998 tốt hay xấu?
Ngày 13/9/1998 được xếp bình thường. Dương lịch 13/9/1998 ứng âm lịch 23/7/1998, can chi Quý Hợi, Câu Trận Hắc Đạo, trực Bình, tiết khí Bạch Lộ. Việc nên cân nhắc: Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Giải trừ, Quan kế. Nên tránh: Xuất hành, Khai thị / mở hàng.
Giờ hoàng đạo ngày 13/9/1998 gồm những giờ nào?
Ngày 13/9/1998 có giờ hoàng đạo Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59). Hướng Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Tây Bắc; tránh hướng Đông Nam. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 13/9/1998 thế nào?
xuất hành: nên tránh (9/100); cưới hỏi: cần cân nhắc (49/100); khai trương: nên tránh (9/100); ký hợp đồng: cần cân nhắc (49/100); động thổ: nên tránh (9/100). Cần cân nhắc cho cưới hỏi (49/100). Ngày mang Câu Trận Hắc Đạo, trực Bình. Nếu vẫn làm, ưu tiên Sửu (01:00-02:59) hoặc Thìn (07:00-08:59); hướng Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Tây Bắc, tránh Đông Nam. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.