Ngày 15/9/1998 dương lịch là 25/7/1998 âm lịch, can chi Ất Sửu. Đây là ngày tốt, Minh Đường Hoàng Đạo, trực Chấp, nạp âm Hải Trung Kim. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59), Tuất (19:00-20:59).
Ngày 15/9/1998 theo lịch vạn niên
Dương lịch 15/9/1998 là âm lịch 25/7/1998, can chi Ất Sửu, nạp âm Hải Trung Kim. Nhãn ngày: Tốt. Minh Đường Hoàng Đạo, trực Chấp, tiết khí Bạch Lộ.
Nên: Tế tự, Họp thân hữu, Nạp thái, Cưới hỏi, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng. Kiêng: Nhập trạch, Đon gỗ. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59), Tuất (19:00-20:59).
Tháng 9/1998 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 15/9/1998 tốt hay xấu?
Ngày 15/9/1998 được xếp tốt. Dương lịch 15/9/1998 ứng âm lịch 25/7/1998, can chi Ất Sửu, Minh Đường Hoàng Đạo, trực Chấp, tiết khí Bạch Lộ. Việc nên cân nhắc: Tế tự, Họp thân hữu, Nạp thái, Cưới hỏi. Nên tránh: Nhập trạch, Đon gỗ.
Giờ hoàng đạo ngày 15/9/1998 gồm những giờ nào?
Ngày 15/9/1998 có giờ hoàng đạo Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59), Tuất (19:00-20:59). Hướng Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Đông Nam; tránh hướng Đông Nam. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 15/9/1998 thế nào?
xuất hành: nên tránh (24/100); cưới hỏi: nên tránh (24/100); khai trương: nên tránh (24/100); ký hợp đồng: cần cân nhắc (64/100); động thổ: cần cân nhắc (64/100). Nên tránh cho cưới hỏi (24/100). Ngày mang Minh Đường Hoàng Đạo, trực Chấp. Nếu vẫn làm, ưu tiên Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59); hướng Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Đông Nam, tránh Đông Nam. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.