Ngày 20/9/1998 dương lịch là 30/7/1998 âm lịch, can chi Canh Ngọ. Đây là ngày bình thường, Bạch Hổ Hắc Đạo, trực Khai, nạp âm Lộ Bàng Thổ. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Ngày 20/9/1998 theo lịch vạn niên
Dương lịch 20/9/1998 là âm lịch 30/7/1998, can chi Canh Ngọ, nạp âm Lộ Bàng Thổ. Nhãn ngày: Bình thường. Bạch Hổ Hắc Đạo, trực Khai, tiết khí Bạch Lộ.
Nên: Tế tự, Cắt may, Quan kế, Cưới hỏi, Nạp tế, Họp thân hữu. Kiêng: Dời nhà, Nhập trạch, Làm bếp. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Tháng 9/1998 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 20/9/1998 tốt hay xấu?
Ngày 20/9/1998 được xếp bình thường. Dương lịch 20/9/1998 ứng âm lịch 30/7/1998, can chi Canh Ngọ, Bạch Hổ Hắc Đạo, trực Khai, tiết khí Bạch Lộ. Việc nên cân nhắc: Tế tự, Cắt may, Quan kế, Cưới hỏi. Nên tránh: Dời nhà, Nhập trạch, Làm bếp.
Giờ hoàng đạo ngày 20/9/1998 gồm những giờ nào?
Ngày 20/9/1998 có giờ hoàng đạo Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59). Hướng Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Tây Nam; tránh hướng Nam. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 20/9/1998 thế nào?
xuất hành: cần cân nhắc (49/100); cưới hỏi: cần cân nhắc (49/100); khai trương: cần cân nhắc (49/100); ký hợp đồng: nên tránh (37/100); động thổ: cần cân nhắc (49/100). Cần cân nhắc cho cưới hỏi (49/100). Ngày mang Bạch Hổ Hắc Đạo, trực Khai. Nếu vẫn làm, ưu tiên Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59); hướng Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Tây Nam, tránh Nam. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.