Giải trừ, Phá tường
Lịch tháng 1/1998
Ngày tốt xấu tháng 1/1998
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/1 Đã qua 10516 ngày | 4/12 | Thứ Năm | Nguy | Giải trừ, Phá tường | |
| 2/1 Đã qua 10515 ngày | 5/12 | Thứ Sáu | Thành | Tắm gội, Cắt tóc, Quét nhà | |
| 3/1 Đã qua 10514 ngày | 6/12 | Thứ Bảy | Thu | Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Giải trừ, Làm xà, Động thổ | |
| 4/1 Đã qua 10513 ngày | 7/12 | Chủ Nhật | Khai | Làm xà, Sửa bếp, An cửa, Làm bếp, Lấp hang, Đào ao | |
| 5/1 Đã qua 10512 ngày | 8/12 | Thứ Hai | Bế | Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, An giường, Cắt may, Làm chuong | |
| 6/1 Đã qua 10511 ngày | 9/12 | Thứ Ba | Kiến | Tế tự, Giải trừ, Bắt trâu ngựa, Họp thân hữu | |
| 7/1 Đã qua 10510 ngày | 10/12 | Thứ Tư | Trừ | Nạp thái, Định minh, Dời nhà, Nạp tài, Khai thị / mở hàng, Giao dịch | |
| 8/1 Đã qua 10509 ngày | 11/12 | Thứ Năm | Mãn | Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự | |
| 9/1 Đã qua 10508 ngày | 12/12 | Thứ Sáu | Bình | Tế tự, Quan kế, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Cắt may, Hạ lưới | |
| 10/1 Đã qua 10507 ngày | 13/12 | Thứ Bảy | Định | Tế tự, An đôi vị, Hạ lưới | |
| 11/1 Đã qua 10506 ngày | 14/12 | Chủ Nhật | Chấp | Tế tự, Tắm gội, Cắt may, Cắt tóc, Dời nhà, Bắt thú | |
| 12/1 Đã qua 10505 ngày | 15/12 | Thứ Hai | Phá | Phá nhà, Phá tường | |
| 13/1 Đã qua 10504 ngày | 16/12 | Thứ Ba | Nguy | Định minh, Tế tự, Cầu tự, Xuất hỏa, Tạc tượng / vẽ tượng, Cắt may | |
| 14/1 Đã qua 10503 ngày | 17/12 | Thứ Tư | Thành | Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Khởi Toản, Tu phần | |
| 15/1 Đã qua 10502 ngày | 18/12 | Thứ Năm | Thu | Tế tự, Làm bếp, Nhập liễm, Trừ phục | |
| 16/1 Đã qua 10501 ngày | 19/12 | Thứ Sáu | Khai | Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Tắm gội, Quan kế, Họp thân hữu, Làm bếp | |
| 17/1 Đã qua 10500 ngày | 20/12 | Thứ Bảy | Bế | Tế tự, Tắm gội, Cầu phúc, Trai giao, Định minh, Nạp thái | |
| 18/1 Đã qua 10499 ngày | 21/12 | Chủ Nhật | Kiến | Tế tự, Giải trừ | |
| 19/1 Đã qua 10498 ngày | 22/12 | Thứ Hai | Trừ | Tắm gội, Giải trừ, Định minh, Cắt may, Quan kế, Tháo dỡ | |
| 20/1 Đã qua 10497 ngày | 23/12 | Thứ Ba | Mãn | Định minh, Nhập liễm, An giường, Khởi Toản, Tế tự, Cắt may | |
| 21/1 Đã qua 10496 ngày | 24/12 | Thứ Tư | Bình | Sửa nhà, San nền, Nhập liễm, Di cữu | |
| 22/1 Đã qua 10495 ngày | 25/12 | Thứ Năm | Định | Họp thân hữu, Nạp thái, Tiến nhân khẩu, Sửa bếp, Động thổ, Dựng cột | |
| 23/1 Đã qua 10494 ngày | 26/12 | Thứ Sáu | Chấp | Tế tự, Họp thân hữu, Xuất hành, Định minh, Nạp thái, Tắm gội | |
| 24/1 Đã qua 10493 ngày | 27/12 | Thứ Bảy | Phá | Giải trừ, Phá nhà, Phá tường | |
| 25/1 Đã qua 10492 ngày | 28/12 | Chủ Nhật | Nguy | Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Trừ phục, Thành phục, Nạp tế | |
| 26/1 Đã qua 10491 ngày | 29/12 | Thứ Hai | Thành | Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Khởi Toản, Lập bia | |
| 27/1 Đã qua 10490 ngày | 30/12 | Thứ Ba | Thu | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Trừ phục | |
| 28/1 Đã qua 10489 ngày | 1/1 | Thứ Tư | Thu | Tế tự, Xuất hành, Tắm gội, Cắt may, Cầu phúc, Trai giao | |
| 29/1 Đã qua 10488 ngày | 2/1 | Thứ Năm | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tắm gội, An giường, An máy móc | |
| 30/1 Đã qua 10487 ngày | 3/1 | Thứ Sáu | Bế | Giải trừ, Quét nhà, Tế tự, Bắt trâu ngựa | |
| 31/1 Đã qua 10486 ngày | 4/1 | Thứ Bảy | Kiến | Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Khai quang, Giải trừ |
Tắm gội, Cắt tóc, Quét nhà
Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Giải trừ, Làm xà, Động thổ
Làm xà, Sửa bếp, An cửa, Làm bếp, Lấp hang, Đào ao
Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, An giường, Cắt may, Làm chuong
Tế tự, Giải trừ, Bắt trâu ngựa, Họp thân hữu
Nạp thái, Định minh, Dời nhà, Nạp tài, Khai thị / mở hàng, Giao dịch
Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự
Tế tự, Quan kế, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Cắt may, Hạ lưới
Tế tự, An đôi vị, Hạ lưới
Tế tự, Tắm gội, Cắt may, Cắt tóc, Dời nhà, Bắt thú
Phá nhà, Phá tường
Định minh, Tế tự, Cầu tự, Xuất hỏa, Tạc tượng / vẽ tượng, Cắt may
Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Khởi Toản, Tu phần
Tế tự, Làm bếp, Nhập liễm, Trừ phục
Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Tắm gội, Quan kế, Họp thân hữu, Làm bếp
Tế tự, Tắm gội, Cầu phúc, Trai giao, Định minh, Nạp thái
Tế tự, Giải trừ
Tắm gội, Giải trừ, Định minh, Cắt may, Quan kế, Tháo dỡ
Định minh, Nhập liễm, An giường, Khởi Toản, Tế tự, Cắt may
Sửa nhà, San nền, Nhập liễm, Di cữu
Họp thân hữu, Nạp thái, Tiến nhân khẩu, Sửa bếp, Động thổ, Dựng cột
Tế tự, Họp thân hữu, Xuất hành, Định minh, Nạp thái, Tắm gội
Giải trừ, Phá nhà, Phá tường
Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Trừ phục, Thành phục, Nạp tế
Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Khởi Toản, Lập bia
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Trừ phục
Tế tự, Xuất hành, Tắm gội, Cắt may, Cầu phúc, Trai giao
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tắm gội, An giường, An máy móc
Giải trừ, Quét nhà, Tế tự, Bắt trâu ngựa
Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Khai quang, Giải trừ
Lịch âm tháng năm 1998
Tháng 1/1998 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 12 và tháng 1 âm lịch năm Đinh Sửu, can chi tháng Quý Sửu. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 3/1, 4/1, 7/1, 16/1, 22/1.
Lịch tháng 1/1998
Tháng 1/1998 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 12 và tháng 1 âm lịch năm Đinh Sửu, can chi tháng Quý Sửu. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 3/1, 4/1, 7/1, 16/1, 22/1. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1998 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 1/1998 có những ngày tốt nào?
Tháng 1/1998 có 5/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 3/1, 4/1, 7/1, 16/1, 22/1. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 1/1998 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 1/1998 dương lịch phủ tháng 12 và tháng 1 âm lịch năm Đinh Sửu. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 1/1998 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Quý Sửu, năm Đinh Sửu. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.