Tháng Dương lịch1/1998
Tháng Âm lịch12/1997
Can chi thángQuý Sửu
Năm can chiĐinh Sửu
Ngày tốt5 / 31 ngày

Ngày tốt xấu tháng 1/1998

Việc làm
1/1Đã qua 10516 ngày
Rất xấu
Âm lịch4/12ThứThứ NămTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Giải trừ, Phá tường

2/1Đã qua 10515 ngày
Rất xấu
Âm lịch5/12ThứThứ SáuTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Cắt tóc, Quét nhà

3/1Đã qua 10514 ngày
Tốt
Âm lịch6/12ThứThứ BảyTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Giải trừ, Làm xà, Động thổ

4/1Đã qua 10513 ngày
Tốt
Âm lịch7/12ThứChủ NhậtTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Làm xà, Sửa bếp, An cửa, Làm bếp, Lấp hang, Đào ao

5/1Đã qua 10512 ngày
Xấu
Âm lịch8/12ThứThứ HaiTrựcBế
Việc tốt nên làm

Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, An giường, Cắt may, Làm chuong

6/1Đã qua 10511 ngày
Bình thường
Âm lịch9/12ThứThứ BaTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Bắt trâu ngựa, Họp thân hữu

7/1Đã qua 10510 ngày
Tốt
Âm lịch10/12ThứThứ TưTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Nạp thái, Định minh, Dời nhà, Nạp tài, Khai thị / mở hàng, Giao dịch

8/1Đã qua 10509 ngày
Bình thường
Âm lịch11/12ThứThứ NămTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự

9/1Đã qua 10508 ngày
Bình thường
Âm lịch12/12ThứThứ SáuTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Quan kế, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Cắt may, Hạ lưới

10/1Đã qua 10507 ngày
Bình thường
Âm lịch13/12ThứThứ BảyTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tế tự, An đôi vị, Hạ lưới

11/1Đã qua 10506 ngày
Xấu
Âm lịch14/12ThứChủ NhậtTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Cắt may, Cắt tóc, Dời nhà, Bắt thú

12/1Đã qua 10505 ngày
Xấu
Âm lịch15/12ThứThứ HaiTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Phá nhà, Phá tường

13/1Đã qua 10504 ngày
Rất xấu
Âm lịch16/12ThứThứ BaTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Cầu tự, Xuất hỏa, Tạc tượng / vẽ tượng, Cắt may

14/1Đã qua 10503 ngày
Rất xấu
Âm lịch17/12ThứThứ TưTrựcThành
Việc tốt nên làm

Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Khởi Toản, Tu phần

15/1Đã qua 10502 ngày
Bình thường
Âm lịch18/12ThứThứ NămTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Làm bếp, Nhập liễm, Trừ phục

16/1Đã qua 10501 ngày
Tốt
Âm lịch19/12ThứThứ SáuTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Tắm gội, Quan kế, Họp thân hữu, Làm bếp

17/1Đã qua 10500 ngày
Rất xấu
Âm lịch20/12ThứThứ BảyTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Cầu phúc, Trai giao, Định minh, Nạp thái

18/1Đã qua 10499 ngày
Bình thường
Âm lịch21/12ThứChủ NhậtTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ

19/1Đã qua 10498 ngày
Bình thường
Âm lịch22/12ThứThứ HaiTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Giải trừ, Định minh, Cắt may, Quan kế, Tháo dỡ

20/1Đã qua 10497 ngày
Bình thường
Âm lịch23/12ThứThứ BaTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Định minh, Nhập liễm, An giường, Khởi Toản, Tế tự, Cắt may

21/1Đã qua 10496 ngày
Rất xấu
Âm lịch24/12ThứThứ TưTrựcBình
Việc tốt nên làm

Sửa nhà, San nền, Nhập liễm, Di cữu

22/1Đã qua 10495 ngày
Rất tốt
Âm lịch25/12ThứThứ NămTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Họp thân hữu, Nạp thái, Tiến nhân khẩu, Sửa bếp, Động thổ, Dựng cột

23/1Đã qua 10494 ngày
Rất xấu
Âm lịch26/12ThứThứ SáuTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Họp thân hữu, Xuất hành, Định minh, Nạp thái, Tắm gội

24/1Đã qua 10493 ngày
Xấu
Âm lịch27/12ThứThứ BảyTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Giải trừ, Phá nhà, Phá tường

25/1Đã qua 10492 ngày
Bình thường
Âm lịch28/12ThứChủ NhậtTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Trừ phục, Thành phục, Nạp tế

26/1Đã qua 10491 ngày
Bình thường
Âm lịch29/12ThứThứ HaiTrựcThành
Việc tốt nên làm

Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Khởi Toản, Lập bia

27/1Đã qua 10490 ngày
Xấu
Âm lịch30/12ThứThứ BaTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Trừ phục

28/1Đã qua 10489 ngày
Rất xấu
Âm lịch1/1ThứThứ TưTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Xuất hành, Tắm gội, Cắt may, Cầu phúc, Trai giao

29/1Đã qua 10488 ngày
Bình thường
Âm lịch2/1ThứThứ NămTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tắm gội, An giường, An máy móc

30/1Đã qua 10487 ngày
Rất xấu
Âm lịch3/1ThứThứ SáuTrựcBế
Việc tốt nên làm

Giải trừ, Quét nhà, Tế tự, Bắt trâu ngựa

31/1Đã qua 10486 ngày
Bình thường
Âm lịch4/1ThứThứ BảyTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Khai quang, Giải trừ

Lịch âm tháng năm 1998

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Tháng 1/1998 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 12 và tháng 1 âm lịch năm Đinh Sửu, can chi tháng Quý Sửu. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 3/1, 4/1, 7/1, 16/1, 22/1.

Lịch tháng 1/1998

Tháng 1/1998 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 12 và tháng 1 âm lịch năm Đinh Sửu, can chi tháng Quý Sửu. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 3/1, 4/1, 7/1, 16/1, 22/1. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.

Lịch âm năm 1998 gom đủ 12 tháng.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 1/1998 có những ngày tốt nào?

Tháng 1/1998 có 5/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 3/1, 4/1, 7/1, 16/1, 22/1. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.

Tháng 1/1998 dương rơi vào tháng âm nào?

Tháng 1/1998 dương lịch phủ tháng 12 và tháng 1 âm lịch năm Đinh Sửu. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.

Can chi tháng 1/1998 là gì?

Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Quý Sửu, năm Đinh Sửu. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.