Ngày 4/1/1998 dương lịch là 7/12/1997 âm lịch, can chi Tân Hợi. Đây là ngày tốt, Minh Đường Hoàng Đạo, trực Khai, nạp âm Thoa Xuyến Kim. Giờ hoàng đạo: Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Ngày 4/1/1998 theo lịch vạn niên
Dương lịch 4/1/1998 là âm lịch 7/12/1997, can chi Tân Hợi, nạp âm Thoa Xuyến Kim. Nhãn ngày: Tốt. Minh Đường Hoàng Đạo, trực Khai, tiết khí Đông Chí.
Nên: Làm xà, Sửa bếp, An cửa, Làm bếp, Lấp hang, Đào ao. Kiêng: Cưới hỏi, Cầu phúc, Đào giếng, Đưa tang, An táng, An giường. Giờ hoàng đạo: Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Tháng 1/1998 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 4/1/1998 tốt hay xấu?
Ngày 4/1/1998 được xếp tốt. Dương lịch 4/1/1998 ứng âm lịch 7/12/1997, can chi Tân Hợi, Minh Đường Hoàng Đạo, trực Khai, tiết khí Đông Chí. Việc nên cân nhắc: Làm xà, Sửa bếp, An cửa, Làm bếp. Nên tránh: Cưới hỏi, Cầu phúc, Đào giếng, Đưa tang.
Giờ hoàng đạo ngày 4/1/1998 gồm những giờ nào?
Ngày 4/1/1998 có giờ hoàng đạo Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59). Hướng Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Tây Nam; tránh hướng Đông Bắc. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 4/1/1998 thế nào?
xuất hành: cần cân nhắc (64/100); cưới hỏi: nên tránh (24/100); khai trương: cần cân nhắc (64/100); ký hợp đồng: cần cân nhắc (52/100); động thổ: nên tránh (24/100). Nên tránh cho cưới hỏi (24/100). Ngày mang Minh Đường Hoàng Đạo, trực Khai. Nếu vẫn làm, ưu tiên Sửu (01:00-02:59) hoặc Thìn (07:00-08:59); hướng Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Tây Nam, tránh Đông Bắc. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.