Ngày 2/1/1998 dương lịch là 5/12/1997 âm lịch, can chi Kỷ Dậu. Đây là ngày rất xấu, Câu Trận Hắc Đạo, trực Thành, nạp âm Đại Dịch Thổ. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59).
Ngày 2/1/1998 theo lịch vạn niên
Dương lịch 2/1/1998 là âm lịch 5/12/1997, can chi Kỷ Dậu, nạp âm Đại Dịch Thổ. Nhãn ngày: Rất xấu. Câu Trận Hắc Đạo, trực Thành, tiết khí Đông Chí.
Nên: Tắm gội, Cắt tóc, Quét nhà. Kiêng: Đon gỗ, Nạp súc, Thượng lương, Nhập trạch, Làm bếp, Làm chuong. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59).
Tháng 1/1998 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 2/1/1998 tốt hay xấu?
Ngày 2/1/1998 được xếp rất xấu. Dương lịch 2/1/1998 ứng âm lịch 5/12/1997, can chi Kỷ Dậu, Câu Trận Hắc Đạo, trực Thành, tiết khí Đông Chí. Việc nên cân nhắc: Tắm gội, Cắt tóc, Quét nhà. Nên tránh: Đon gỗ, Nạp súc, Thượng lương, Nhập trạch.
Giờ hoàng đạo ngày 2/1/1998 gồm những giờ nào?
Ngày 2/1/1998 có giờ hoàng đạo Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59). Hướng Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Nam; tránh hướng Đông Bắc. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 2/1/1998 thế nào?
xuất hành: nên tránh (19/100); cưới hỏi: nên tránh (5/100); khai trương: nên tránh (19/100); ký hợp đồng: nên tránh (19/100); động thổ: nên tránh (5/100). Nên tránh cho cưới hỏi (5/100). Ngày mang Câu Trận Hắc Đạo, trực Thành. Nếu vẫn làm, ưu tiên Tý (23:00-00:59) hoặc Sửu (01:00-02:59); hướng Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Nam, tránh Đông Bắc. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.