Tháng Dương lịch6/1998
Tháng Âm lịch5/1998
Can chi thángMậu Ngọ
Năm can chiMậu Dần
Ngày tốt7 / 30 ngày

Ngày tốt xấu tháng 6/1998

Việc làm
1/6Đã qua 10365 ngày
Bình thường
Âm lịch7/5ThứThứ HaiTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, An giường, Tháo dỡ

2/6Đã qua 10364 ngày
Xấu
Âm lịch8/5ThứThứ BaTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Xuất hỏa

3/6Đã qua 10363 ngày
Rất xấu
Âm lịch9/5ThứThứ TưTrựcBế
Việc tốt nên làm

Giải trừ, Quét nhà

4/6Đã qua 10362 ngày
Rất tốt
Âm lịch10/5ThứThứ NămTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Khai quang, Xuất hành

5/6Đã qua 10361 ngày
Xấu
Âm lịch11/5ThứThứ SáuTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tiến nhân khẩu, Họp thân hữu

6/6Đã qua 10360 ngày
Bình thường
Âm lịch12/5ThứThứ BảyTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Khai quang, Cầu tự, Quan kế, Đon gỗ, Đóng tàu ngựa, Mở chu vi

7/6Đã qua 10359 ngày
Tốt
Âm lịch13/5ThứChủ NhậtTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Làm bếp, Thu thuế, Quét nhà

8/6Đã qua 10358 ngày
Bình thường
Âm lịch14/5ThứThứ HaiTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

An máy móc, Dời nhà, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Định minh

9/6Đã qua 10357 ngày
Rất xấu
Âm lịch15/5ThứThứ BaTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Bắt thú, Hạ lưới, Săn bắn, Bắt cá

10/6Đã qua 10356 ngày
Xấu
Âm lịch16/5ThứThứ TưTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh, Săn bắn

11/6Đã qua 10355 ngày
Tốt
Âm lịch17/5ThứThứ NămTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Xuất hành, An máy móc, Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang

12/6Đã qua 10354 ngày
Rất xấu
Âm lịch18/5ThứThứ SáuTrựcThành
Việc tốt nên làm

Định minh, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Điêu khắc, Tháo dỡ, Sửa bếp

13/6Đã qua 10353 ngày
Tốt
Âm lịch19/5ThứThứ BảyTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Bắt thú, Bắt cá, Sửa nhà

14/6Đã qua 10352 ngày
Bình thường
Âm lịch20/5ThứChủ NhậtTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Cầu y, Trị bệnh

15/6Đã qua 10351 ngày
Xấu
Âm lịch21/5ThứThứ HaiTrựcBế
Việc tốt nên làm

Cắt may, Làm bếp, Dời nhà, Nhập trạch, Nạp súc

16/6Đã qua 10350 ngày
Bình thường
Âm lịch22/5ThứThứ BaTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Nhập liễm, Di cữu, Khởi Toản

17/6Đã qua 10349 ngày
Rất xấu
Âm lịch23/5ThứThứ TưTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Định minh, Cầu phúc, Trai giao, An giường, Họp thân hữu

18/6Đã qua 10348 ngày
Bình thường
Âm lịch24/5ThứThứ NămTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Cầu y, Trị bệnh, Dời nhà, Khởi Toản

19/6Đã qua 10347 ngày
Bình thường
Âm lịch25/5ThứThứ SáuTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Quét nhà, Sửa nhà

20/6Đã qua 10346 ngày
Bình thường
Âm lịch26/5ThứThứ BảyTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà, Phá thổ

21/6Đã qua 10345 ngày
Xấu
Âm lịch27/5ThứChủ NhậtTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp, Dời nhà

22/6Đã qua 10344 ngày
Tốt
Âm lịch28/5ThứThứ HaiTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Mọi việc đều kỵ

23/6Đã qua 10343 ngày
Tốt
Âm lịch29/5ThứThứ BaTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Nhập liễm

24/6Đã qua 10342 ngày
Bình thường
Âm lịch1/5ThứThứ TưTrựcThành
Việc tốt nên làm

Khai quang, Cầu y, Trị bệnh, Động thổ, Thượng lương, Nhập liễm

25/6Đã qua 10341 ngày
Xấu
Âm lịch2/5ThứThứ NămTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Gieo trong

26/6Đã qua 10340 ngày
Bình thường
Âm lịch3/5ThứThứ SáuTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành

27/6Đã qua 10339 ngày
Rất xấu
Âm lịch4/5ThứThứ BảyTrựcBế
Việc tốt nên làm

Cầu tự, Cưới hỏi, Nạp thái, Hợp trướng, Cắt may, Quan kế

28/6Đã qua 10338 ngày
Rất tốt
Âm lịch5/5ThứChủ NhậtTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ

29/6Đã qua 10337 ngày
Xấu
Âm lịch6/5ThứThứ HaiTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hỏa, Khai quang, Cầu tự

30/6Đã qua 10336 ngày
Bình thường
Âm lịch7/5ThứThứ BaTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Khai quang, Cầu tự, Giải trừ, Đon gỗ, Xuất hỏa, Tháo dỡ

Lịch âm tháng năm 1998

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Tháng 6/1998 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 5 âm lịch năm Mậu Dần, can chi tháng Mậu Ngọ. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 4/6, 7/6, 11/6, 13/6, 22/6, 23/6, 28/6.

Lịch tháng 6/1998

Tháng 6/1998 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 5 âm lịch năm Mậu Dần, can chi tháng Mậu Ngọ. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 4/6, 7/6, 11/6, 13/6, 22/6, 23/6, 28/6. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.

Lịch âm năm 1998 gom đủ 12 tháng.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 6/1998 có những ngày tốt nào?

Tháng 6/1998 có 7/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 4/6, 7/6, 11/6, 13/6, 22/6, 23/6, 28/6. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.

Tháng 6/1998 dương rơi vào tháng âm nào?

Tháng 6/1998 dương lịch phủ tháng 5 âm lịch năm Mậu Dần. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.

Can chi tháng 6/1998 là gì?

Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Mậu Ngọ, năm Mậu Dần. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.