Ngày 30/6/1998 dương lịch là 7/5/1998 nhuận âm lịch, can chi Mậu Thân. Đây là ngày bình thường, Thanh Long Hoàng Đạo, trực Mãn, nạp âm Đại Dịch Thổ. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).
Ngày 30/6/1998 theo lịch vạn niên
Dương lịch 30/6/1998 là âm lịch 7/5/1998 nhuận, can chi Mậu Thân, nạp âm Đại Dịch Thổ. Nhãn ngày: Bình thường. Thanh Long Hoàng Đạo, trực Mãn, tiết khí Hạ Chí.
Nên: Khai quang, Cầu tự, Giải trừ, Đon gỗ, Xuất hỏa, Tháo dỡ. Kiêng: Mua ruộng / sản nghiệp, An giường, Xuất hành, Khởi cơ, Nhập trạch, Khai thị / mở hàng. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).
Tháng 6/1998 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 30/6/1998 tốt hay xấu?
Ngày 30/6/1998 được xếp bình thường. Dương lịch 30/6/1998 ứng âm lịch 7/5/1998 nhuận, can chi Mậu Thân, Thanh Long Hoàng Đạo, trực Mãn, tiết khí Hạ Chí. Việc nên cân nhắc: Khai quang, Cầu tự, Giải trừ, Đon gỗ. Nên tránh: Mua ruộng / sản nghiệp, An giường, Xuất hành, Khởi cơ.
Giờ hoàng đạo ngày 30/6/1998 gồm những giờ nào?
Ngày 30/6/1998 có giờ hoàng đạo Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59). Hướng Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Bắc; tránh hướng Không tuần du. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 30/6/1998 thế nào?
xuất hành: nên tránh (9/100); cưới hỏi: nên tránh (9/100); khai trương: nên tránh (9/100); ký hợp đồng: nên tránh (9/100); động thổ: nên tránh (9/100). Nên tránh cho cưới hỏi (9/100). Ngày mang Thanh Long Hoàng Đạo, trực Mãn. Nếu vẫn làm, ưu tiên Tý (23:00-00:59) hoặc Sửu (01:00-02:59); hướng Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Bắc, tránh Không tuần du. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.