Ngày 8/6/1998 dương lịch là 14/5/1998 âm lịch, can chi Bính Tuất. Đây là ngày bình thường, Thiên Hình Hắc Đạo, trực Định, nạp âm Ốc Thượng Thổ. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59).
Ngày 8/6/1998 theo lịch vạn niên
Dương lịch 8/6/1998 là âm lịch 14/5/1998, can chi Bính Tuất, nạp âm Ốc Thượng Thổ. Nhãn ngày: Bình thường. Thiên Hình Hắc Đạo, trực Định, tiết khí Mang Chủng.
Nên: An máy móc, Dời nhà, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Định minh. Kiêng: Khai thị / mở hàng, Đon gỗ, Làm xà, Làm bếp, Nhập trạch, Xuất hành. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59).
Tháng 6/1998 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 8/6/1998 tốt hay xấu?
Ngày 8/6/1998 được xếp bình thường. Dương lịch 8/6/1998 ứng âm lịch 14/5/1998, can chi Bính Tuất, Thiên Hình Hắc Đạo, trực Định, tiết khí Mang Chủng. Việc nên cân nhắc: An máy móc, Dời nhà, Tế tự, Cầu phúc. Nên tránh: Khai thị / mở hàng, Đon gỗ, Làm xà, Làm bếp.
Giờ hoàng đạo ngày 8/6/1998 gồm những giờ nào?
Ngày 8/6/1998 có giờ hoàng đạo Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59). Hướng Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Đông; tránh hướng Tây Bắc. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 8/6/1998 thế nào?
xuất hành: nên tránh (9/100); cưới hỏi: nên tránh (9/100); khai trương: nên tránh (9/100); ký hợp đồng: cần cân nhắc (49/100); động thổ: nên tránh (9/100). Nên tránh cho cưới hỏi (9/100). Ngày mang Thiên Hình Hắc Đạo, trực Định. Nếu vẫn làm, ưu tiên Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59); hướng Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Đông, tránh Tây Bắc. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.