Ngày 14/6/1998 dương lịch là 20/5/1998 âm lịch, can chi Nhâm Thìn. Đây là ngày bình thường, Thiên Lao Hắc Đạo, trực Khai, nạp âm Trường Lưu Thủy. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59).
Ngày 14/6/1998 theo lịch vạn niên
Dương lịch 14/6/1998 là âm lịch 20/5/1998, can chi Nhâm Thìn, nạp âm Trường Lưu Thủy. Nhãn ngày: Bình thường. Thiên Lao Hắc Đạo, trực Khai, tiết khí Mang Chủng.
Nên: Cưới hỏi, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Cầu y, Trị bệnh. Kiêng: Khai thị / mở hàng, An cửa. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59).
Tháng 6/1998 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 14/6/1998 tốt hay xấu?
Ngày 14/6/1998 được xếp bình thường. Dương lịch 14/6/1998 ứng âm lịch 20/5/1998, can chi Nhâm Thìn, Thiên Lao Hắc Đạo, trực Khai, tiết khí Mang Chủng. Việc nên cân nhắc: Cưới hỏi, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc. Nên tránh: Khai thị / mở hàng, An cửa.
Giờ hoàng đạo ngày 14/6/1998 gồm những giờ nào?
Ngày 14/6/1998 có giờ hoàng đạo Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59). Hướng Hỷ Thần Nam, Tài Thần Tây; tránh hướng Bắc. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 14/6/1998 thế nào?
xuất hành: cần cân nhắc (49/100); cưới hỏi: cần cân nhắc (49/100); khai trương: nên tránh (9/100); ký hợp đồng: nên tránh (37/100); động thổ: cần cân nhắc (49/100). Cần cân nhắc cho cưới hỏi (49/100). Ngày mang Thiên Lao Hắc Đạo, trực Khai. Nếu vẫn làm, ưu tiên Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59); hướng Hỷ Thần Nam, Tài Thần Tây, tránh Bắc. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.