Ngày 20/6/1998 dương lịch là 26/5/1998 âm lịch, can chi Mậu Tuất. Đây là ngày bình thường, Thiên Hình Hắc Đạo, trực Định, nạp âm Bình Địa Mộc. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59).
Ngày 20/6/1998 theo lịch vạn niên
Dương lịch 20/6/1998 là âm lịch 26/5/1998, can chi Mậu Tuất, nạp âm Bình Địa Mộc. Nhãn ngày: Bình thường. Thiên Hình Hắc Đạo, trực Định, tiết khí Mang Chủng.
Nên: Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà, Phá thổ. Kiêng: Làm bếp, Cưới hỏi, Nạp thái, Xuất hành, Khai thị / mở hàng, Động thổ. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59).
Tháng 6/1998 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 20/6/1998 tốt hay xấu?
Ngày 20/6/1998 được xếp bình thường. Dương lịch 20/6/1998 ứng âm lịch 26/5/1998, can chi Mậu Tuất, Thiên Hình Hắc Đạo, trực Định, tiết khí Mang Chủng. Việc nên cân nhắc: Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà. Nên tránh: Làm bếp, Cưới hỏi, Nạp thái, Xuất hành.
Giờ hoàng đạo ngày 20/6/1998 gồm những giờ nào?
Ngày 20/6/1998 có giờ hoàng đạo Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59). Hướng Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Bắc; tránh hướng Không tuần du. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 20/6/1998 thế nào?
xuất hành: nên tránh (9/100); cưới hỏi: nên tránh (9/100); khai trương: nên tránh (9/100); ký hợp đồng: cần cân nhắc (49/100); động thổ: nên tránh (9/100). Nên tránh cho cưới hỏi (9/100). Ngày mang Thiên Hình Hắc Đạo, trực Định. Nếu vẫn làm, ưu tiên Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59); hướng Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Bắc, tránh Không tuần du. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.