Ngày 25/6/1998 dương lịch là 2/5/1998 nhuận âm lịch, can chi Quý Mão. Đây là ngày xấu, Ngọc Đường Hoàng Đạo, trực Thu, nạp âm Kim Bạc Kim. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59).
Ngày 25/6/1998 theo lịch vạn niên
Dương lịch 25/6/1998 là âm lịch 2/5/1998 nhuận, can chi Quý Mão, nạp âm Kim Bạc Kim. Nhãn ngày: Xấu. Ngọc Đường Hoàng Đạo, trực Thu, tiết khí Hạ Chí.
Nên: Tế tự, Gieo trong. Kiêng: Mọi việc đều kỵ. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59).
Tháng 6/1998 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 25/6/1998 tốt hay xấu?
Ngày 25/6/1998 được xếp xấu. Dương lịch 25/6/1998 ứng âm lịch 2/5/1998 nhuận, can chi Quý Mão, Ngọc Đường Hoàng Đạo, trực Thu, tiết khí Hạ Chí. Việc nên cân nhắc: Tế tự, Gieo trong. Nên tránh: Mọi việc đều kỵ.
Giờ hoàng đạo ngày 25/6/1998 gồm những giờ nào?
Ngày 25/6/1998 có giờ hoàng đạo Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59). Hướng Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Tây Bắc; tránh hướng Không tuần du. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 25/6/1998 thế nào?
xuất hành: nên tránh (5/100); cưới hỏi: nên tránh (5/100); khai trương: nên tránh (5/100); ký hợp đồng: nên tránh (5/100); động thổ: nên tránh (5/100). Nên tránh cho cưới hỏi (5/100). Ngày mang Ngọc Đường Hoàng Đạo, trực Thu. Nếu vẫn làm, ưu tiên Tý (23:00-00:59) hoặc Sửu (01:00-02:59); hướng Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Tây Bắc, tránh Không tuần du. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.