Tế tự, Làm bếp, Nạp tài, Gieo trong, Nạp súc, Tiến nhân khẩu
Lịch tháng 8/1998
Ngày tốt xấu tháng 8/1998
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/8 Đã qua 10304 ngày | 10/6 | Thứ Bảy | Thu | Tế tự, Làm bếp, Nạp tài, Gieo trong, Nạp súc, Tiến nhân khẩu | |
| 2/8 Đã qua 10303 ngày | 11/6 | Chủ Nhật | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Khai thị / mở hàng, Chăn nuôi | |
| 3/8 Đã qua 10302 ngày | 12/6 | Thứ Hai | Bế | Tế tự, Nhập liễm, Phá thổ, Trừ phục, Thành phục, Di cữu | |
| 4/8 Đã qua 10301 ngày | 13/6 | Thứ Ba | Kiến | Tế tự, Gặt lúa, Làm chuong | |
| 5/8 Đã qua 10300 ngày | 14/6 | Thứ Tư | Trừ | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ | |
| 6/8 Đã qua 10299 ngày | 15/6 | Thứ Năm | Mãn | Khai quang, Giải trừ, An giường, Chăn nuôi, Cắt tóc, Nhập liễm | |
| 7/8 Đã qua 10298 ngày | 16/6 | Thứ Sáu | Bình | Tế tự, Giải trừ | |
| 8/8 Đã qua 10297 ngày | 17/6 | Thứ Bảy | Định | Xuất hành, Tắm gội, Định minh, Nạp thái, Cắt may, Dựng cột | |
| 9/8 Đã qua 10296 ngày | 18/6 | Chủ Nhật | Chấp | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Phổ độ, Khai quang, An hương | |
| 10/8 Đã qua 10295 ngày | 19/6 | Thứ Hai | Phá | Tế tự, Bắt thú, Săn bắn, Nạp súc, Chăn nuôi, Nhập liễm | |
| 11/8 Đã qua 10294 ngày | 20/6 | Thứ Ba | Nguy | Phá nhà, Phá tường, Trị bệnh | |
| 12/8 Đã qua 10293 ngày | 21/6 | Thứ Tư | Thành | Cầu phúc, Trai giao, Xuất hành, Quan kế, Cưới hỏi, Điêu khắc | |
| 13/8 Đã qua 10292 ngày | 22/6 | Thứ Năm | Thu | Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ, Định minh, Tháo nước, Làm kho | |
| 14/8 Đã qua 10291 ngày | 23/6 | Thứ Sáu | Khai | Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Giải trừ, Định minh, Xuất hỏa, Sửa bếp | |
| 15/8 Đã qua 10290 ngày | 24/6 | Thứ Bảy | Bế | Cầu phúc, Xuất hành, Định minh, Nạp thái, Cưới hỏi, Cắt may | |
| 16/8 Đã qua 10289 ngày | 25/6 | Chủ Nhật | Kiến | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Làm bếp, Dời nhà | |
| 17/8 Đã qua 10288 ngày | 26/6 | Thứ Hai | Trừ | Nạp súc, Tế tự, Nhập liễm, Khởi Toản | |
| 18/8 Đã qua 10287 ngày | 27/6 | Thứ Ba | Mãn | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp, Thượng lương, Phá thổ | |
| 19/8 Đã qua 10286 ngày | 28/6 | Thứ Tư | Bình | Định minh, Họp thân hữu, Sửa bếp, Thượng lương, Dời nhà | |
| 20/8 Đã qua 10285 ngày | 29/6 | Thứ Năm | Định | Tắm gội, Sửa nhà, San nền | |
| 21/8 Đã qua 10284 ngày | 30/6 | Thứ Sáu | Chấp | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Động thổ, Dời nhà | |
| 22/8 Đã qua 10283 ngày | 1/7 | Thứ Bảy | Chấp | Bắt thú, Hạ lưới, Nhập liễm, Phá thổ, An táng | |
| 23/8 Đã qua 10282 ngày | 2/7 | Chủ Nhật | Phá | Tắm gội, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường | |
| 24/8 Đã qua 10281 ngày | 3/7 | Thứ Hai | Nguy | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà, Khởi Toản | |
| 25/8 Đã qua 10280 ngày | 4/7 | Thứ Ba | Thành | Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Cầu y | |
| 26/8 Đã qua 10279 ngày | 5/7 | Thứ Tư | Thu | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, An máy móc, Làm bếp, Nạp súc | |
| 27/8 Đã qua 10278 ngày | 6/7 | Thứ Năm | Khai | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Động thổ | |
| 28/8 Đã qua 10277 ngày | 7/7 | Thứ Sáu | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp | |
| 29/8 Đã qua 10276 ngày | 8/7 | Thứ Bảy | Kiến | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Thượng lương | |
| 30/8 Đã qua 10275 ngày | 9/7 | Chủ Nhật | Trừ | Tế tự, Giải trừ, Tắm gội, Cắt tóc, Thu thuế, Nhập liễm | |
| 31/8 Đã qua 10274 ngày | 10/7 | Thứ Hai | Mãn | Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Tiến nhân khẩu, Nạp súc, Sửa tường, Lấp hang |
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Khai thị / mở hàng, Chăn nuôi
Tế tự, Nhập liễm, Phá thổ, Trừ phục, Thành phục, Di cữu
Tế tự, Gặt lúa, Làm chuong
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ
Khai quang, Giải trừ, An giường, Chăn nuôi, Cắt tóc, Nhập liễm
Tế tự, Giải trừ
Xuất hành, Tắm gội, Định minh, Nạp thái, Cắt may, Dựng cột
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Phổ độ, Khai quang, An hương
Tế tự, Bắt thú, Săn bắn, Nạp súc, Chăn nuôi, Nhập liễm
Phá nhà, Phá tường, Trị bệnh
Cầu phúc, Trai giao, Xuất hành, Quan kế, Cưới hỏi, Điêu khắc
Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ, Định minh, Tháo nước, Làm kho
Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Giải trừ, Định minh, Xuất hỏa, Sửa bếp
Cầu phúc, Xuất hành, Định minh, Nạp thái, Cưới hỏi, Cắt may
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Làm bếp, Dời nhà
Nạp súc, Tế tự, Nhập liễm, Khởi Toản
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp, Thượng lương, Phá thổ
Định minh, Họp thân hữu, Sửa bếp, Thượng lương, Dời nhà
Tắm gội, Sửa nhà, San nền
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Động thổ, Dời nhà
Bắt thú, Hạ lưới, Nhập liễm, Phá thổ, An táng
Tắm gội, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà, Khởi Toản
Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Cầu y
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, An máy móc, Làm bếp, Nạp súc
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Động thổ
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Thượng lương
Tế tự, Giải trừ, Tắm gội, Cắt tóc, Thu thuế, Nhập liễm
Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Tiến nhân khẩu, Nạp súc, Sửa tường, Lấp hang
Lịch âm tháng năm 1998
Tháng 8/1998 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 6 và tháng 7 âm lịch năm Mậu Dần, can chi tháng Kỷ Mùi. Có 4 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/8, 8/8, 19/8, 31/8.
Lịch tháng 8/1998
Tháng 8/1998 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 6 và tháng 7 âm lịch năm Mậu Dần, can chi tháng Kỷ Mùi. Có 4 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/8, 8/8, 19/8, 31/8. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1998 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 8/1998 có những ngày tốt nào?
Tháng 8/1998 có 4/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 2/8, 8/8, 19/8, 31/8. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 8/1998 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 8/1998 dương lịch phủ tháng 6 và tháng 7 âm lịch năm Mậu Dần. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 8/1998 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Kỷ Mùi, năm Mậu Dần. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.