Tháng Dương lịch12/1998
Tháng Âm lịch10/1998
Can chi thángQuý Hợi
Năm can chiMậu Dần
Ngày tốt9 / 31 ngày

Ngày tốt xấu tháng 12/1998

Việc làm
1/12Đã qua 10182 ngày
Rất xấu
Âm lịch13/10ThứThứ BaTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Tế tự, Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp, Giải trừ

2/12Đã qua 10181 ngày
Bình thường
Âm lịch14/10ThứThứ TưTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Cắt tóc

3/12Đã qua 10180 ngày
Rất xấu
Âm lịch15/10ThứThứ NămTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Hạ lưới, Di cữu, Nhập liễm, Trừ phục

4/12Đã qua 10179 ngày
Rất xấu
Âm lịch16/10ThứThứ SáuTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Giải trừ

5/12Đã qua 10178 ngày
Tốt
Âm lịch17/10ThứThứ BảyTrựcBế
Việc tốt nên làm

An giường, Tế tự, Đào ao, Sửa tường, Nhập liễm, Di cữu

6/12Đã qua 10177 ngày
Tốt
Âm lịch18/10ThứChủ NhậtTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội

7/12Đã qua 10176 ngày
Xấu
Âm lịch19/10ThứThứ HaiTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Hợp trướng, Cắt may, Bắt trâu ngựa

8/12Đã qua 10175 ngày
Tốt
Âm lịch20/10ThứThứ BaTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Cầu phúc, An hương, Xuất hỏa, Họp thân hữu

9/12Đã qua 10174 ngày
Bình thường
Âm lịch21/10ThứThứ TưTrựcBình
Việc tốt nên làm

Nạp tài, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu

10/12Đã qua 10173 ngày
Rất xấu
Âm lịch22/10ThứThứ NămTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tế tự, Nhập liễm, Di cữu

11/12Đã qua 10172 ngày
Bình thường
Âm lịch23/10ThứThứ SáuTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Cắt may, Quan kế, Tháo dỡ

12/12Đã qua 10171 ngày
Rất xấu
Âm lịch24/10ThứThứ BảyTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Cắt may, Quan kế, Cưới hỏi

13/12Đã qua 10170 ngày
Tốt
Âm lịch25/10ThứChủ NhậtTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu y, Phá nhà, Phá tường

14/12Đã qua 10169 ngày
Rất tốt
Âm lịch26/10ThứThứ HaiTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Xuất hành, Quan kế, An máy móc

15/12Đã qua 10168 ngày
Rất xấu
Âm lịch27/10ThứThứ BaTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tạc tượng / vẽ tượng, Trai giao, Tháo dỡ, Giải trừ, Sửa bếp, Dời nhà

16/12Đã qua 10167 ngày
Rất xấu
Âm lịch28/10ThứThứ TưTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, An giường, Nạp tài, Săn bắn, Bắt thú

17/12Đã qua 10166 ngày
Tốt
Âm lịch29/10ThứThứ NămTrựcBế
Việc tốt nên làm

Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp, Động thổ

18/12Đã qua 10165 ngày
Rất tốt
Âm lịch30/10ThứThứ SáuTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Xuất hành, Tắm gội, Cắt tóc, Sửa tường, Lấp hang

19/12Đã qua 10164 ngày
Bình thường
Âm lịch1/11ThứThứ BảyTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Bắt trâu ngựa

20/12Đã qua 10163 ngày
Tốt
Âm lịch2/11ThứChủ NhậtTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Xuất hành, Cầu y, Trị bệnh, Tế tự, Cầu phúc

21/12Đã qua 10162 ngày
Bình thường
Âm lịch3/11ThứThứ HaiTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Khai quang, Giải trừ, An máy móc, Thượng lương, Khởi Toản

22/12Đã qua 10161 ngày
Bình thường
Âm lịch4/11ThứThứ BaTrựcBình
Việc tốt nên làm

San nền

23/12Đã qua 10160 ngày
Rất xấu
Âm lịch5/11ThứThứ TưTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Cầu tự, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Định minh, Xuất hỏa, Tháo dỡ

24/12Đã qua 10159 ngày
Xấu
Âm lịch6/11ThứThứ NămTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp

25/12Đã qua 10158 ngày
Rất xấu
Âm lịch7/11ThứThứ SáuTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường

26/12Đã qua 10157 ngày
Xấu
Âm lịch8/11ThứThứ BảyTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang, Nhập học

27/12Đã qua 10156 ngày
Tốt
Âm lịch9/11ThứChủ NhậtTrựcThành
Việc tốt nên làm

Giải trừ, Phá tường

28/12Đã qua 10155 ngày
Bình thường
Âm lịch10/11ThứThứ HaiTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Cắt tóc, Quét nhà

29/12Đã qua 10154 ngày
Xấu
Âm lịch11/11ThứThứ BaTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Giải trừ, Làm xà, Động thổ

30/12Đã qua 10153 ngày
Rất xấu
Âm lịch12/11ThứThứ TưTrựcBế
Việc tốt nên làm

Làm xà, Sửa bếp, Động thổ, An cửa, Làm bếp, Lấp hang

31/12Đã qua 10152 ngày
Bình thường
Âm lịch13/11ThứThứ NămTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Khởi Toản, Di cữu, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục

Lịch âm tháng năm 1998

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Tháng 12/1998 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 10 và tháng 11 âm lịch năm Mậu Dần, can chi tháng Quý Hợi. Có 9 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 5/12, 6/12, 8/12, 13/12, 14/12, 17/12, 18/12, 20/12, 27/12.

Lịch tháng 12/1998

Tháng 12/1998 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 10 và tháng 11 âm lịch năm Mậu Dần, can chi tháng Quý Hợi. Có 9 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 5/12, 6/12, 8/12, 13/12, 14/12, 17/12, 18/12, 20/12, 27/12. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.

Lịch âm năm 1998 gom đủ 12 tháng.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 12/1998 có những ngày tốt nào?

Tháng 12/1998 có 9/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 5/12, 6/12, 8/12, 13/12, 14/12, 17/12, 18/12, 20/12, 27/12. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.

Tháng 12/1998 dương rơi vào tháng âm nào?

Tháng 12/1998 dương lịch phủ tháng 10 và tháng 11 âm lịch năm Mậu Dần. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.

Can chi tháng 12/1998 là gì?

Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Quý Hợi, năm Mậu Dần. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.