Ngày 9/12/1998 dương lịch là 21/10/1998 âm lịch, can chi Canh Dần. Đây là ngày bình thường, Thiên Lao Hắc Đạo, trực Bình, nạp âm Tùng Bách Mộc. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).
Ngày 9/12/1998 theo lịch vạn niên
Dương lịch 9/12/1998 là âm lịch 21/10/1998, can chi Canh Dần, nạp âm Tùng Bách Mộc. Nhãn ngày: Bình thường. Thiên Lao Hắc Đạo, trực Bình, tiết khí Đại Tuyết.
Nên: Nạp tài, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu. Kiêng: Cưới hỏi, Dời nhà, Nhập trạch. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).
Tháng 12/1998 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 9/12/1998 tốt hay xấu?
Ngày 9/12/1998 được xếp bình thường. Dương lịch 9/12/1998 ứng âm lịch 21/10/1998, can chi Canh Dần, Thiên Lao Hắc Đạo, trực Bình, tiết khí Đại Tuyết. Việc nên cân nhắc: Nạp tài, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán. Nên tránh: Cưới hỏi, Dời nhà, Nhập trạch.
Giờ hoàng đạo ngày 9/12/1998 gồm những giờ nào?
Ngày 9/12/1998 có giờ hoàng đạo Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59). Hướng Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Tây Nam; tránh hướng Bắc. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 9/12/1998 thế nào?
xuất hành: cần cân nhắc (49/100); cưới hỏi: nên tránh (9/100); khai trương: cần cân nhắc (49/100); ký hợp đồng: cần cân nhắc (49/100); động thổ: nên tránh (9/100). Nên tránh cho cưới hỏi (9/100). Ngày mang Thiên Lao Hắc Đạo, trực Bình. Nếu vẫn làm, ưu tiên Tý (23:00-00:59) hoặc Sửu (01:00-02:59); hướng Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Tây Nam, tránh Bắc. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.