Ngày 17/12/1998 dương lịch là 29/10/1998 âm lịch, can chi Mậu Tuất. Đây là ngày tốt, Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Bế, nạp âm Bình Địa Mộc. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59).
Ngày 17/12/1998 theo lịch vạn niên
Dương lịch 17/12/1998 là âm lịch 29/10/1998, can chi Mậu Tuất, nạp âm Bình Địa Mộc. Nhãn ngày: Tốt. Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Bế, tiết khí Đại Tuyết.
Nên: Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp, Động thổ. Kiêng: Cưới hỏi, Làm bếp. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59).
Tháng 12/1998 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 17/12/1998 tốt hay xấu?
Ngày 17/12/1998 được xếp tốt. Dương lịch 17/12/1998 ứng âm lịch 29/10/1998, can chi Mậu Tuất, Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Bế, tiết khí Đại Tuyết. Việc nên cân nhắc: Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc. Nên tránh: Cưới hỏi, Làm bếp.
Giờ hoàng đạo ngày 17/12/1998 gồm những giờ nào?
Ngày 17/12/1998 có giờ hoàng đạo Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59). Hướng Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Bắc; tránh hướng Không tuần du. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 17/12/1998 thế nào?
xuất hành: nên tránh (24/100); cưới hỏi: nên tránh (24/100); khai trương: nên tránh (24/100); ký hợp đồng: cần cân nhắc (52/100); động thổ: nên tránh (24/100). Nên tránh cho cưới hỏi (24/100). Ngày mang Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Bế. Nếu vẫn làm, ưu tiên Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59); hướng Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Bắc, tránh Không tuần du. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.