Ngày 21/12/1998 dương lịch là 3/11/1998 âm lịch, can chi Nhâm Dần. Đây là ngày bình thường, Bạch Hổ Hắc Đạo, trực Mãn, nạp âm Kim Bạc Kim. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).
Ngày 21/12/1998 theo lịch vạn niên
Dương lịch 21/12/1998 là âm lịch 3/11/1998, can chi Nhâm Dần, nạp âm Kim Bạc Kim. Nhãn ngày: Bình thường. Bạch Hổ Hắc Đạo, trực Mãn, tiết khí Đại Tuyết.
Nên: Khai quang, Giải trừ, An máy móc, Thượng lương, Khởi Toản. Kiêng: Cưới hỏi, Cầu phúc, Khai thị / mở hàng, Lập khoán, An táng. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).
Tháng 12/1998 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 21/12/1998 tốt hay xấu?
Ngày 21/12/1998 được xếp bình thường. Dương lịch 21/12/1998 ứng âm lịch 3/11/1998, can chi Nhâm Dần, Bạch Hổ Hắc Đạo, trực Mãn, tiết khí Đại Tuyết. Việc nên cân nhắc: Khai quang, Giải trừ, An máy móc, Thượng lương. Nên tránh: Cưới hỏi, Cầu phúc, Khai thị / mở hàng, Lập khoán.
Giờ hoàng đạo ngày 21/12/1998 gồm những giờ nào?
Ngày 21/12/1998 có giờ hoàng đạo Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59). Hướng Hỷ Thần Nam, Tài Thần Tây; tránh hướng Không tuần du. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 21/12/1998 thế nào?
xuất hành: cần cân nhắc (49/100); cưới hỏi: nên tránh (9/100); khai trương: nên tránh (9/100); ký hợp đồng: nên tránh (9/100); động thổ: cần cân nhắc (49/100). Nên tránh cho cưới hỏi (9/100). Ngày mang Bạch Hổ Hắc Đạo, trực Mãn. Nếu vẫn làm, ưu tiên Tý (23:00-00:59) hoặc Sửu (01:00-02:59); hướng Hỷ Thần Nam, Tài Thần Tây, tránh Không tuần du. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.