Ngày 29/12/1998 dương lịch là 11/11/1998 âm lịch, can chi Canh Tuất. Đây là ngày xấu, Thiên Hình Hắc Đạo, trực Khai, nạp âm Thoa Xuyến Kim. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59).
Ngày 29/12/1998 theo lịch vạn niên
Dương lịch 29/12/1998 là âm lịch 11/11/1998, can chi Canh Tuất, nạp âm Thoa Xuyến Kim. Nhãn ngày: Xấu. Thiên Hình Hắc Đạo, trực Khai, tiết khí Đông Chí.
Nên: Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Giải trừ, Làm xà, Động thổ. Kiêng: Cưới hỏi, Xuất hành, Đưa người, Lợp nhà, Nhập liễm, Nhập trạch. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59).
Tháng 12/1998 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 29/12/1998 tốt hay xấu?
Ngày 29/12/1998 được xếp xấu. Dương lịch 29/12/1998 ứng âm lịch 11/11/1998, can chi Canh Tuất, Thiên Hình Hắc Đạo, trực Khai, tiết khí Đông Chí. Việc nên cân nhắc: Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Giải trừ. Nên tránh: Cưới hỏi, Xuất hành, Đưa người, Lợp nhà.
Giờ hoàng đạo ngày 29/12/1998 gồm những giờ nào?
Ngày 29/12/1998 có giờ hoàng đạo Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59). Hướng Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Tây Nam; tránh hướng Đông Bắc. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 29/12/1998 thế nào?
xuất hành: nên tránh (5/100); cưới hỏi: nên tránh (5/100); khai trương: nên tránh (34/100); ký hợp đồng: nên tránh (22/100); động thổ: nên tránh (34/100). Nên tránh cho cưới hỏi (5/100). Ngày mang Thiên Hình Hắc Đạo, trực Khai. Nếu vẫn làm, ưu tiên Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59); hướng Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Tây Nam, tránh Đông Bắc. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.