Ngày 4/1/1999 dương lịch là 17/11/1998 âm lịch, can chi Bính Thìn. Đây là ngày bình thường, Thiên Lao Hắc Đạo, trực Định, nạp âm Sa Trung Thổ. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59).
Ngày 4/1/1999 theo lịch vạn niên
Dương lịch 4/1/1999 là âm lịch 17/11/1998, can chi Bính Thìn, nạp âm Sa Trung Thổ. Nhãn ngày: Bình thường. Thiên Lao Hắc Đạo, trực Định, tiết khí Đông Chí.
Nên: Nhập trạch, An giường, Khai quang, Tế tự, Xuất hỏa, Tháo dỡ. Kiêng: Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng, Làm bếp, Mua ruộng / sản nghiệp, Làm xà, Đon gỗ. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59).
Tháng 1/1999 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 4/1/1999 tốt hay xấu?
Ngày 4/1/1999 được xếp bình thường. Dương lịch 4/1/1999 ứng âm lịch 17/11/1998, can chi Bính Thìn, Thiên Lao Hắc Đạo, trực Định, tiết khí Đông Chí. Việc nên cân nhắc: Nhập trạch, An giường, Khai quang, Tế tự. Nên tránh: Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng, Làm bếp, Mua ruộng / sản nghiệp.
Giờ hoàng đạo ngày 4/1/1999 gồm những giờ nào?
Ngày 4/1/1999 có giờ hoàng đạo Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59). Hướng Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Đông; tránh hướng Đông. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 4/1/1999 thế nào?
xuất hành: nên tránh (37/100); cưới hỏi: nên tránh (9/100); khai trương: nên tránh (9/100); ký hợp đồng: cần cân nhắc (49/100); động thổ: cần cân nhắc (49/100). Nên tránh cho cưới hỏi (9/100). Ngày mang Thiên Lao Hắc Đạo, trực Định. Nếu vẫn làm, ưu tiên Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59); hướng Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Đông, tránh Đông. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.