Tháng Dương lịch1/1999
Tháng Âm lịch11/1998
Can chi thángGiáp Tý
Năm can chiMậu Dần
Ngày tốt6 / 31 ngày

Ngày tốt xấu tháng 1/1999

Việc làm
1/1Đã qua 10151 ngày
Rất xấu
Âm lịch14/11ThứThứ SáuTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Treo biển

2/1Đã qua 10150 ngày
Bình thường
Âm lịch15/11ThứThứ BảyTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Cắt tóc, Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Treo biển

3/1Đã qua 10149 ngày
Rất tốt
Âm lịch16/11ThứChủ NhậtTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Sửa nhà

4/1Đã qua 10148 ngày
Bình thường
Âm lịch17/11ThứThứ HaiTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Nhập trạch, An giường, Khai quang, Tế tự, Xuất hỏa, Tháo dỡ

5/1Đã qua 10147 ngày
Xấu
Âm lịch18/11ThứThứ BaTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ

6/1Đã qua 10146 ngày
Tốt
Âm lịch19/11ThứThứ TưTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Tắm gội, Cắt may, Xuất hành, Cắt tóc

7/1Đã qua 10145 ngày
Rất xấu
Âm lịch20/11ThứThứ NămTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Phá nhà, Phá tường

8/1Đã qua 10144 ngày
Tốt
Âm lịch21/11ThứThứ SáuTrựcThành
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Cầu tự, Xuất hỏa, Tạc tượng / vẽ tượng, Cắt may

9/1Đã qua 10143 ngày
Rất xấu
Âm lịch22/11ThứThứ BảyTrựcThu
Việc tốt nên làm

Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Khởi Toản, Tu phần

10/1Đã qua 10142 ngày
Bình thường
Âm lịch23/11ThứChủ NhậtTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Làm bếp, Nhập liễm, Trừ phục

11/1Đã qua 10141 ngày
Xấu
Âm lịch24/11ThứThứ HaiTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Tắm gội, Quan kế, Họp thân hữu, Làm bếp

12/1Đã qua 10140 ngày
Bình thường
Âm lịch25/11ThứThứ BaTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Cầu phúc, Trai giao, Định minh, Nạp thái

13/1Đã qua 10139 ngày
Xấu
Âm lịch26/11ThứThứ TưTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ

14/1Đã qua 10138 ngày
Bình thường
Âm lịch27/11ThứThứ NămTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Giải trừ, Định minh, Cắt may, Quan kế, Tháo dỡ

15/1Đã qua 10137 ngày
Rất tốt
Âm lịch28/11ThứThứ SáuTrựcBình
Việc tốt nên làm

Xuất hành, Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Nhập liễm, An giường

16/1Đã qua 10136 ngày
Xấu
Âm lịch29/11ThứThứ BảyTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Sửa nhà, San nền, Nhập liễm, Di cữu

17/1Đã qua 10135 ngày
Rất tốt
Âm lịch1/12ThứChủ NhậtTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Họp thân hữu, Nạp thái, Tiến nhân khẩu, Sửa bếp, Động thổ, Dựng cột

18/1Đã qua 10134 ngày
Xấu
Âm lịch2/12ThứThứ HaiTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Họp thân hữu, Xuất hành, Định minh, Nạp thái, Tắm gội

19/1Đã qua 10133 ngày
Rất xấu
Âm lịch3/12ThứThứ BaTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Giải trừ, Phá nhà, Phá tường

20/1Đã qua 10132 ngày
Rất xấu
Âm lịch4/12ThứThứ TưTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Trừ phục, Thành phục, Nạp tế

21/1Đã qua 10131 ngày
Bình thường
Âm lịch5/12ThứThứ NămTrựcThành
Việc tốt nên làm

Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Khởi Toản, Lập bia

22/1Đã qua 10130 ngày
Xấu
Âm lịch6/12ThứThứ SáuTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Trừ phục

23/1Đã qua 10129 ngày
Tốt
Âm lịch7/12ThứThứ BảyTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Cắt may, Cầu phúc, Trai giao, Định minh

24/1Đã qua 10128 ngày
Xấu
Âm lịch8/12ThứChủ NhậtTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tắm gội, An giường, An máy móc

25/1Đã qua 10127 ngày
Bình thường
Âm lịch9/12ThứThứ HaiTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Giải trừ, Quét nhà, Tế tự, Bắt trâu ngựa

26/1Đã qua 10126 ngày
Xấu
Âm lịch10/12ThứThứ BaTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Khai quang, Giải trừ

27/1Đã qua 10125 ngày
Bình thường
Âm lịch11/12ThứThứ TưTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Đào ao, Sửa tường

28/1Đã qua 10124 ngày
Rất xấu
Âm lịch12/12ThứThứ NămTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Sửa nhà, San nền

29/1Đã qua 10123 ngày
Bình thường
Âm lịch13/12ThứThứ SáuTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Họp thân hữu, Làm kho, Nạp súc

30/1Đã qua 10122 ngày
Xấu
Âm lịch14/12ThứThứ BảyTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Dời nhà, An giường

31/1Đã qua 10121 ngày
Xấu
Âm lịch15/12ThứChủ NhậtTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Phá nhà, Phá tường

Lịch âm tháng năm 1999

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Tháng 1/1999 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 11 và tháng 12 âm lịch năm Mậu Dần, can chi tháng Giáp Tý. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 3/1, 6/1, 8/1, 15/1, 17/1, 23/1.

Lịch tháng 1/1999

Tháng 1/1999 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 11 và tháng 12 âm lịch năm Mậu Dần, can chi tháng Giáp Tý. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 3/1, 6/1, 8/1, 15/1, 17/1, 23/1. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.

Lịch âm năm 1999 gom đủ 12 tháng.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 1/1999 có những ngày tốt nào?

Tháng 1/1999 có 6/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 3/1, 6/1, 8/1, 15/1, 17/1, 23/1. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.

Tháng 1/1999 dương rơi vào tháng âm nào?

Tháng 1/1999 dương lịch phủ tháng 11 và tháng 12 âm lịch năm Mậu Dần. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.

Can chi tháng 1/1999 là gì?

Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Giáp Tý, năm Mậu Dần. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.