Tháng Dương lịch8/1999
Tháng Âm lịch7/1999
Can chi thángNhâm Thân
Năm can chiKỷ Mão
Ngày tốt8 / 31 ngày

Ngày tốt xấu tháng 8/1999

Việc làm
1/8Đã qua 9939 ngày
Bình thường
Âm lịch20/6ThứChủ NhậtTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Khai quang, Giải trừ, An giường, Chăn nuôi, Cắt tóc, Nhập liễm

2/8Đã qua 9938 ngày
Tốt
Âm lịch21/6ThứThứ HaiTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ

3/8Đã qua 9937 ngày
Bình thường
Âm lịch22/6ThứThứ BaTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Đon gỗ, Xuất hỏa

4/8Đã qua 9936 ngày
Rất xấu
Âm lịch23/6ThứThứ TưTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Giải trừ, Tế tự, Cắt tóc, Nhập liễm, Phá thổ

5/8Đã qua 9935 ngày
Xấu
Âm lịch24/6ThứThứ NămTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Phá nhà, Phá tường

6/8Đã qua 9934 ngày
Xấu
Âm lịch25/6ThứThứ SáuTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Động thổ, Khai quang

7/8Đã qua 9933 ngày
Tốt
Âm lịch26/6ThứThứ BảyTrựcThành
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa

8/8Đã qua 9932 ngày
Xấu
Âm lịch27/6ThứChủ NhậtTrựcThu
Việc tốt nên làm

Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ, Định minh, Tháo nước, Làm kho

9/8Đã qua 9931 ngày
Rất tốt
Âm lịch28/6ThứThứ HaiTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Giải trừ, Định minh, Nạp thái, Cưới hỏi

10/8Đã qua 9930 ngày
Rất xấu
Âm lịch29/6ThứThứ BaTrựcBế
Việc tốt nên làm

Cầu phúc, Xuất hành, Định minh, Nạp thái, Cưới hỏi, Cắt may

11/8Đã qua 9929 ngày
Xấu
Âm lịch1/7ThứThứ TưTrựcBế
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Làm bếp, Dời nhà

12/8Đã qua 9928 ngày
Rất xấu
Âm lịch2/7ThứThứ NămTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Nạp súc, Tế tự, Nhập liễm, Khởi Toản

13/8Đã qua 9927 ngày
Rất xấu
Âm lịch3/7ThứThứ SáuTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp, Thượng lương, Phá thổ

14/8Đã qua 9926 ngày
Rất tốt
Âm lịch4/7ThứThứ BảyTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Họp thân hữu, Sửa bếp, Thượng lương

15/8Đã qua 9925 ngày
Bình thường
Âm lịch5/7ThứChủ NhậtTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Sửa nhà, San nền

16/8Đã qua 9924 ngày
Rất tốt
Âm lịch6/7ThứThứ HaiTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Động thổ, Dời nhà

17/8Đã qua 9923 ngày
Bình thường
Âm lịch7/7ThứThứ BaTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Bắt thú, Hạ lưới, Nhập liễm, Phá thổ

18/8Đã qua 9922 ngày
Xấu
Âm lịch8/7ThứThứ TưTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường

19/8Đã qua 9921 ngày
Rất xấu
Âm lịch9/7ThứThứ NămTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Khai thị / mở hàng, Tế tự

20/8Đã qua 9920 ngày
Rất tốt
Âm lịch10/7ThứThứ SáuTrựcThành
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Cầu y

21/8Đã qua 9919 ngày
Xấu
Âm lịch11/7ThứThứ BảyTrựcThu
Việc tốt nên làm

Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, An máy móc, Làm bếp

22/8Đã qua 9918 ngày
Bình thường
Âm lịch12/7ThứChủ NhậtTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Động thổ

23/8Đã qua 9917 ngày
Bình thường
Âm lịch13/7ThứThứ HaiTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp

24/8Đã qua 9916 ngày
Rất xấu
Âm lịch14/7ThứThứ BaTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Thượng lương

25/8Đã qua 9915 ngày
Rất xấu
Âm lịch15/7ThứThứ TưTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Tắm gội, Cắt tóc, Thu thuế, Nhập liễm

26/8Đã qua 9914 ngày
Rất tốt
Âm lịch16/7ThứThứ NămTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Tiến nhân khẩu, Nạp súc, Sửa tường, Lấp hang

27/8Đã qua 9913 ngày
Bình thường
Âm lịch17/7ThứThứ SáuTrựcBình
Việc tốt nên làm

Làm bếp, Tắm gội, Sửa nhà, San nền

28/8Đã qua 9912 ngày
Bình thường
Âm lịch18/7ThứThứ BảyTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu tự, Khai quang, Đon gỗ, Làm xà, Xuất hỏa

29/8Đã qua 9911 ngày
Tốt
Âm lịch19/7ThứChủ NhậtTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Lấp hang, Nhập liễm, Phá thổ, An táng, Di cữu

30/8Đã qua 9910 ngày
Xấu
Âm lịch20/7ThứThứ HaiTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Phá nhà, Phá tường

31/8Đã qua 9909 ngày
Rất xấu
Âm lịch21/7ThứThứ BaTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Tế tự, Nhập liễm, Di cữu, Hạ lưới, Khởi Toản, An táng

Lịch âm tháng năm 1999

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Tháng 8/1999 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 6 và tháng 7 âm lịch năm Kỷ Mão, can chi tháng Nhâm Thân. Có 8 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/8, 7/8, 9/8, 14/8, 16/8, 20/8, 26/8, 29/8.

Lịch tháng 8/1999

Tháng 8/1999 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 6 và tháng 7 âm lịch năm Kỷ Mão, can chi tháng Nhâm Thân. Có 8 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/8, 7/8, 9/8, 14/8, 16/8, 20/8, 26/8, 29/8. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.

Lịch âm năm 1999 gom đủ 12 tháng.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 8/1999 có những ngày tốt nào?

Tháng 8/1999 có 8/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 2/8, 7/8, 9/8, 14/8, 16/8, 20/8, 26/8, 29/8. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.

Tháng 8/1999 dương rơi vào tháng âm nào?

Tháng 8/1999 dương lịch phủ tháng 6 và tháng 7 âm lịch năm Kỷ Mão. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.

Can chi tháng 8/1999 là gì?

Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Nhâm Thân, năm Kỷ Mão. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.