Tháng Dương lịch2/1999
Tháng Âm lịch12/1998
Can chi thángẤt Sửu
Năm can chiMậu Dần
Ngày tốt5 / 28 ngày

Ngày tốt xấu tháng 2/1999

Việc làm
1/2Đã qua 10120 ngày
Bình thường
Âm lịch16/12ThứThứ HaiTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp, Dời nhà, Phá thổ

2/2Đã qua 10119 ngày
Bình thường
Âm lịch17/12ThứThứ BaTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Nhập liễm, Phá thổ, Trừ phục, Thành phục, Khởi Toản

3/2Đã qua 10118 ngày
Bình thường
Âm lịch18/12ThứThứ TưTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ

4/2Đã qua 10117 ngày
Bình thường
Âm lịch19/12ThứThứ NămTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Định minh, Cắt may

5/2Đã qua 10116 ngày
Xấu
Âm lịch20/12ThứThứ SáuTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cầu phúc, Cầu tự

6/2Đã qua 10115 ngày
Xấu
Âm lịch21/12ThứThứ BảyTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tạ thần, Cắt may, An giường

7/2Đã qua 10114 ngày
Bình thường
Âm lịch22/12ThứChủ NhậtTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Cắt may, Hợp trướng, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Họp thân hữu

8/2Đã qua 10113 ngày
Tốt
Âm lịch23/12ThứThứ HaiTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Tế tự, Trai giao, Cắt may, Hợp trướng, Quan kế, Định minh

9/2Đã qua 10112 ngày
Rất xấu
Âm lịch24/12ThứThứ BaTrựcBình
Việc tốt nên làm

An giường, Hợp trướng, Vấn danh, Cầu tự, Tế tự, Mở kho

10/2Đã qua 10111 ngày
Bình thường
Âm lịch25/12ThứThứ TưTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Làm bếp, San nền

11/2Đã qua 10110 ngày
Xấu
Âm lịch26/12ThứThứ NămTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Tạ thần, Trai giao, Định minh, Nạp thái

12/2Đã qua 10109 ngày
Xấu
Âm lịch27/12ThứThứ SáuTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Tạ thần, Định minh, Quan kế, Cắt may

13/2Đã qua 10108 ngày
Rất xấu
Âm lịch28/12ThứThứ BảyTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Cầu y, Phá nhà

14/2Đã qua 10107 ngày
Bình thường
Âm lịch29/12ThứChủ NhậtTrựcThành
Việc tốt nên làm

Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh

15/2Đã qua 10106 ngày
Tốt
Âm lịch30/12ThứThứ HaiTrựcThu
Việc tốt nên làm

Bắt cá, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Phá thổ

16/2Đã qua 10105 ngày
Rất xấu
Âm lịch1/1ThứThứ BaTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu tự, Tắm gội, Tạ thần, Định minh, Nạp thái

17/2Đã qua 10104 ngày
Bình thường
Âm lịch2/1ThứThứ TưTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Định minh

18/2Đã qua 10103 ngày
Bình thường
Âm lịch3/1ThứThứ NămTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Nhập liễm, Khởi Toản, Di cữu

19/2Đã qua 10102 ngày
Xấu
Âm lịch4/1ThứThứ SáuTrựcKiến
Việc tốt nên làm

An giường, Giải trừ, Cắt may, Dựng cột, Thượng lương, Giao dịch

20/2Đã qua 10101 ngày
Xấu
Âm lịch5/1ThứThứ BảyTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

An giường, Khai quang, Tế tự, Xuất hỏa, Giải trừ, Họp thân hữu

21/2Đã qua 10100 ngày
Rất tốt
Âm lịch6/1ThứChủ NhậtTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Khai quang, Cầu tự, Họp thân hữu, An giường, Chăn nuôi

22/2Đã qua 10099 ngày
Tốt
Âm lịch7/1ThứThứ HaiTrựcBình
Việc tốt nên làm

Làm bếp, Giải trừ, San nền

23/2Đã qua 10098 ngày
Xấu
Âm lịch8/1ThứThứ BaTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Giải trừ, Tắm gội

24/2Đã qua 10097 ngày
Xấu
Âm lịch9/1ThứThứ TưTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Giải trừ, Xuất hỏa

25/2Đã qua 10096 ngày
Rất xấu
Âm lịch10/1ThứThứ NămTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường, Quét nhà

26/2Đã qua 10095 ngày
Rất xấu
Âm lịch11/1ThứThứ SáuTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ

27/2Đã qua 10094 ngày
Rất tốt
Âm lịch12/1ThứThứ BảyTrựcThành
Việc tốt nên làm

Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, An táng

28/2Đã qua 10093 ngày
Xấu
Âm lịch13/1ThứChủ NhậtTrựcThu
Việc tốt nên làm

Dời nhà, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Giải trừ, Tiến nhân khẩu

Lịch âm tháng năm 1999

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Tháng 2/1999 có 28 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 12 và tháng 1 âm lịch năm Mậu Dần, can chi tháng Ất Sửu. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 8/2, 15/2, 21/2, 22/2, 27/2.

Lịch tháng 2/1999

Tháng 2/1999 có 28 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 12 và tháng 1 âm lịch năm Mậu Dần, can chi tháng Ất Sửu. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 8/2, 15/2, 21/2, 22/2, 27/2. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.

Lịch âm năm 1999 gom đủ 12 tháng.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 2/1999 có những ngày tốt nào?

Tháng 2/1999 có 5/28 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 8/2, 15/2, 21/2, 22/2, 27/2. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.

Tháng 2/1999 dương rơi vào tháng âm nào?

Tháng 2/1999 dương lịch phủ tháng 12 và tháng 1 âm lịch năm Mậu Dần. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.

Can chi tháng 2/1999 là gì?

Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Ất Sửu, năm Mậu Dần. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.