Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp, Dời nhà, Phá thổ
Lịch tháng 2/1999
Ngày tốt xấu tháng 2/1999
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/2 Đã qua 10120 ngày | 16/12 | Thứ Hai | Nguy | Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp, Dời nhà, Phá thổ | |
| 2/2 Đã qua 10119 ngày | 17/12 | Thứ Ba | Thành | Tế tự, Nhập liễm, Phá thổ, Trừ phục, Thành phục, Khởi Toản | |
| 3/2 Đã qua 10118 ngày | 18/12 | Thứ Tư | Thu | Tế tự, Giải trừ | |
| 4/2 Đã qua 10117 ngày | 19/12 | Thứ Năm | Khai | Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Định minh, Cắt may | |
| 5/2 Đã qua 10116 ngày | 20/12 | Thứ Sáu | Bế | Tế tự, Tắm gội, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cầu phúc, Cầu tự | |
| 6/2 Đã qua 10115 ngày | 21/12 | Thứ Bảy | Kiến | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tạ thần, Cắt may, An giường | |
| 7/2 Đã qua 10114 ngày | 22/12 | Chủ Nhật | Trừ | Cắt may, Hợp trướng, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Họp thân hữu | |
| 8/2 Đã qua 10113 ngày | 23/12 | Thứ Hai | Mãn | Tế tự, Trai giao, Cắt may, Hợp trướng, Quan kế, Định minh | |
| 9/2 Đã qua 10112 ngày | 24/12 | Thứ Ba | Bình | An giường, Hợp trướng, Vấn danh, Cầu tự, Tế tự, Mở kho | |
| 10/2 Đã qua 10111 ngày | 25/12 | Thứ Tư | Định | Làm bếp, San nền | |
| 11/2 Đã qua 10110 ngày | 26/12 | Thứ Năm | Chấp | Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Tạ thần, Trai giao, Định minh, Nạp thái | |
| 12/2 Đã qua 10109 ngày | 27/12 | Thứ Sáu | Phá | Tế tự, Cầu phúc, Tạ thần, Định minh, Quan kế, Cắt may | |
| 13/2 Đã qua 10108 ngày | 28/12 | Thứ Bảy | Nguy | Cầu y, Phá nhà | |
| 14/2 Đã qua 10107 ngày | 29/12 | Chủ Nhật | Thành | Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh | |
| 15/2 Đã qua 10106 ngày | 30/12 | Thứ Hai | Thu | Bắt cá, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Phá thổ | |
| 16/2 Đã qua 10105 ngày | 1/1 | Thứ Ba | Thu | Tế tự, Cầu tự, Tắm gội, Tạ thần, Định minh, Nạp thái | |
| 17/2 Đã qua 10104 ngày | 2/1 | Thứ Tư | Khai | Tế tự, Tắm gội, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Định minh | |
| 18/2 Đã qua 10103 ngày | 3/1 | Thứ Năm | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Nhập liễm, Khởi Toản, Di cữu | |
| 19/2 Đã qua 10102 ngày | 4/1 | Thứ Sáu | Kiến | An giường, Giải trừ, Cắt may, Dựng cột, Thượng lương, Giao dịch | |
| 20/2 Đã qua 10101 ngày | 5/1 | Thứ Bảy | Trừ | An giường, Khai quang, Tế tự, Xuất hỏa, Giải trừ, Họp thân hữu | |
| 21/2 Đã qua 10100 ngày | 6/1 | Chủ Nhật | Mãn | Cưới hỏi, Khai quang, Cầu tự, Họp thân hữu, An giường, Chăn nuôi | |
| 22/2 Đã qua 10099 ngày | 7/1 | Thứ Hai | Bình | Làm bếp, Giải trừ, San nền | |
| 23/2 Đã qua 10098 ngày | 8/1 | Thứ Ba | Định | Giải trừ, Tắm gội | |
| 24/2 Đã qua 10097 ngày | 9/1 | Thứ Tư | Chấp | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Giải trừ, Xuất hỏa | |
| 25/2 Đã qua 10096 ngày | 10/1 | Thứ Năm | Phá | Tế tự, Giải trừ, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường, Quét nhà | |
| 26/2 Đã qua 10095 ngày | 11/1 | Thứ Sáu | Nguy | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ | |
| 27/2 Đã qua 10094 ngày | 12/1 | Thứ Bảy | Thành | Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, An táng | |
| 28/2 Đã qua 10093 ngày | 13/1 | Chủ Nhật | Thu | Dời nhà, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Giải trừ, Tiến nhân khẩu |
Tế tự, Nhập liễm, Phá thổ, Trừ phục, Thành phục, Khởi Toản
Tế tự, Giải trừ
Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Định minh, Cắt may
Tế tự, Tắm gội, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cầu phúc, Cầu tự
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tạ thần, Cắt may, An giường
Cắt may, Hợp trướng, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Họp thân hữu
Tế tự, Trai giao, Cắt may, Hợp trướng, Quan kế, Định minh
An giường, Hợp trướng, Vấn danh, Cầu tự, Tế tự, Mở kho
Làm bếp, San nền
Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Tạ thần, Trai giao, Định minh, Nạp thái
Tế tự, Cầu phúc, Tạ thần, Định minh, Quan kế, Cắt may
Cầu y, Phá nhà
Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh
Bắt cá, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Phá thổ
Tế tự, Cầu tự, Tắm gội, Tạ thần, Định minh, Nạp thái
Tế tự, Tắm gội, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Định minh
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Nhập liễm, Khởi Toản, Di cữu
An giường, Giải trừ, Cắt may, Dựng cột, Thượng lương, Giao dịch
An giường, Khai quang, Tế tự, Xuất hỏa, Giải trừ, Họp thân hữu
Cưới hỏi, Khai quang, Cầu tự, Họp thân hữu, An giường, Chăn nuôi
Làm bếp, Giải trừ, San nền
Giải trừ, Tắm gội
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Giải trừ, Xuất hỏa
Tế tự, Giải trừ, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường, Quét nhà
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ
Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, An táng
Dời nhà, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Giải trừ, Tiến nhân khẩu
Lịch âm tháng năm 1999
Tháng 2/1999 có 28 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 12 và tháng 1 âm lịch năm Mậu Dần, can chi tháng Ất Sửu. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 8/2, 15/2, 21/2, 22/2, 27/2.
Lịch tháng 2/1999
Tháng 2/1999 có 28 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 12 và tháng 1 âm lịch năm Mậu Dần, can chi tháng Ất Sửu. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 8/2, 15/2, 21/2, 22/2, 27/2. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1999 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 2/1999 có những ngày tốt nào?
Tháng 2/1999 có 5/28 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 8/2, 15/2, 21/2, 22/2, 27/2. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 2/1999 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 2/1999 dương lịch phủ tháng 12 và tháng 1 âm lịch năm Mậu Dần. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 2/1999 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Ất Sửu, năm Mậu Dần. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.