Nạp tài, Gieo trong, An giường, Tháo dỡ, Sửa bếp, Thượng lương
Lịch tháng 7/1999
Ngày tốt xấu tháng 7/1999
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/7 Đã qua 9970 ngày | 18/5 | Thứ Năm | Thành | Nạp tài, Gieo trong, An giường, Tháo dỡ, Sửa bếp, Thượng lương | |
| 2/7 Đã qua 9969 ngày | 19/5 | Thứ Sáu | Thu | Tế tự, Làm bếp | |
| 3/7 Đã qua 9968 ngày | 20/5 | Thứ Bảy | Khai | Giải trừ, Phá tường | |
| 4/7 Đã qua 9967 ngày | 21/5 | Chủ Nhật | Bế | Sửa bếp, Động thổ, Khởi cơ, An cửa, An giường, Gieo trong | |
| 5/7 Đã qua 9966 ngày | 22/5 | Thứ Hai | Kiến | Tế tự, Bắt trâu ngựa, Diệt kiến | |
| 6/7 Đã qua 9965 ngày | 23/5 | Thứ Ba | Trừ | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Nạp tài, Dời nhà, Sửa bếp | |
| 7/7 Đã qua 9964 ngày | 24/5 | Thứ Tư | Mãn | Dời nhà, Trị bệnh, Họp thân hữu, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao | |
| 8/7 Đã qua 9963 ngày | 25/5 | Thứ Năm | Bình | Tạc tượng / vẽ tượng, Quan kế, Tiến nhân khẩu, Cắt may, Nạp tế, Làm chuong | |
| 9/7 Đã qua 9962 ngày | 26/5 | Thứ Sáu | Định | Tế tự, Quan kế, Cưới hỏi, Bắt thú, Hạ lưới, Săn bắn | |
| 10/7 Đã qua 9961 ngày | 27/5 | Thứ Bảy | Chấp | Tắm gội, Quét nhà | |
| 11/7 Đã qua 9960 ngày | 28/5 | Chủ Nhật | Phá | Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Giải trừ, Động thổ, Phá thổ | |
| 12/7 Đã qua 9959 ngày | 29/5 | Thứ Hai | Nguy | Tế tự, Phá nhà, Phá tường | |
| 13/7 Đã qua 9958 ngày | 1/6 | Thứ Ba | Nguy | Cưới hỏi, Nạp thái, Khai thị / mở hàng, Xuất hành, Động thổ, Thượng lương | |
| 14/7 Đã qua 9957 ngày | 2/6 | Thứ Tư | Thành | Cưới hỏi, Nạp thái, Khai thị / mở hàng, Xuất hành, Động thổ, Thượng lương | |
| 15/7 Đã qua 9956 ngày | 3/6 | Thứ Năm | Thu | Tế tự, Làm bếp, Nạp tài, Bắt thú | |
| 16/7 Đã qua 9955 ngày | 4/6 | Thứ Sáu | Khai | Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng, Lập khoán, Tế tự, Cầu phúc, Động thổ | |
| 17/7 Đã qua 9954 ngày | 5/6 | Thứ Bảy | Bế | Sửa tường, Lấp hang, Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục | |
| 18/7 Đã qua 9953 ngày | 6/6 | Chủ Nhật | Kiến | Cưới hỏi, Nạp thái, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc, Giải trừ | |
| 19/7 Đã qua 9952 ngày | 7/6 | Thứ Hai | Trừ | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Trị bệnh, Phá thổ | |
| 20/7 Đã qua 9951 ngày | 8/6 | Thứ Ba | Mãn | An giường, Nhập liễm, Khởi Toản | |
| 21/7 Đã qua 9950 ngày | 9/6 | Thứ Tư | Bình | Tế tự, Cắt may, Hạ lưới, Quan kế, Tắm gội | |
| 22/7 Đã qua 9949 ngày | 10/6 | Thứ Năm | Định | Nhập trạch, Dời nhà, An giường, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự | |
| 23/7 Đã qua 9948 ngày | 11/6 | Thứ Sáu | Chấp | Tế tự, Giải trừ, Tắm gội, Thu thuế, Nhập liễm, Di cữu | |
| 24/7 Đã qua 9947 ngày | 12/6 | Thứ Bảy | Phá | Phá nhà, Phá tường | |
| 25/7 Đã qua 9946 ngày | 13/6 | Chủ Nhật | Nguy | Khai quang, Cắt tóc, Làm xà, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp | |
| 26/7 Đã qua 9945 ngày | 14/6 | Thứ Hai | Thành | Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp | |
| 27/7 Đã qua 9944 ngày | 15/6 | Thứ Ba | Thu | Tế tự, Làm bếp, Nạp tài, Gieo trong, Nạp súc, Tiến nhân khẩu | |
| 28/7 Đã qua 9943 ngày | 16/6 | Thứ Tư | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Khai thị / mở hàng, Chăn nuôi | |
| 29/7 Đã qua 9942 ngày | 17/6 | Thứ Năm | Bế | Tế tự, Nhập liễm, Phá thổ, Trừ phục, Thành phục, Di cữu | |
| 30/7 Đã qua 9941 ngày | 18/6 | Thứ Sáu | Kiến | Tế tự, Gặt lúa, Làm chuong | |
| 31/7 Đã qua 9940 ngày | 19/6 | Thứ Bảy | Trừ | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ |
Tế tự, Làm bếp
Giải trừ, Phá tường
Sửa bếp, Động thổ, Khởi cơ, An cửa, An giường, Gieo trong
Tế tự, Bắt trâu ngựa, Diệt kiến
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Nạp tài, Dời nhà, Sửa bếp
Dời nhà, Trị bệnh, Họp thân hữu, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao
Tạc tượng / vẽ tượng, Quan kế, Tiến nhân khẩu, Cắt may, Nạp tế, Làm chuong
Tế tự, Quan kế, Cưới hỏi, Bắt thú, Hạ lưới, Săn bắn
Tắm gội, Quét nhà
Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Giải trừ, Động thổ, Phá thổ
Tế tự, Phá nhà, Phá tường
Cưới hỏi, Nạp thái, Khai thị / mở hàng, Xuất hành, Động thổ, Thượng lương
Cưới hỏi, Nạp thái, Khai thị / mở hàng, Xuất hành, Động thổ, Thượng lương
Tế tự, Làm bếp, Nạp tài, Bắt thú
Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng, Lập khoán, Tế tự, Cầu phúc, Động thổ
Sửa tường, Lấp hang, Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục
Cưới hỏi, Nạp thái, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc, Giải trừ
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Trị bệnh, Phá thổ
An giường, Nhập liễm, Khởi Toản
Tế tự, Cắt may, Hạ lưới, Quan kế, Tắm gội
Nhập trạch, Dời nhà, An giường, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự
Tế tự, Giải trừ, Tắm gội, Thu thuế, Nhập liễm, Di cữu
Phá nhà, Phá tường
Khai quang, Cắt tóc, Làm xà, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp
Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp
Tế tự, Làm bếp, Nạp tài, Gieo trong, Nạp súc, Tiến nhân khẩu
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Khai thị / mở hàng, Chăn nuôi
Tế tự, Nhập liễm, Phá thổ, Trừ phục, Thành phục, Di cữu
Tế tự, Gặt lúa, Làm chuong
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ
Lịch âm tháng năm 1999
Tháng 7/1999 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 5 và tháng 6 âm lịch năm Kỷ Mão, can chi tháng Tân Mùi. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/7, 5/7, 8/7, 11/7, 12/7, 21/7, 26/7.
Lịch tháng 7/1999
Tháng 7/1999 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 5 và tháng 6 âm lịch năm Kỷ Mão, can chi tháng Tân Mùi. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/7, 5/7, 8/7, 11/7, 12/7, 21/7, 26/7. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1999 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 7/1999 có những ngày tốt nào?
Tháng 7/1999 có 7/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 2/7, 5/7, 8/7, 11/7, 12/7, 21/7, 26/7. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 7/1999 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 7/1999 dương lịch phủ tháng 5 và tháng 6 âm lịch năm Kỷ Mão. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 7/1999 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Tân Mùi, năm Kỷ Mão. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.