Ngày 18/7/1999 dương lịch là 6/6/1999 âm lịch, can chi Tân Mùi. Đây là ngày bình thường, Huyền Vũ Hắc Đạo, trực Kiến, nạp âm Lộ Bàng Thổ. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59), Tuất (19:00-20:59).
Ngày 18/7/1999 theo lịch vạn niên
Dương lịch 18/7/1999 là âm lịch 6/6/1999, can chi Tân Mùi, nạp âm Lộ Bàng Thổ. Nhãn ngày: Bình thường. Huyền Vũ Hắc Đạo, trực Kiến, tiết khí Tiểu Thử.
Nên: Cưới hỏi, Nạp thái, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc, Giải trừ. Kiêng: Động thổ, An táng. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59), Tuất (19:00-20:59).
Tháng 7/1999 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 18/7/1999 tốt hay xấu?
Ngày 18/7/1999 được xếp bình thường. Dương lịch 18/7/1999 ứng âm lịch 6/6/1999, can chi Tân Mùi, Huyền Vũ Hắc Đạo, trực Kiến, tiết khí Tiểu Thử. Việc nên cân nhắc: Cưới hỏi, Nạp thái, Xuất hành, Tế tự. Nên tránh: Động thổ, An táng.
Giờ hoàng đạo ngày 18/7/1999 gồm những giờ nào?
Ngày 18/7/1999 có giờ hoàng đạo Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59), Tuất (19:00-20:59). Hướng Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Tây Nam; tránh hướng Tây Nam. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 18/7/1999 thế nào?
xuất hành: cần cân nhắc (49/100); cưới hỏi: cần cân nhắc (49/100); khai trương: cần cân nhắc (49/100); ký hợp đồng: cần cân nhắc (49/100); động thổ: nên tránh (9/100). Cần cân nhắc cho cưới hỏi (49/100). Ngày mang Huyền Vũ Hắc Đạo, trực Kiến. Nếu vẫn làm, ưu tiên Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59); hướng Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Tây Nam, tránh Tây Nam. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.