Ngày 23/7/1999 dương lịch là 11/6/1999 âm lịch, can chi Bính Tý. Đây là ngày xấu, Thiên Hình Hắc Đạo, trực Chấp, nạp âm Giản Hạ Thủy. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Ngày 23/7/1999 theo lịch vạn niên
Dương lịch 23/7/1999 là âm lịch 11/6/1999, can chi Bính Tý, nạp âm Giản Hạ Thủy. Nhãn ngày: Xấu. Thiên Hình Hắc Đạo, trực Chấp, tiết khí Đại Thử.
Nên: Tế tự, Giải trừ, Tắm gội, Thu thuế, Nhập liễm, Di cữu. Kiêng: Cưới hỏi, Nhập trạch, Dời nhà, Làm bếp, Khai thị / mở hàng, Giao dịch. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Tháng 7/1999 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 23/7/1999 tốt hay xấu?
Ngày 23/7/1999 được xếp xấu. Dương lịch 23/7/1999 ứng âm lịch 11/6/1999, can chi Bính Tý, Thiên Hình Hắc Đạo, trực Chấp, tiết khí Đại Thử. Việc nên cân nhắc: Tế tự, Giải trừ, Tắm gội, Thu thuế. Nên tránh: Cưới hỏi, Nhập trạch, Dời nhà, Làm bếp.
Giờ hoàng đạo ngày 23/7/1999 gồm những giờ nào?
Ngày 23/7/1999 có giờ hoàng đạo Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59). Hướng Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Đông; tránh hướng Tây Nam. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 23/7/1999 thế nào?
xuất hành: nên tránh (5/100); cưới hỏi: nên tránh (5/100); khai trương: nên tránh (5/100); ký hợp đồng: nên tránh (5/100); động thổ: nên tránh (34/100). Nên tránh cho cưới hỏi (5/100). Ngày mang Thiên Hình Hắc Đạo, trực Chấp. Nếu vẫn làm, ưu tiên Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59); hướng Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Đông, tránh Tây Nam. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.