Ngày 30/7/1999 dương lịch là 18/6/1999 âm lịch, can chi Quý Mùi. Đây là ngày bình thường, Huyền Vũ Hắc Đạo, trực Kiến, nạp âm Dương Liễu Mộc. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59), Tuất (19:00-20:59).
Ngày 30/7/1999 theo lịch vạn niên
Dương lịch 30/7/1999 là âm lịch 18/6/1999, can chi Quý Mùi, nạp âm Dương Liễu Mộc. Nhãn ngày: Bình thường. Huyền Vũ Hắc Đạo, trực Kiến, tiết khí Đại Thử.
Nên: Tế tự, Gặt lúa, Làm chuong. Kiêng: Cưới hỏi, Làm bếp, An táng, Động thổ, Kiện tụng, Làm xà. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59), Tuất (19:00-20:59).
Tháng 7/1999 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 30/7/1999 tốt hay xấu?
Ngày 30/7/1999 được xếp bình thường. Dương lịch 30/7/1999 ứng âm lịch 18/6/1999, can chi Quý Mùi, Huyền Vũ Hắc Đạo, trực Kiến, tiết khí Đại Thử. Việc nên cân nhắc: Tế tự, Gặt lúa, Làm chuong. Nên tránh: Cưới hỏi, Làm bếp, An táng, Động thổ.
Giờ hoàng đạo ngày 30/7/1999 gồm những giờ nào?
Ngày 30/7/1999 có giờ hoàng đạo Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59), Tuất (19:00-20:59). Hướng Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Tây Bắc; tránh hướng Tây Bắc. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 30/7/1999 thế nào?
xuất hành: nên tránh (9/100); cưới hỏi: nên tránh (9/100); khai trương: nên tránh (9/100); ký hợp đồng: nên tránh (9/100); động thổ: nên tránh (9/100). Nên tránh cho cưới hỏi (9/100). Ngày mang Huyền Vũ Hắc Đạo, trực Kiến. Nếu vẫn làm, ưu tiên Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59); hướng Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Tây Bắc, tránh Tây Bắc. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.