Cưới hỏi, Cầu tự, Nạp thái, Tiến nhân khẩu, Nạp tài, Hạ lưới
Lịch tháng 11/1999
Ngày tốt xấu tháng 11/1999
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/11 Đã qua 9847 ngày | 24/9 | Thứ Hai | Nguy | Cưới hỏi, Cầu tự, Nạp thái, Tiến nhân khẩu, Nạp tài, Hạ lưới | |
| 2/11 Đã qua 9846 ngày | 25/9 | Thứ Ba | Thành | Tế tự, Khai quang, Dời nhà, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp | |
| 3/11 Đã qua 9845 ngày | 26/9 | Thứ Tư | Thu | Cưới hỏi, Tế tự, Làm bếp, Nạp tài | |
| 4/11 Đã qua 9844 ngày | 27/9 | Thứ Năm | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa | |
| 5/11 Đã qua 9843 ngày | 28/9 | Thứ Sáu | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, An giường, Quét nhà, Nhập liễm | |
| 6/11 Đã qua 9842 ngày | 29/9 | Thứ Bảy | Kiến | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ | |
| 7/11 Đã qua 9841 ngày | 30/9 | Chủ Nhật | Trừ | Tế tự, Khai quang, Giải trừ, Cắt tóc, Đon gỗ, Xuất hỏa | |
| 8/11 Đã qua 9840 ngày | 1/10 | Thứ Hai | Trừ | Tế tự, Họp thân hữu, Cưới hỏi, Tắm gội, Sửa bếp, Động thổ | |
| 9/11 Đã qua 9839 ngày | 2/10 | Thứ Ba | Mãn | Cắt tóc, Họp thân hữu, Sửa tường, Lấp hang, Hạ lưới | |
| 10/11 Đã qua 9838 ngày | 3/10 | Thứ Tư | Bình | Tế tự, Cầu phúc, Định minh, Cắt may, Tháo dỡ, Sửa bếp | |
| 11/11 Đã qua 9837 ngày | 4/10 | Thứ Năm | Định | Tế tự, Cầu phúc, Định minh, Nạp thái, Cắt may, Tháo dỡ | |
| 12/11 Đã qua 9836 ngày | 5/10 | Thứ Sáu | Chấp | Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, An giường, Tiến nhân khẩu | |
| 13/11 Đã qua 9835 ngày | 6/10 | Thứ Bảy | Phá | Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường | |
| 14/11 Đã qua 9834 ngày | 7/10 | Chủ Nhật | Nguy | Tế tự, Giải trừ, Cầu phúc, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Trai giao | |
| 15/11 Đã qua 9833 ngày | 8/10 | Thứ Hai | Thành | Tế tự, Cầu phúc, Định minh, Nạp thái, Cắt may, Hợp trướng | |
| 16/11 Đã qua 9832 ngày | 9/10 | Thứ Ba | Thu | Tắm gội, Quét nhà | |
| 17/11 Đã qua 9831 ngày | 10/10 | Thứ Tư | Khai | Mọi việc đều kỵ | |
| 18/11 Đã qua 9830 ngày | 11/10 | Thứ Năm | Bế | Cầu phúc, Trai giao, Xuất hành, Định minh, Nạp thái, Nhập liễm | |
| 19/11 Đã qua 9829 ngày | 12/10 | Thứ Sáu | Kiến | Tế tự, Tắm gội, Xuất hành, Quan kế, Tiến nhân khẩu | |
| 20/11 Đã qua 9828 ngày | 13/10 | Thứ Bảy | Trừ | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh | |
| 21/11 Đã qua 9827 ngày | 14/10 | Chủ Nhật | Mãn | Mọi việc đều kỵ | |
| 22/11 Đã qua 9826 ngày | 15/10 | Thứ Hai | Bình | Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Nạp tài, Khai quang | |
| 23/11 Đã qua 9825 ngày | 16/10 | Thứ Ba | Định | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành | |
| 24/11 Đã qua 9824 ngày | 17/10 | Thứ Tư | Chấp | Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Động thổ, An giường | |
| 25/11 Đã qua 9823 ngày | 18/10 | Thứ Năm | Phá | Phá nhà, Phá tường | |
| 26/11 Đã qua 9822 ngày | 19/10 | Thứ Sáu | Nguy | Cưới hỏi, Tế tự, Khai quang, Xuất hỏa, Xuất hành, Tháo dỡ | |
| 27/11 Đã qua 9821 ngày | 20/10 | Thứ Bảy | Thành | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Cắt tóc | |
| 28/11 Đã qua 9820 ngày | 21/10 | Chủ Nhật | Thu | Tế tự, Tắm gội, Hạ lưới, Di cữu, Nhập liễm, Trừ phục | |
| 29/11 Đã qua 9819 ngày | 22/10 | Thứ Hai | Khai | Giải trừ | |
| 30/11 Đã qua 9818 ngày | 23/10 | Thứ Ba | Bế | An giường, Tế tự, Đào ao, Sửa tường, Nhập liễm, Di cữu |
Tế tự, Khai quang, Dời nhà, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp
Cưới hỏi, Tế tự, Làm bếp, Nạp tài
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, An giường, Quét nhà, Nhập liễm
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ
Tế tự, Khai quang, Giải trừ, Cắt tóc, Đon gỗ, Xuất hỏa
Tế tự, Họp thân hữu, Cưới hỏi, Tắm gội, Sửa bếp, Động thổ
Cắt tóc, Họp thân hữu, Sửa tường, Lấp hang, Hạ lưới
Tế tự, Cầu phúc, Định minh, Cắt may, Tháo dỡ, Sửa bếp
Tế tự, Cầu phúc, Định minh, Nạp thái, Cắt may, Tháo dỡ
Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, An giường, Tiến nhân khẩu
Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Giải trừ, Cầu phúc, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Trai giao
Tế tự, Cầu phúc, Định minh, Nạp thái, Cắt may, Hợp trướng
Tắm gội, Quét nhà
Mọi việc đều kỵ
Cầu phúc, Trai giao, Xuất hành, Định minh, Nạp thái, Nhập liễm
Tế tự, Tắm gội, Xuất hành, Quan kế, Tiến nhân khẩu
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh
Mọi việc đều kỵ
Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Nạp tài, Khai quang
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành
Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Động thổ, An giường
Phá nhà, Phá tường
Cưới hỏi, Tế tự, Khai quang, Xuất hỏa, Xuất hành, Tháo dỡ
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Cắt tóc
Tế tự, Tắm gội, Hạ lưới, Di cữu, Nhập liễm, Trừ phục
Giải trừ
An giường, Tế tự, Đào ao, Sửa tường, Nhập liễm, Di cữu
Lịch âm tháng năm 1999
Tháng 11/1999 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 9 và tháng 10 âm lịch năm Kỷ Mão, can chi tháng Ất Hợi. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/11, 9/11, 15/11, 18/11, 19/11, 21/11, 27/11.
Lịch tháng 11/1999
Tháng 11/1999 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 9 và tháng 10 âm lịch năm Kỷ Mão, can chi tháng Ất Hợi. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/11, 9/11, 15/11, 18/11, 19/11, 21/11, 27/11. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1999 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 11/1999 có những ngày tốt nào?
Tháng 11/1999 có 7/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 1/11, 9/11, 15/11, 18/11, 19/11, 21/11, 27/11. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 11/1999 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 11/1999 dương lịch phủ tháng 9 và tháng 10 âm lịch năm Kỷ Mão. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 11/1999 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Ất Hợi, năm Kỷ Mão. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.