Tế tự, Tắm gội
Lịch tháng 12/1999
Ngày tốt xấu tháng 12/1999
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/12 Đã qua 9817 ngày | 24/10 | Thứ Tư | Kiến | Tế tự, Tắm gội | |
| 2/12 Đã qua 9816 ngày | 25/10 | Thứ Năm | Trừ | Cưới hỏi, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ, Xuất hỏa, Tháo dỡ | |
| 3/12 Đã qua 9815 ngày | 26/10 | Thứ Sáu | Mãn | Khai quang, Cắt may, An cửa, Họp thân hữu, An giường, Hạ lưới | |
| 4/12 Đã qua 9814 ngày | 27/10 | Thứ Bảy | Bình | Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp, Dời nhà, An giường | |
| 5/12 Đã qua 9813 ngày | 28/10 | Chủ Nhật | Định | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa | |
| 6/12 Đã qua 9812 ngày | 29/10 | Thứ Hai | Chấp | Tế tự, Cắt tóc, Châm cứu, Giải trừ, Tiến nhân khẩu, Thu thuế | |
| 7/12 Đã qua 9811 ngày | 30/10 | Thứ Ba | Phá | Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Cắt may, Quan kế, Cưới hỏi | |
| 8/12 Đã qua 9810 ngày | 1/11 | Thứ Tư | Phá | Tế tự, Cầu y, Phá nhà, Phá tường | |
| 9/12 Đã qua 9809 ngày | 2/11 | Thứ Năm | Nguy | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Xuất hành, Quan kế, An máy móc | |
| 10/12 Đã qua 9808 ngày | 3/11 | Thứ Sáu | Thành | Tạc tượng / vẽ tượng, Trai giao, Tháo dỡ, Giải trừ, Sửa bếp, Dời nhà | |
| 11/12 Đã qua 9807 ngày | 4/11 | Thứ Bảy | Thu | Tế tự, Tắm gội, An giường, Nạp tài, Săn bắn, Bắt thú | |
| 12/12 Đã qua 9806 ngày | 5/11 | Chủ Nhật | Khai | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp, Thượng lương, Phá thổ | |
| 13/12 Đã qua 9805 ngày | 6/11 | Thứ Hai | Bế | Xuất hành, Tắm gội, Cắt tóc, Sửa tường, Lấp hang | |
| 14/12 Đã qua 9804 ngày | 7/11 | Thứ Ba | Kiến | Bắt trâu ngựa | |
| 15/12 Đã qua 9803 ngày | 8/11 | Thứ Tư | Trừ | Cưới hỏi, Xuất hành, Cầu y, Trị bệnh, Tế tự, Cầu phúc | |
| 16/12 Đã qua 9802 ngày | 9/11 | Thứ Năm | Mãn | Khai quang, Giải trừ, An máy móc, Thượng lương, Khởi Toản | |
| 17/12 Đã qua 9801 ngày | 10/11 | Thứ Sáu | Bình | San nền | |
| 18/12 Đã qua 9800 ngày | 11/11 | Thứ Bảy | Định | Cầu tự, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Định minh, Nạp thái, Xuất hỏa | |
| 19/12 Đã qua 9799 ngày | 12/11 | Chủ Nhật | Chấp | Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp | |
| 20/12 Đã qua 9798 ngày | 13/11 | Thứ Hai | Phá | Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường | |
| 21/12 Đã qua 9797 ngày | 14/11 | Thứ Ba | Nguy | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang, Nhập học | |
| 22/12 Đã qua 9796 ngày | 15/11 | Thứ Tư | Thành | Giải trừ, Phá tường | |
| 23/12 Đã qua 9795 ngày | 16/11 | Thứ Năm | Thu | Tắm gội, Cắt tóc, Quét nhà | |
| 24/12 Đã qua 9794 ngày | 17/11 | Thứ Sáu | Khai | Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Giải trừ, Làm xà, Động thổ | |
| 25/12 Đã qua 9793 ngày | 18/11 | Thứ Bảy | Bế | Làm xà, Sửa bếp, An cửa, Làm bếp, Lấp hang, Đào ao | |
| 26/12 Đã qua 9792 ngày | 19/11 | Chủ Nhật | Kiến | An táng, Khởi Toản, Di cữu, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục | |
| 27/12 Đã qua 9791 ngày | 20/11 | Thứ Hai | Trừ | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Xuất hỏa | |
| 28/12 Đã qua 9790 ngày | 21/11 | Thứ Ba | Mãn | Cắt tóc, Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Treo biển | |
| 29/12 Đã qua 9789 ngày | 22/11 | Thứ Tư | Bình | Tế tự, Sửa nhà | |
| 30/12 Đã qua 9788 ngày | 23/11 | Thứ Năm | Định | An giường, Khai quang, Tế tự, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Treo biển | |
| 31/12 Đã qua 9787 ngày | 24/11 | Thứ Sáu | Chấp | Tế tự, Giải trừ |
Cưới hỏi, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ, Xuất hỏa, Tháo dỡ
Khai quang, Cắt may, An cửa, Họp thân hữu, An giường, Hạ lưới
Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp, Dời nhà, An giường
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa
Tế tự, Cắt tóc, Châm cứu, Giải trừ, Tiến nhân khẩu, Thu thuế
Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Cắt may, Quan kế, Cưới hỏi
Tế tự, Cầu y, Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Xuất hành, Quan kế, An máy móc
Tạc tượng / vẽ tượng, Trai giao, Tháo dỡ, Giải trừ, Sửa bếp, Dời nhà
Tế tự, Tắm gội, An giường, Nạp tài, Săn bắn, Bắt thú
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp, Thượng lương, Phá thổ
Xuất hành, Tắm gội, Cắt tóc, Sửa tường, Lấp hang
Bắt trâu ngựa
Cưới hỏi, Xuất hành, Cầu y, Trị bệnh, Tế tự, Cầu phúc
Khai quang, Giải trừ, An máy móc, Thượng lương, Khởi Toản
San nền
Cầu tự, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Định minh, Nạp thái, Xuất hỏa
Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp
Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang, Nhập học
Giải trừ, Phá tường
Tắm gội, Cắt tóc, Quét nhà
Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Giải trừ, Làm xà, Động thổ
Làm xà, Sửa bếp, An cửa, Làm bếp, Lấp hang, Đào ao
An táng, Khởi Toản, Di cữu, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Xuất hỏa
Cắt tóc, Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Treo biển
Tế tự, Sửa nhà
An giường, Khai quang, Tế tự, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Treo biển
Tế tự, Giải trừ
Lịch âm tháng năm 1999
Tháng 12/1999 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 10 và tháng 11 âm lịch năm Kỷ Mão, can chi tháng Bính Tý. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 6/12, 8/12, 10/12, 17/12, 26/12, 27/12.
Lịch tháng 12/1999
Tháng 12/1999 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 10 và tháng 11 âm lịch năm Kỷ Mão, can chi tháng Bính Tý. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 6/12, 8/12, 10/12, 17/12, 26/12, 27/12. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1999 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 12/1999 có những ngày tốt nào?
Tháng 12/1999 có 6/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 6/12, 8/12, 10/12, 17/12, 26/12, 27/12. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 12/1999 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 12/1999 dương lịch phủ tháng 10 và tháng 11 âm lịch năm Kỷ Mão. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 12/1999 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Bính Tý, năm Kỷ Mão. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.